BONDS in Vietnamese translation

[bɒndz]
[bɒndz]
trái phiếu
bond
treasury
liên kết
link
affiliate
association
linkage
alignment
affiliation
joint
associated
binds
bonding
mối quan hệ
relationship
relation
connection
rapport
bond
partnership
affinity
link
ties
gắn kết
cohesive
engagement
cohesion
align
attachment
the binding
coherent
coherence
mounted
bound
mối liên hệ
connection
link
relationship
relation
association
bond
linkage
ties
những mối dây
bonds
những mối ràng buộc

Examples of using Bonds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, thank God, they have good relations with all, in particular they maintain fraternal bonds with the Orthodox Christians.
Tuy nhiên, tạ ơn Chúa, họ có mối quan hệ tốt đẹp với tất cả, đặc biệt họ duy trì những mối dây huynh đệ với những Ki- tô hữu Chính thống.
all ages play or listen to music together will help to create bonds.
nghe nhạc cùng nhau sẽ giúp tạo ra sự gắn kết.
No matter what its political bonds, a nation with its own people,
Bất kể những mối ràng buộc chính trị,
They form strong bonds with their owners and families, but are never clingy
Chúng hình thành mối liên hệ chặt chẽ với chủ sở hữu
Where is God, when cruel diseases break the bonds of life and affection?
Thiên Chúa ở đâu, khi những căn bệnh tàn bạo cắt đứt những mối dây sự sống yêu thương?
It's an excellent tool to use to create friendships and bonds with people that you meet anywhere in the world.
Nó có một công cụ tuyệt vời để sử dụng để tạo mối quan hệ bạn bè và gắn kết với những người mà bạn gặp ở bất cứ đâu trên thế giới.
This presence is also a sign of the existing fraternal bonds between our Churches.
Sự hiện diện này cũng là dấu chỉ của những mối ràng buộc huynh đệ hiện hữu giữa các Giáo hội của chúng ta.
The most authentic bonds are not broken even in death:
Mối liên hệ chân thực nhất không bị cắt đứt,
The saints who have already come to God's presence maintain bonds of love and communion with us.
Các vị thánh hiện giờ đang ở trong sự hiện diện của Thiên Chúa vẫn đang duy trì những mối dây tình yêu và sự hiệp thông với chúng ta.
The most authentic bonds are not even broken by death:
Mối liên hệ chân thực nhất không bị cắt đứt,
And it is a life stronger than death when it is built on true relationships and bonds of fidelity.
Và chính sự sống mạnh hơn sự chết khi nó được xây dựng trên những mối quan hệ và những mối ràng buộc thật sự của lòng trung thành.
American Bulldogs are confident, high energy and very social dogs that form strong bonds with their families.
Bulldogs Mỹ là những con chó tự tin, năng lượng cao và rất xã hội hình thành mối liên hệ chặt chẽ với gia đình của họ.
He said a papal visit would further strengthen bonds between Christians and Muslims in Indonesia.
Ông tin rằng cuộc viếng thăm của Đức Giáo hoàng sẽ củng cố mối liên hệ giữa các tín hữu Kitô và Hồi giáo tại Indonesia.
This response creates, between us, new fraternal bonds, in Jesus Christ.
Lời đáp trả này hình thành giữa chúng tôi, một mối dây liên kết huynh đệ mới, trong Chúa Giêsu Kitô.
It is up to 68 times faster in the processing of continuous and single bonds and reduces the wait times at processing ports by up to 33 per cent.
Nó nhanh hơn tới 68 lần trong việc xử lý các liên kết đơn và làm giảm thời gian chờ đợi tại các cổng xử lý tới 33%.
The weakening of social bonds, which leads to isolation,
Sự suy yếu của những ràng buộc xã hội,
There are clear relationships between stocks and bonds, bonds and commodities, and commodities and the Dollar.
Tồn tại mối quan hệ rõ ràng giữa các cổ phiếutrái phiếu, trái phiếu và hàng hóa, hàng hóa và đồng đô la.
Can you restore the bonds of trust or will those that you love remain lost forever to hatred and revenge?
Liệu bạn có thể khôi phục những mối liên kết tin tưởng hay những người thân yêu của bạn sẽ mãi lạc lối trong sự thù ghét và trả thù?
We are liberated from those bonds that distort and corrupt the beauty around us, such as the bodies we have.
Chúng ta được giải thoát khỏi những ràng buộc đã làm méo mó và hư hoại cái đẹp xung quanh ta, như cái thân xác chúng ta có chẳng hạn.
Even if you look at bonds and interest rates, the volatility has
Ngay cả khi nhìn vào trái phiếu và lãi suất,
Results: 5111, Time: 0.0781

Top dictionary queries

English - Vietnamese