BE STUCK in Vietnamese translation

[biː stʌk]
[biː stʌk]
bị mắc kẹt
trapped
are trapped
are stuck
stranded
get stuck
were stranded
caught
are caught
bị kẹt
are stuck
are trapped
stuck
are caught
jammed
get caught
stranded
are stranded
locked
get trapped
đang mắc kẹt
are stuck
are trapped
trapped
are stranded
are caught
bị nhốt
are locked
was trapped
get locked up
confined
held
imprisoned
caged
's been cooped up
be shut up
are kept
gắn bó
stick
attachment
close-knit
bond
adhere
attached
intertwined
fixated
engaged
wedded
bị dính
get
are stuck
was involved
get caught
be sticky
be stained
are covered
được dán
be glued
be pasted
are plastered
be posted
been taped
be stick
are laminated
is affixed
be sticked
bị stuck
phải mắc kẹt
bị vướng
get
was caught
get caught
be entangled
entangled
stuck
was tangled
been involved
get tangled
are locked

Examples of using Be stuck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You should not be stuck in his cage, little bird.
Cô không nên mắc kẹt trong cái lồng của anh ấy, chim nhỏ à.
And I will be stuck with the Pescatore mafia for the rest of my life.
Và tôi phải dính chặt với băng Pescatori cho đến cuối đời.
I can't be stuck here. I got a life in 1985. Whoa.
Tôi không thể kẹt ở đây. Tôi có cuộc sống vào năm 1985.
I'm gonna be stuck forever in the pipes.
Mình sẽ kẹt mãi mãi trong đường ống này mất.
You don't have to be stuck in here with me.
Cô không cần phải mắc kẹt ở đây với tôi.
We may be stuck here forever.
Ta có thể kẹt ở đây mãi mãi.
You think we might be stuck in here a while.
Anh nghĩ ta có thể mắc kẹt ở đây một thời gian.
It's gotta be stuck on something.
Chắc là nó kẹt vào thứ gì rồi.
You don't wanna be stuck in here without your sling ring.
Anh không muốn bị kẹt lại trong này mà thiếu cái nhẫn kép đâu.
She may be stuck in the chute just below the top.
Cô bé có lẽ đang bị mắc kẹt ở dưới đường ống rác.
Who would wanna be stuck in a dream for ten years?
Ai muốn kẹt trong giấc mơ những 10 năm chứ?
How long can we be stuck there?
Chúng ta sẽ kẹt ở đó bao lâu?
I'm forgetting everything. I'm gonna be stuck forever in the pipes.
Mình sắp bị kẹt vĩnh viễn ở trong cái ống này.
I thought I'd be stuck in bed forever.
Tôi nghĩ là tôi sẽ mắc kẹt trên giường cả đời.
I had to come back or we would both be stuck.
Tôi phải về nếu không thì kẹt cả 2.
Otherwise we will both be stuck here.”.
Một trong hai đứa mình sẽ bị kẹt lại đấy”.
If Lenny hadn't gone round she might still be stuck there.
Nếu Lenny không đi kiểm tra, có thể cụ bà vẫn sẽ mắc kẹt ở đó.
An estimated 1 million Iraqis may be stuck in Mosul.
Có khoảng hơn 1 triệu người dân Iraq được cho là đang bị mắc kẹt tại Mosul.
Or we will both be stuck in here.”.
Một trong hai đứa mình sẽ bị kẹt lại đấy”.
I can't be stuck here.
Tôi không thể kẹt ở đây.
Results: 480, Time: 0.0766

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese