BROUGHT HERE in Vietnamese translation

[brɔːt hiər]
[brɔːt hiər]
đưa đến đây
brought here
sent here
transported here
taken here
transferred here
mang đến đây
brought here
bring hither
carried here
mang tới đây
brought here
đem đến đây
brought here
mời tới đây
brought here
invited here
mang vào đây
mang lại ở đây
mời đến đây
invited here
asked to come here

Examples of using Brought here in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They said she was brought here in an emergency.
Họ nói cô ấy vừa được đem tới đây trong tình trạng khẩn cấp.
Brought here?
You were brought here via Gwadar.
Cô được đưa tới đây qua Gwadar.
I was brought here like everyone else.
Tôi được đưa tới đây như tất cả những người khác.
We were brought here because we're supposed to do something, James.
Chúng ta được đưa tới đây bởi vì chúng ta có việc phải làm, James.
We were brought here together.
Chúng tôi được đưa về đây với nhau.
The girl you brought here.
Thì cô bé mà cậu mang tới đó.
He was forced into unconsciousness by something and brought here.
Nó liền bị bắt lạy lạy gì đó rồi bị mang vào đây.
I feel good about the truck we brought here.
Tôi cảm thấy rất hài lòng về chiếc xe mà mình đã mua tại đây.
Before being brought here.
Trước khi bị chở đến đây.
Most of them were brought here.
Hầu hết những người này được đưa tới.
This is why tourists are rarely brought here.
Chính vì thế, khách du lịch rất hiếm khi đến đây.
We were brought here secretly.
Chúng ta bị bí mật đưa tới đây mà.
I'm the grapes that you brought here!
Ta là một chùm nho mà ngươi vừa đem về đến đây!
He's ever brought here. Because you are the first girl.
Bởi vì cô là cô gái đầu tiên nó đưa tới đây.
What girl? The girl that I brought here.
Cô gái tôi đã đưa đến đây.
We were virtually hijacked in space and brought here.
Thực ra chúng tôi bị cướp tàu trong vũ trụ và bị đưa tới.
Really?- Our entire village, he brought here.
Ông ấy mang cả làng tôi tới đây.- Thật sao?
The girl I brought here.
Cô gái tôi đã đưa đến đây.
Hansel and Gretel have been brought here.
Hansel và Gretel được mời tới.
Results: 225, Time: 0.0636

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese