BRAINSTORM in Vietnamese translation

['breinstɔːm]
['breinstɔːm]
động não
brainstorming
of brainstorming
brain activity
brainstorm
to இனவாதிகளிடத்தில்
suy nghĩ
think
thought
mind
mindset
reflect
ponder
brainstorm ý tưởng
brainstorm ideas

Examples of using Brainstorm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Brainstorm all of the possible features
Brainstorming tất cả các tính năng
Now brainstorm one thing to go with every item on that list,
Bây giờ hãy suy nghĩ một cái gì đó để đi với mọi mục trong danh sách đó,
To avoid this pitfall, brainstorm and write down what you hope to accomplish by reducing debt.
Để tránh cạm bẫy này, hãy động não và viết ra những gì bạn hy vọng sẽ đạt được bằng cách giảm nợ.
Then brainstorm ideas to solve it and choose the best
Sau đó sử dụng kỹ thuật brainstoming để giải quyết nó
For example, ask them to contribute to team meetings and brainstorm ideas about where the restaurant could improve.
Ví dụ, hãy nói họ đến tham dự buổi họp và suy nghĩ ra những ý tưởng về điều gì mà nhà hàng nên cải thiện.
To become a better writer brainstorm as many ideas and thoughts onto paper without worrying about grammar or spelling.
Để trở thành một nhà văn tốt hơn não càng nhiều ý tưởng và suy nghĩ trên giấy mà không cần lo lắng về ngữ pháp và chính tả.
Brainstorm words and phrases that say something about the products you will be selling,
Động não tìm ra những từ và cụm từ liên quan đến sản phẩm
It can help you create mind maps, brainstorm ideas, create presentations, manage tasks and projects.
Nó có thể giúp bạn tạo bản đồ tư duy, lên ý tưởng, tạo bài thuyết trình, quản lý các nhiệm vụ và dự án.
Now brainstorm the possible consequences to which you're exposed, and then assess the
Bây giờ brainstorming những hậu quả có thể xảy ra
Once you have your breakthrough, our team of experts will brainstorm with you to help you get the most out of your idea.
Một khi bạn có bước đột phá, đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẽ động não với bạn để giúp bạn tận dụng tối đa ý tưởng của mình.
Next, brainstorm“from the heart” pieces you have wanted to write
Tiếp theo, hãy suy nghĩ về các phần“ từ trái tim” bạn muốn viết
In small groups, brainstorm a list of obstacles and opportunities in regard
Trong những nhóm nhỏ, brainstome một danh sách những cản trở
Here are a few domain name generators to help you brainstorm domain name ideas.
Dưới đây là một vài trình tạo tên miền để giúp bạn lên ý tưởng cho tên miền.
We did a couple of trips to Sintra to check out the possible locations and brainstorm ideas for things with impact.
Chúng tôi đã thực hiện một vài chuyến đi đến Sintra để kiểm tra các địa điểm có thể và lên ý tưởng cho những thứ có tác động.
Zero in on the core problem or desire that brings customers to you, and brainstorm some ways to play up the emotion contained in it.
Zero trong về vấn đề cốt lõi hoặc mong muốn mang lại cho khách hàng với bạn, và suy nghĩ não một số cách để chơi lên cảm xúc có trong nó.
The'sympathise' button emerged at a Facebook'hackathon' event, where the company's engineers come together and brainstorm new ideas.
Hackathon' là tên gọi sự kiện nội bộ của Facebook khi các kỹ sư của hãng tập hợp lại và tìm ý tưởng mới.
amazing compassion," Nixon adds, so brainstorm together about how your family can lend a hand.
tuyệt vời,” Nixon cho biết thêm, vì vậy hãy cùng nhau nghĩ cách giúp đỡ họ.
Durst family members and executives typically sit in a room for hours and brainstorm words that describe their project.
Các thành viên gia đình Durst và giám đốc điều hành thường ngồi trong một căn phòng cho giờ và từ não mô tả dự án của họ.
Bringing the right team together for a meeting or brainstorm can take an idea from being good to great.
Việc đem nhóm phù hợp với nhau vào cuộc họp hoặc brainstorming có thể đưa ý tưởng từ tốt đến tuyệt vời.
Facebook hackathons are events where the company's engineers get together and brainstorm new ideas.
Hackathon' là tên gọi sự kiện nội bộ của Facebook khi các kỹ sư của hãng tập hợp lại và tìm ý tưởng mới.
Results: 335, Time: 0.0733

Top dictionary queries

English - Vietnamese