ASKING YOU in Vietnamese translation

['ɑːskiŋ juː]
['ɑːskiŋ juː]
yêu cầu bạn
ask you
require you
request that you
demand that you
urge you
hỏi bạn
ask you
question you
prompt you
hỏi anh
ask you
questioned him
yêu cầu anh
asked him
demanding that he
require you
ordered him
requested that he
hỏi cậu
ask you
a question for you
wondering if you
askedyou
hỏi cô
asked her
questioned her
hỏi ông
asked him
questioned him
yêu cầu cô
asked her
demanded that she
required her
ordered her
requested that she
hỏi em
ask you
was wondering if you
yêu cầu cậu
ask you
ordered him
requested you
nhờ anh
nhờ cô
đề nghị anh
hỏi bà
nhờ ông
xin anh
hỏi ngươi
mời cô
xin cô
đề nghị cậu
bảo cậu
đề nghị các bạn
xin các bạn hãy
bảo anh
mời anh
bảo bạn
đề nghị chị

Examples of using Asking you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm not asking you to not protect them.
Tôi sẽ không yêu cầu cô bảo vệ họ.
I'm asking you to identify yourself!
Tôi hỏi cô là ai cơ mà!
I'm asking you, you punk.
Tôi đang hỏi cậu đấy, thằng nhãi.
I'm only asking you to do something you believe God does.
Tôi chỉ đang yêu cầu anh làm một điểu mà anh tin là Chúa làm.
Without asking you?
Không hỏi ông?
For being the aggressor and yet, asking you about the human heart.
Vì là kẻ xâm lược, nhưng vẫn hỏi anh về trái tim.
Asking You to guide me.
Nhờ anh hướng dẫn giúp em.
Is He asking you to trust Him?
Anh đang yêu cầu cô tin anh?
I'm asking you to become more than just a soldier, son, do you understand that?
Tôi đang yêu cầu cậu làm hơn phận sự người lính?
No, no. I'm asking you if you want a ride.
Chà… tôi đang hỏi cô có muốn quá giang không.
But what I'm asking you is why are you picking on Dude?
Nhưng tôi đang hỏi cậu tại sao cứ khó tính với Dude thế?
Were they asking you about that?
Họ đã hỏi em về nó à?
That why I asking you.
Đó là lý do tôi hỏi ông.
Then i guess i will just have to keep asking you.
Em đoán là em cứ hỏi anh suốt.
So I'm asking you let me take care of myself.
Nên tôi đang yêu cầu cậu để tôi tự lo cho mình.
Asking you for a kidney after abandoning you?.
Yêu cầu em cho một quả thận sau khi bỏ rơi em ư?
I'm not asking you to do anything?
Tôi có yêu cầu cô làm gì đâu chứ?
It's hard standing here and asking you, so--.
Đứng đây và hỏi cô thì hơi khó, cho nên.
I will be asking you a few questions.
Tôi sẽ hỏi cậu vài câu hỏi..
I'm asking you to help me.
Tôi đang nhờ anh giúp đỡ đấy.
Results: 973, Time: 0.1025

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese