BE LONG in Vietnamese translation

[biː lɒŋ]
[biː lɒŋ]
lâu
long
time
soon
old
prolonged
dài
long
lengthy
extended
prolonged
được lâu dài
be long
is long lasting
be long-term
be long-lasting
be permanent
kéo dài rất lâu
last a long time
last very long
be long
be very long
rất xa
very far
far away
so far
very distant
very remote
very long
pretty far
is far
great distances
long distances
be long
rất lâu dài
very long
very long-term
very long lasting
is long-lasting
a very , very lengthy
be long
lasts a long time
là rất lâu
was long
dài lắm đây

Examples of using Be long in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It may not be long before that record is broken.
Có lẽ sẽ rất lâu nữa kỷ lục này mới bị phá đổ.
But it will not be long before he gets the other two.
Sẽ không lâu đâu trước khi ta có được năm cái còn lại.
It won't be long, my darling.
Sẽ không lâu đâu cưng ạ.
It will not be long, Love.
Sẽ không lâu đâu cưng ạ.
It won't be long, I'm sure.
Sẽ không đau lâu đâu, tôi chắc chắn.
It won't be long, I assure you.".
Sẽ không lâu lắm, ta cam đoan.”.
It won't be long now, boys.
Sẽ không lâu đâu, các con.
Your recovery will be long and slow.
Sự hồi phục của ông rất dài và chậm.
I knew it wouldn't be long before I needed to start pushing.
Anh biết sẽ chẳng còn lâu nữa đâu trước khi mình phải rặn.
It won't be long until you have a new coin or two in your pocket.
Bạn sẽ không còn một đồng, một trinh nào trong túi.
The road will be long, but there is no other way.
Việc đó sẽ rất lâu nhưng không còn cách nào khác.
It won't be long before technology takes over completely.
Sẽ còn mất rất lâu nữa trước khi công nghệ này được tận dụng hoàn toàn.
Let us move quickly for it will not be long to the dawn.".
Chúng ta đi nhanh đi, thời gian không còn sớm.".
It might be long but it is worth reading it.
Có thể sẽ dài nhưng rất đáng để đọc.
It won't be long before he's out on the street himself.
Sẽ không còn lâu nữa trước khi hắn tự xuất đầu lộ diện.
I won't be long, darling.”.
Sẽ không lâu đâu em.”.
Your journey will be long, difficult and dangerous.
Hành trình củarất dài, khó khăn và nguy hiểm.
It will not be long, and the war will be over.
Chắc không còn lâu nữa chiến tranh sẽ kết thúc thôi.
It won't be long before they get the other three.
Sẽ không lâu đâu trước khi ta có được năm cái còn lại.
We won't be long, OK, Polly?
Chúng ta sẽ không ở lâu đâu, được rồi, Polly?
Results: 478, Time: 0.0562

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese