BOTH WAYS in Vietnamese translation

[bəʊθ weiz]
[bəʊθ weiz]
cả hai cách
both ways
both methods
both approaches
both types
both how
cả hai chiều
both ways
both directions
both dimensions
cả 2 cách
both ways
cả hai đường
both lines
both ways
both paths
both routes
both moving
theo cả 2 cách
both ways
both ways
cả hai phía
both sides
both directions
both ends
both of
both ways
both parts
cả hai lối
both ways
cả hai hướng
both directions
both ways
both directional
cả hai kiểu
both types
both styles
both kinds
both ways
both modes

Examples of using Both ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Run the calculation both ways to see how it affects your EITC.
Tính toán cả hai đường xem nó ảnh hưởng tới EITC ra sao.
And we somehow seem to want it both ways.
Có vẻ như chúng ta muốn nó theo cả 2 cách.
Advise you to do it both ways.
Tôi khuyến khích là bạn nên làm cả 2 cách.
Son you can't have it both ways.
You can' t have it both ways.
Let's take a quick look at both ways.
Hãy có một cái nhìn nhanh chóng ở cả hai phía.
I have seen it successfully learned both ways.
Tôi đã nhìn thấy việc học nó thành công theo cả 2 cách.
You can try it both ways.
Bạn có thể thử nghiệm cả 2 cách.
The road is currently blocked both ways.
Tình thế hiện giờ là bị chặn cả hai đường.
The p-word cuts both ways.
X Lời bài hát Cuts Both Ways.
The sword of truth cuts both ways.
Thanh gươm công lý cắt cả hai phía.
We will show you both ways.
Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cả 2 cách.
This looks like something that can be read both ways.
Một câu mà có thể đọc theo cả 2 cách.
Of course, people do go… both ways.
Tất nhiên, người ta đi cả hai đường.
He plays tackle both ways.
Nó chơi cản địa cả hai phía.
We will show you both ways.
Chúng tôi sẽ hướng dẫn cả 2 cách.
It seems they want it both ways.
Có vẻ như chúng ta muốn nó theo cả 2 cách.
And Veronica… she swung both ways.
Còn Veronica… cô ta còn quan hệ cả hai đường.
You could use it both ways.
Bạn có thể dùng cả 2 cách.
They're coming from both ways.
Họ đến từ cả hai phía.
Let's learn both ways.
Hãy cùng tìm hiểu cả 2 cách.
Results: 593, Time: 0.0651

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese