BEATIFIED in Vietnamese translation

[bi'ætifaid]
[bi'ætifaid]
phong chân phước
beatification
beatified
phong chân phúc
beatified
beatification
phong thánh
canonized
canonization
canonised
proclaimed a saint
canonisation
sainthood
consecrated
tuyên chân phước
beatified
beatified

Examples of using Beatified in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She died in 1292, and was beatified by Pope Alexander VIII in 1690.
Thánh nữ qua đời năm 1292, và được Đức Giáo hoàng Alexander VIII tôn phong chân phước năm 1690.
was beatified.
đã được tuyên phong chân phước.
Following her death she was beatified by Pope John Paul II and designated Blessed Teresa of Calcutta.
Sau khi chết, bà được Giáo Hoàng John Paul II phong cho danh hiệu Blessed Teresa of Calcutta.
A German priest known as the“ANGEL of DACHAU” was beatified as a martyr in Würzburg, Germany, on September 24.
Một linh mục Đức được nhiều người biết đến với biệt danh“ Thiên thần của Dachau” đã được tuyên phong Chân Phước tử vì đạo tại Wurzburg, bên Đức, vào ngày 24 tháng 9.
O June 19, 2005, Father Wladyslaw Findysz was beatified by Pope Benedict XVI.
Ngày 19 tháng Sáu năm 2005, Cha Wladyslaw Findysz được tuyên phong Chân phước bởi Đức Giáo hoàng Benedict XVI.
His father, Ignatius Kim, was martyred during the persecution of 1839 and beatified in 1925.
Cha ngài là Ignatius Kim, tử đạo trong thời bắt đạo năm 1839 và được phong chân phước năm 1925.
He died in 1978 and was beatified by Pope Francis Oct. 19, 2014.
Ngài qua đời năm 1978, và đã được Đức Giáo Hoàng Phanxicô phong chân phúc vào ngày 19/ 10/ 2014.
With a wealth of detail it presents all the moments and aspects of the life of the newly beatified pope.
Cuộc triển lãm trình bày rất chi tiết tất cả những giai đoạn và các khía cạnh của cuộc đời vị giáo hoàng tân chân phước.
where murdered Sister Rani Maria will be beatified Nov. 4.
nơi nữ tu Rani Maria sẽ được tôn phong chân phước vào ngày 4- 11.
Francisco, 11, and Jacinta, 10, are the youngest non-martyrs to be beatified in the history of the Church.
Francisco, 11 tuổi và Jacinta, 10 tuổi, sẽ là những vị thánh không phải thánh tử đạo trẻ nhất được tuyên phong trong lịch sử của Giáo Hội.
Mother Marie Rose was beatified by Pope John Paul II on May 23, 1982.
Mẹ Marie Rose được Đức Giáo Hoàng John Paul II tôn phong Chân Phước ngày 23 tháng 5 năm 1982.
I think too of Stefano Sándor, who was beatified yesterday in Budapest.
TCha cũng nghĩ tới anh Stephanô Sándor, mà hôm qua đã được tôn phong Chân phước ở Budapest.
turn to Stefano Sándor, who was beatified in Budapest yesterday.
hôm qua đã được tôn phong Chân phước ở Budapest.
has been beatified by the Vatican, awarded the Nobel Peace Prize
được Vatican phong chân phước, được trao giải Nobel Hòa bình
They are the first parents of a saint to be beatified, and the the first spouses in the history of the Church to be proposed for sainthood together.
Họ là những bậc cha mẹ đầu tiên của một vị thánh được phong chân phúc, và là đôi bạn đầu tiên trong lịch sử Giáo Hội được đề xuất phong thánh chung với nhau.
the Spanish Civil War, were beatified at the cathedral in Girona on May 6.
đã được phong chân phước tại thánh đường tại Girona vào ngày 6 tháng Năm.
ability as a spiritual counselor, Casey will be the second American-born male to be beatified.
Ngài sẽ là người đàn ông thứ hai gốc Mỹ được phong chân phúc.
José María Fernández Sánchez and 38 companions, who were beatified in Madrid on Nov. 11.
José María Fernández Sánchez và 38 bạn đồng hành sẽ được phong chân phước ở Madrid vào ngày 11 tháng 11.
Among modern saints, I can cite two who have been beatified by Pope John Paul II: Father Giovanni Calabria and Sister Mary of Jesus Crucified(who was the first Arab to be beatified).
Trong số các thánh thời hiện đại, tôi có thể kể ra hai vị đã được Đức Thánh Cha Gioan Phaolô II phong thánh: Cha Giovanni Calabria và Dì Mary of Jesus Crucified( người Ả rập đầu tiên được phong thánh).
and was beatified on 6 June 2010 by Archbishop Angelo Amato on behalf of Pope Benedict XVI.
và được tuyên chân phước vào ngày 6 tháng 6 năm 2010 bởi Hồng y Angelo Amato, thay mặt Giáo hoàng Biển Đức XVI.
Results: 165, Time: 0.1013

Top dictionary queries

English - Vietnamese