BOGUS in Vietnamese translation

['bəʊgəs]
['bəʊgəs]
không có thật
bogus
isn't real
's not true
is unreal
not really there
there is no truth
giả
fake
false
counterfeit
faux
imitation
dummy
prosthetic
mock
artificial
pretend
bogus

Examples of using Bogus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is NOT the bogus"5-year cure rate" of orthodox medicine, but a true cure rate.
Đây không phải là" tỷ lệ chữa bệnh 5 năm" không có thật của thuốc chính thống, mà là một tỷ lệ chữa bệnh thực sự.
In this bogus narrative, Republicans are the bad guys because Republicans opposed the Civil Rights Movement of the 1950s and 1960s.
Trong câu chuyện giả dối này, các nhà Cộng Hòa là những người xấu bởi vì Đảng Cộng Hòa đã chống lại Phong Trào Quyền Lợi Dân Sự của thập niên 1950 và 1960.
Perhaps 50 percent of their content is from bogus operators, fraudsters, robots or of terribly low quality.
Phân nửa con số đó đến từ các nhà mạng ảo, những kẻ lừa đảo, robot hoặc có chất lượng cực kỳ thấp.
Lee knew Abramovitz would decline the offer, and his email sent to that effect went to Lee's bogus email account.
Lee biết Abramovitz sẽ từ chối lời đề nghị, và email của anh ta gửi đến hiệu ứng đó đã đến tài khoản email giả mạo của Lee.
Early studies suggesting that high levels of vitamin D could lead to birth defects were bogus, Hollis said.
Nghiên cứu ban đầu cho thấy rằng hàm lượng cao vitamin D thể dẫn đến dị tật bẩm sinh là không có thật, Hollis nói.
Further, linking intelligence to DNA are to be able to lead into bogus” race science“.
Hơn nữa, việc liên kết trí thông minh với DNA thể nhanh chóng dẫn đến“ cuộc đua khoa học” không có thật.
The group told her there was evidence that the Magnitsky Act was propelled by bogus claims spread by Browder, Wondra said.
Nhóm nói với cô ấy bằng chứng rằng Magnitsky Hành động đã được đẩy bằng tuyên bố không có thật lây lan của Browder, Wondra nói.
The problem with most of them is that they either have a bogus political agenda or are feebly executed.
Vấn đề với hầu hết trong số họ là họ có thể có một chương trình nghị sự chính trị không có thật hoặc được thực hiện một cách yếu ớt.
She said some have received lengthy prison sentences on bogus charges, and some have been ill-treated in custody as well.
Bà nói rằng một số người lãnh án tù nhiều năm dựa trên những cáo buộc ngụy tạo, và một số người cũng bị ngược đãi trong khi bị giam cầm.
Hildebrand, who was one quarter Jewish, would create some bogus paperwork to show a sale,
Hildebrand, một phần tư Do Thái, sẽ tạo ra một số thủ tục giấy tờ giả mạo để bán hàng,
Fortunately, there are certain ways to check if these profiles are real people or if they are bogus accounts-.
May mắn thay, một số cách nhất định để kiểm tra xem những hồ sơ này phải là người thật hay nếu chúng là tài khoản không có thật-.
The US government had to purchase a lot of that, probably using bogus companies,” said Merlin.
Chính phủ Mỹ phải mua rất nhiều titan, có lẽ sử dụng các công ty ma”, ông Merlin nói.
Solomon indicated that William Sadler, who played the Grim Reaper in Bogus Journey, will reprise the role for Face the Music.
Solomon chỉ ra rằng William Sadler, người đóng vai Grim Reaper trong Hành trình của Bogus, sẽ tiếp tục vai trò cho Đối mặt với âm nhạc.
The last thing the people here need is a two-bit charlatan… passing on bogus messages from the other side.
Điều cuối cùng người dân Fairwater cần là vài… tên lang băm hứa hẹn tuyên truyền thông điệp giả dối… từ thế giới bên kia.
Odds are the name he gave Garcia is probably bogus. Which means if he's smart enough to use forensic countermeasures.
An8} có khả năng tên hắn cho Garcia là không có thật.{\ an8} đối phó với pháp y.
The last thing the people of Fairwater need is some… two-bit charlatan promising to pass on bogus messages… from the other side.
Điều cuối cùng người dân Fairwater cần là vài… tên lang băm hứa hẹn tuyên truyền thông điệp giả dối… từ thế giới bên kia.
You corroborated Calhoun's bogus alibi, I was certain you were involved with covering up I knew.
Tôi chắc chắn ông có liên quan tới việc che đậy, Ông đã ngụy tạo chứng cứ ngoại phạm của Calhoun.
The last thing the people of Fair water need is some two-bit charlatan promising to pass on bogus messages from the other side.
Điều cuối cùng người dân Fairwater cần là vài… tên lang băm hứa hẹn tuyên truyền thông điệp giả dối… từ thế giới bên kia.
Two-bit charlatan promising to pass on bogus messages from the other side. The last thing the people of Fainrvater need is some.
Điều cuối cùng người dân Fairwater cần là vài… tên lang băm hứa hẹn tuyên truyền thông điệp giả dối… từ thế giới bên kia.
The last thing the people here need is a two-bit charlatan… passing on bogus messages from the other side.
Tên lang băm hứa hẹn tuyên truyền thông điệp giả dối… từ thế giới bên kia.
Results: 295, Time: 0.036

Top dictionary queries

English - Vietnamese