BEREAVEMENT in Vietnamese translation

[bi'riːvmənt]
[bi'riːvmənt]
mất người thân
bereavement
lost loved ones
bereaved
loss of a loved one
lost two spouses
mất mát
loss
bereavement
tang chế
bereavement
bereavement

Examples of using Bereavement in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, you may feel low after being ill and then experience a traumatic event, such as a bereavement, which brings on depression.
Ví dụ, bạn có thể cảm thấy thấp sau khi bị ốm và sau đó trải qua một sự kiện chấn thương, chẳng hạn như mất mát, khiến cho trầm cảm.
volunteer and bereavement specialist.
chuyên gia tang chế.
Even when we are not suffering from outward causes like illness or bereavement, we are unfulfilled, unsatisfied.
Ngay cả khi chúng ta không phải chịu đựng các nguyên nhân bên ngoài như bệnh tật hoặc mất mát, chúng ta vẫn chưa hoàn thành, không hài lòng.
volunteer and bereavement specialist.
chuyên gia tang chế.
This might be, for example, a serious accident, sudden bereavement, or other traumatic events.
Điều này có thể là một vụ tai nạn nghiêm trọng, người thân mất đột ngột hoặc các sự kiện chấn thương khác.
For several years after my bereavement, the story I told about myself focused on the events that had burnt my life down.
Nhiều năm liền sau khi chồng tôi mất, câu chuyện mà tôi kể về chính mình hầu hết tập trung vào những sự kiện khiến tôi không muốn tiếp tục sống.
Obituaries, bereavement services, violence,
dịch vụ mai táng, bạo lực,
books about coping with divorce, bereavement products or services, family counseling services.
dịch vụ mai táng, dịch vụ tư vấn gia đình.
dying and bereavement(10 credits).
chết và bị mai táng( 10 tín chỉ).
Chin Moh Funeral Directors, a leading provider of bereavement services in Singapore.
nhà cung cấp dịch vụ mai táng hàng đầu ở Singapore.
The Supreme Court ruled that denying bereavement benefits to co-habiting partners was a breach of human rights law.
Tòa án Tối cao đã phán quyết rằng việc từ chối quyền lợi về việc mai táng đối với các đối tác sống chung là vi phạm luật nhân quyền.
Ang Chin Moh is one of the longest serving bereavement companies in the profession.
ACMFD là một trong những công ty phục vụ mai táng lâu đời nhất ở Singapore.
Spousal visas will remain valid for no more than six months after the divorce or bereavement, so it will therefore be necessary to apply for a different status of residence if you wish to remain in Japan.
Thị thực phối ngẫu vẫn sẽ có hiệu lực không quá sáu tháng sau khi ly hôn hoặc mất người thân, do đó cần phải xin một tình trạng cư trú khác nếu bạn muốn ở lại Nhật Bản.
At another institution, these new hoodies might thus have become a costume of bereavement, but the engineers and computer scientists from both teams all seemed pleased.
Tại một trụ sở khác thì những chiếc áo choàng mới này có thể trở thành trang phục thể hiện sự mất mát, nhưng các kỹ sư và những nhà khoa học máy tính của cả hai đội dường như đều hài lòng với nó.
Bereavement is the sharpest challenge to our trust in God if faith can overcome this,
Mất người thân là thử thách sắc bén nhất đối với niềm tin của chúng ta vào Chúa;
One study found that dreamers during the first year of bereavement had a significantly higher frequency of oppressive dreams, and found a link between these dreams and symptoms of depression and anxiety.
Một nghiên cứu chỉ ra những người mơ trong năm đầu tiên của sự mất mát có tần suất cao hơn trong việc gặp phải những giấc mơ nặng trĩu nỗi buồn, và cũng tồn tại mối liên hệ giữa những giấc mơ này và triệu chứng của trầm cảm và lo âu.
Bereavement services- The hospice team works with surviving loved ones for a full year after a death to help them express and cope with their grief in their own way.
Dịch vụ tang chế- Nhóm chăm sóc cuối đời làm việc với những người thân còn sống trong một năm sau khi bệnh nhân qua đời để giúp họ giãi bày cũng như nguôi bớt sự đau buồn theo cách riêng của họ.
nursing leave, bereavement leave, etc.
nghỉ mất người thân, vv.
Visit our Helpful organisations page for a list of services such as Cruse Bereavement Care that provide advice
Ghé thăm chúng tôi tổ chức hữu ích trang cho một danh sách các dịch vụ như Cruse Chăm sóc Bereavement cung cấp tư vấn
Bereavement services- The hospice team works with surviving loved ones for up to 13 months after a death to help them express and cope with their grief in their own way.
Dịch vụ tang chế- Nhóm chăm sóc cuối đời làm việc với những người thân còn sống trong tối đa 13 tháng sau khi bệnh nhân qua đời để giúp họ giải tỏa cũng như giảm bớt nỗi đau buồn theo cách của riêng họ.
Results: 106, Time: 0.0399

Top dictionary queries

English - Vietnamese