BECAUSE EVERY TIME in Vietnamese translation

[bi'kɒz 'evri taim]
[bi'kɒz 'evri taim]
vì mỗi lần
because every time
since every
for every
bởi vì mỗi thời điểm
bởi vì khi
because when
because as
because once
because if
because while
for as
vì mỗi lúc

Examples of using Because every time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mila really needed money to fix her bike because every time I flashed bills at her, clothes would come off her body.
Mila thực sự cần tiền để sửa chữa xe đạp của mình vì mỗi khi tôi lóe lên hóa đơn vào cô, quần áo sẽ đi ra cơ thể của mình.
There's no such thing as a failure because every time you fail, you learn something that you don't do next time..
Không có cái được gọi là thất bại vì mỗi khi bạn thất bại, bạn học được một số thứ mà bạn sẽ không mắc phải trong lần sau.
This is because every time you use apps like Face Time,
Điều này là do mỗi lần bạn sử dụng các ứng dụng
I know I miss you because every time I think of you my heart hurts….
My heart hurts/ Tôi biêt tôi nhớ anh vì mỗi khi nghĩ đến anh, tim tôi đau nhói.
That's because every time you think you have mastered the material,
Đó là bởi mỗi khi bạn nghĩ
I'm sending you this e-mail because every time I call by your house, you're either in the bath
Tớ gửi cậu email này vì mỗi khi tớ gọi đến nhà cậu
Because every time you see them happy, you remember how
Mỗi lần bạn thấy họ hạnh phúc,
You are gonna see that little girl Because every time you look at your daughter, believe me, buried in a ditch somewhere.
Bị chôn đâu đó dưới mương. Bởi vì mỗi lần anh nhìn con gái anh… anh sẽ thấy hình ảnh cô bé này… tin tôi đi….
Because every time you look at your daughter, believe me, buried in a ditch somewhere. you are gonna see that little girl.
Bị chôn đâu đó dưới mương. Bởi vì mỗi lần anh nhìn con gái anh… anh sẽ thấy hình ảnh cô bé này… tin tôi đi….
Because every time I do, It costs me money that I don't have
Bởi vì mỗi lần như thế, anh sẽ mất khoản tiền
Buried in a ditch somewhere. Because every time you look at your daughter, you are gonna see that little girl believe me.
Bị chôn đâu đó dưới mương. Bởi vì mỗi lần anh nhìn con gái anh… anh sẽ thấy hình ảnh cô bé này… tin tôi đi….
She would see that thing and she would think about her mother. It's because every time she would walk in.
Đó là bởi vì mỗi lần nó đến lớp piano, Nó sẽ thấy và nghĩ về mẹ nó.
And she would think about her mother. It's because every time she would walk in,
Đó là bởi vì mỗi lần nó đến lớp piano,
It's because every time she would walk in,
Đó là bởi vì mỗi lần nó đến lớp piano,
And there's serious cost to this, because every time we interrupt each other, it takes us about 23 minutes,
Và điều này phải trả giá, vì mỗi khi chúng ta làm gián đoạn lẫn nhau,
Maybe because every time Sawtooth rides over here to see you, you're out on the range somewhere.
Có lẽ vì mỗi khi ông Sawtooth đến đây tìm cha thì cha lại đang ở đâu đó.
But they die faster, too, often after just a few years, because every time you charge them, they degrade a little.
Nhưng chúng cũng có tuổi thọ ngắn hơn, thường chỉ kéo dài được vài năm, bởi vì sau mỗi lần sạc, chúng lại chai đi một chút.
He comes back with the sesame noodles. Well, wherever he's going, it's around there, because every time he leaves with the V.
Anh ấy cũng mang mỳ vừng về. Anh ấy đi quanh chỗ đó thôi, vì lần nào cầm V đi.
You take what I say and you turn it around into something I didn't mean. We rarely sit down and have an adult conversation, because every time we do.
Là anh lại hiểu sai ý em. Mình ít khi nói chuyện tử tế vì mỗi khi làm thế.
One of the main reasons we hired the builder we did was because every time I'd send him a text
Một trong những lý do chính mà chúng tôi thuê người xây dựng chúng tôi đã làm là vì mỗi lần tôi gọi cho anh ấy một tin nhắn
Results: 194, Time: 0.0512

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese