BECAUSE IT COULD in Vietnamese translation

[bi'kɒz it kʊd]
[bi'kɒz it kʊd]
vì nó có thể
as it can
as it may
because it is possible

Examples of using Because it could in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm showing you the petition because it could help you atone for your wrongdoing in the past.
Em đang cho anh xem lá thư thỉnh nguyện này bởi vì nó có thể giúp anh chuộc lại lỗi lầm của mình trong quá khứ.
Keep this sort of discussion going, because it could save someone's life.
Hãy phổ biến bản tin này vì bạn có thể cứu sinh mạng của người khác.
I try not to complain because it could also go away at any second.
Chị cũng không dám bế, bởi có thể làm rơi cháu bất cứ lúc nào.
Don't sit on the edge of your seat because it could make you look overeager.
Đừng ngồi trên mép ghế bởi nó có thể khiến bạn trông vẻ hồi hộp.
This is a huge moment because it could mean that things are going to be totally different from what you thought they were going to be.
Đây là một khoảnh khắc lớn bởi vì nó có thể có nghĩa là mọi thứ sẽ hoàn toàn khác với những gì bạn nghĩ họ sẽ trở thành.
Music should not be played too loudly either because it could frighten a Bichon puppy and prevent them from napping during the day.
Âm nhạc không nên được chơi quá lớn hoặc bởi vì nó có thể làm hoảng sợ một con chó con Bichon và ngăn chặn chúng khỏi ngủ trưa trong ngày.
Whereas high coupling would mean that a code change is difficult because it could mean an entire system revamp.
Trong khi high coupling nghĩa là sẽ khó khăn trong việc thay đổi mã bởi vì nó có thể có nghĩa là một toàn bộ hệ thống bị ảnh hưởng.
Because it could potentialy give Chinese the ability to penetrate deep, deep into enemy territory without the opponents ever knowing what hit them.
Bởi vì, nó có thể sẽ làm cho người Trung Quốc thâm nhập rất sâu địa bàn của đối phương, trong khi đối phương sẽ không biết cái gì đã tấn công họ.
Today's verdict is all the more concerning because it could signal a new wave of repression as new party leaders assume control.”.
Bản án hôm nay càng đáng lo ngại hơn bởi nó có thể báo hiệu một làn sóng đàn áp mới, khi các nhà lãnh đạo mới của đảng nắm quyền lực”.
People with liver problems should stay away from Black Cohosh because it could potentially damage the liver under those circumstances.
Những người vấn đề về gan nên tránh xa Black Cohosh vì nó có khả năng gây hại cho gan trong những trường hợp đó.
Secondly, because it could help prevent the outbreak of a new debt crisis in the developing world.
Thứ hai vì điều đó có thể giúp ngăn chặn sự bùng nổ của một cuộc khủng hoảng nợ mới tại các nước đang phát triển.
The progress of the digital currency project has been slow because it could potentially replace fiat currency.
Tiến độ của dự án tiền kỹ thuật số đã chậm lại vì nó có khả năng sẽ thay thế fiat.
It's important to distinguish this symptom from muscle pain because it could probably be key to early detection of a serious condition.
Điều quan trọng là phải phân biệt triệu chứng này với biểu hiện do đau cơ, vì đó có thể là chìa khóa để phát hiện sớm tình trạng nghiêm trọng của bệnh.
It becomes very important to pay attention to pain in your RUQ because it could be an indicator of a number of diseases or conditions.
Điều quan trọng là bạn phải chú ý đến cơn đau trong RUQ của mình vì đó có thể là một chỉ báo về một số bệnh hoặc tình trạng.
Some doctors have urged Olympic athletes not to train in China because it could be harmful to their health.
Một số bác sĩ đã khuyên các vận động viên Olympic tránh luyện tập ở Trung Quốc vì có thể có hại cho sức khỏe của họ.
It is ridiculous that young women aren't allowed to wear the clothing that they wish to wear simply because it could possibly distract someone.
Thật vô lý khi những cô gái không được phép mặc quần áo mà họ muốn chỉ bởi nó có thể làm người khác xao lãng.
It is so messed up and is very scary because it could actually happen.
Bì Bì rất rối rắm, Bì Bì rất sợ hãi, bởi vì điều đó có thể thành sự thật.
Oyo's legal team also instructed them not to tell anyone about the incident because it could hurt the company's image.”.
Bộ phận pháp lý của Oyo không cho phép bất kỳ ai được tiết lộ vụ việc này vì có thể gây tổn hại đến hình ảnh của công ty.
take note, because it could be one of the signs of lung cancer.
hãy lưu ý, vì đó có thể là một trong những dấu hiệu của ung thư phổi.
take note, because it could be one of the signs of ovarian cancer.
hãy lưu ý, vì đó có thể là một trong những dấu hiệu của ung thư phổi.
Results: 342, Time: 0.0497

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese