BRING HIM in Vietnamese translation

[briŋ him]
[briŋ him]
mang hắn
bring him
take him
get him
carried him
đưa hắn
take him
get him
bring him
give him
put him
send him
drag him
lead him
move him
made him
đưa ông ta
take him
bring him
get him
give him
send him
put him
carried him
escorted him
mang anh ta
bring him
carry him
take him
get him
đem hắn
bring him
take him
get him
give him
drag him
lôi hắn
get him
bring him
dragged him
drawn him
dẫn anh ta
leads him
bring him
take him
drove him
walk him
bring him
mang lại cho ông
bring him
give him
earned him
đưa cậu ta đến
taken him to
đưa anh ấy đến
mang ông ta ra
đưa anh ta ra

Examples of using Bring him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No! Bring him back from death and darkness.
Không! Mang anh ta trở về từ cái chết và bóng đêm.
Bring him to the ship at DEVTECH immediately.
Mang hắn lên tàu Devtech ngay cho tôi.
Please sing Bring Him Home.
Lời bài hát Bring Him Home.
If he doesn't seem dangerous, bring him to the Fortress of Fire.
Nếu có vẻ hắn không nguy hiểm, đưa hắn đến Hỏa Thành.
Bring him out of what?
Lôi hắn ra khỏi cái gì chứ?
May we bring him in, marm?".
Chúng tôi có thể mang lại cho ông, marm?".
We will bring him to justice. Grace….
Grace… Ta sẽ đem hắn ra công lý.
Stop! Bring him back.
Dừng lại! Mang anh ta lại đây.
Bring him to me… You. alive.
Mang hắn đến cho tôi… còn sống.
I thought you'd bring him with you.”.
Tôi còn tưởng cậu sẽ dẫn anh ta cùng đi.”.
If he's a goner, bring him to the incinerator Mukai!
Mukai! Nếu hắn chết thì đưa hắn đến lò thiêu nhé!
Gonzo! Bring him to the mirror!
Gonzo! Đem hắn đến chỗ gương!
Good bring him down to the service elevator.
Tốt, lôi hắn xuống theo thang máy chở hàng nhé.
Bring him back here.
Mang anh ta quay lại đây ngay.
I'm gonna bring him to you through the canyon.
Tôi sẽ mang hắn tới cho anh qua hẻm núi.
Bring him here tomorrow, say… 6:00-ish?
Đưa cậu ta đến đây vào ngày mai, khoảng… 6: 00 giờ nhể?
As soon as you find him, bring him back to the mansion.
Khi đã tìm ra hắn… Hãy đưa hắn về trường.
Wait. Let me bring him here.
Khoan đã. Để tôi dẫn anh ta đến.
Quick, bring him over there.
Nhanh, đưa anh ấy đến đây.
Bring him here.
Đem hắn đến đây.
Results: 1069, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese