BRUTALITY in Vietnamese translation

[bruː'tæliti]
[bruː'tæliti]
sự tàn bạo
brutality
cruelty
savagery
ferocity
tyranny
atrocities
barbarity
ruthlessness
barbarism
brutalization
tàn bạo
brutal
cruel
sadistic
brutality
violent
atrocities
atrocious
ruthless
brutish
tyrannical
bạo lực
violence
violent
hardcore
brute force
hung bạo
violent
brutal
cruel
brutality
aggressive
ferocious
fiendish
ruthless
brutish
brute
sự tàn ác
cruelty
brutality
atrocities
viciousness
indeed cruel
savagery
bạo hành
violence
abuse
violent
abusive
cruelty
assaulted
brutality
brutalized
abusiveness
atrocities
brutality
sự bạo hành
brutality
sự tàn nhẫn
cruelty
ruthlessness
mercilessness
brutality
of the unkindness
hung ác
vicious
villainous
cruel
ferocious
wicked
brutality
sinister
villain
ferocity
brutish

Examples of using Brutality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Popovic told the Burmese that far more important than the government's brutality is their own level of skill and commitment;
Popovic nói với nhóm Miến Điện rằng cái quan trọng hơn cả sự tàn ác của chính phủ là khả năng tay nghề và mức độ xã thân của chính họ;
have been casualties of physical brutality, while 55 million(29.6%)
là nạn nhân của bạo lực thể xác,
fear, brutality.
sợ hãi, hung bạo.
It also features a new finishing move called Brutality, a long combination of attacks that ends with the opponent exploding.
Nó cũng có một động tác hoàn thiện mới gọi là Brutality, một loạt các cuộc tấn công kết thúc với việc làm đối thủ bùng nổ.
Other regimes that resort to brutality and violence because they lack genuine political legitimacy are also bidding for seats.
Một số các chế độ khác dựa vào sự tàn ác và bạo lực bởi vì họ thiếu tính hợp pháp chính trị cũng đang ứng cử vào hội đồng này.
It has well been said that truth without love is brutality, but love without truth is hypocrisy.
Ai đó đã nói rằng lẽ thật mà không có tình yêu thương thì là bạo lực, nhưng chỉ có tình yêu thương mà không có lẽ thật là đạo đức giả.
German chancellor Angela Merkel expressed shock and anger about"violence and uninhibited brutality" that broke out in Hamburg.
Thủ tướng Đức Angela Merkel đã bày tỏ sự bàng hoàng và tức giận về tình trạng“ bạo lực và hung bạo không bị chế ngự” bùng ra ở Hamburg.
A smaller rally against police brutality had already been in the works for January 25, a national holiday in honor of police.
Một cuộc mít tinh nhỏ hơn chống sự bạo hành của cảnh sát đã được trù hoạch cho ngày 25 tháng Giêng, ngày lễ toàn quốc của cảnh sát.
Brutality like this to such a little child seems unprecedented in the history of crime.
Sự tàn ác như thế đối với một em bé như vậy dường như chưa bao giờ có trong lịch sử tội ác..
Anderson Cooper 360:"Chicago Police Brutality" Outstanding Investigative Journalism in a Regularly Scheduled Newscast Nominated[47].
Anderson Cooper 360:" Chicago Police Brutality" Phóng sự điều tra nổi bật trong chương trình tin tức cố định Nominated[ 55].
I am announcing today the beginning of these heroic operations to liberate you from the brutality and terrorism of ISIS.”.
Hôm nay, tôi tuyên bố khởi động những cuộc chiến thắng lợi để trả tự do cho các bạn khỏi bạo lực và khủng bố của bọn Daesh( IS)”.
Perfect world… in which there's no war or famine… oppression or brutality. to see that… And our children will live, Mr. Beale.
Và con cái của chúng ta sẽ sống tiếp, ông Beale ạ… để được nhìn… không có áp bức và hung bạo. không có chiến tranh hay đói nghèo… một thế giới hoàn mỹ.
The terrorism which emanates from individual brutality neither goes far enough nor lasts long enough.
Sự khủng bố nào mà phát xuất từ sự tàn nhẫn cá nhân, sẽ không đi đủ xa, cũng không kéo dài đủ lâu.
This brutality is not only occurring in the Middle East
Sự tàn ác này không chỉ ở Trung Đông, mà còn ở châu Phi
There has to be some reaction to the brutality that's happened to you.
Phải có đôi chút phản ứng đối với sự bạo hành đã xảy ra cho mình chứ.
Most importantly, they were saved from being sent to concentration camps, where they would have endured starvation, brutality, and, often, death.
Quan trọng nhất là họ thoát khỏi nguy cơ bị đưa đến các trại tập trung, nơi họ sẽ bị đày đọa trong đói khát, bạo lực và bị đe dọa bởi cái chết.
In which there's no war or famine… oppression or brutality. And our children will live, Mr. Beale… perfect world… to see that.
Và con cái của chúng ta sẽ sống tiếp, ông Beale ạ… để được nhìn… không có áp bức và hung bạo. không có chiến tranh hay đói nghèo… một thế giới hoàn mỹ.
American Militarism, War Culture, and Police Brutality, that this was a gradual process.
and Police Brutality, rằng đó là quá trình diễn ra dần dần.
We condemn all acts of violence and brutality against persons, as well as the resolution of political problems by military means.
Chúng tôi lên án mọi hành vi bạo động và hung ác chống lại con người, cũng như giải quyết các vấn đề chính trị bằng phương tiện quân sự.
Since 2011, $5.7 million has been paid out in about 100 police brutality claims in Baltimore.
Hơn 5,7 triệu dollar đã được Baltimore thanh toán kể từ năm 2011 trong hơn 100 vụ kiện cảnh sát bạo lực.
Results: 638, Time: 0.1093

Top dictionary queries

English - Vietnamese