BE FIGHTING in Vietnamese translation

[biː 'faitiŋ]
[biː 'faitiŋ]
chiến đấu
fight
combat
battle
struggle
tranh đấu
fight
struggle
compete
strive
contend
battling
wrestle
strife
competition
đánh
hit
beat
fight
brush
slot
whisk
critically
battle
struck
knocked
được chống
be fighting
đang chống lại
is against
working against
fighting
going against
have resisted
opposed
đánh nằm
đang chiến đấu chống lại
are fighting against
are battling against
struggling against
phải đi đánh nhau

Examples of using Be fighting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We won't just be fighting criminals out there.
Ta không chỉ chống tội phạm ở ngoài.
We will not be fighting.”.
Chúng tôi sẽ không chống".
I can assure you that you would be fighting for justice.
Nhưng tôi cam đoan rằng bạn đang chiến đấu vì chính nghĩa.
Luke and I will both be fighting.
Chú Luke và mẹ sẽ cùng nhau chiến đấu.
They won't just be fighting each other;
Họ sẽ không chỉ đấu lẫn nhau;
you will be fighting their battles forever.
Ngươi sẽ phải chiến đấu mãi mãi.
Kids shouldn't be fighting.
Trẻ con không nên đánh nhau!
I'm not seeking for a life where I would be fighting!
Tôi không trông mong một cuộc sống mà tôi sẽ phải đánh nhau!
No… he will not be fighting.
Không, ông ấy sẽ không đấu.”.
They will still be fighting.
Họ vẫn sẽ đánh nhau.
Either way, we will be fighting.
Dù thế nào, chúng tôi sẽ phải chiến đấu.
No, they might still be fighting.
Họ, có lẽ, vẫn đang chiến đấu.
You two should not be fighting!
Hai người không nên đánh nhau!
Sairaorg-san and others must be fighting there too.
Sairaorg- san và những người khác chắc cũng đang chiến đấu ở đó.
I know we shouldn't be fighting.
Con biết con không nên đánh nhau.
You shouldn't be fighting.
Cậu không nên đánh nhau.
We shouldn't be fighting.
Ta không nên cãi vã.
I said to my Generals, why should we be fighting for Syria…. and Assad to protect the land of our enemy?
Tôi hỏi các tướng lĩnh rằng tại sao chúng ta phải chiến đấu vì Syria, vì ông Assad để bảo vệ mảnh đất của kẻ thù chúng ta?
the Fourth of July, and you will once again be fighting for freedom….
các bạn một lần nữa chiến đấu vì TỰ DO của chúng ta.
If you are dragged by life, then you must be fighting with it.
Nếu bạn bị cuộc sống kéo lê đi, thế thì bạn phải tranh đấu với nó.
Results: 169, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese