BUDGET in Vietnamese translation

['bʌdʒət]
['bʌdʒət]
ngân sách
budget
budgetary
funding
fiscal
budget
avis

Examples of using Budget in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even to someone who provides a quarter of your operating budget?
Kể cả với người cung cấp 1/ 4 số vốn hoạt động sao?
Do you have very limited budget?
Bạn có một ngân sách quá eo hẹp?
It is true that the Greek government had lied about its budget situation.
Chính phủ Hy Lạp vừa mới nói dối về tình trạng tài chính của mình.
The project was implemented with a very limited budget.
Dự án đã được thực hiện với ngân sách rất hạn hẹp.
Outside factors influencing the budget.
Các yếu tố tác động đến Budget.
Millionaires don't need to budget.
Triệu phú không cần phải chi ngân sách.
After you have a very limited budget?
Bởi bạn đang có một ngân sách vô cùng eo hẹp?
Proposed 2020 US Defence Budget and INF.
Ngân sách liên bang Hoa Kỳ 2020 và dự phòng.
But Kren also expresses reservations about the budget.
Ông Cung cũng bày tỏ lo ngại đối với ngân sách.
The beautiful islands offer vacations for every budget.
Các hòn đảo tuyệt vời cung cấp kỳ nghỉ cho tất cả các ngân sách.
Hotels in Budget.
Các khách sạn ở Budgong.
That appears to impact crawl budget.
Các yếu tố ảnh hưởng đến Crawl Budget.
Budget Car Rental is one of the world's best-known car rental brands with approximately 3,350 locations in more than 120 countries.
Budget Car Rental là một trong những thương hiệu cho thuê xe nổi tiếng nhất thế giới với khoảng 3.350 địa điểm tại hơn 120 quốc gia.
When you stay at Budget Lodge in San Bernardino,
Khi bạn ở tại Budget Lodge ở San Bernardino,
Last December Mr Cameron vetoed an EU-wide treaty to co-ordinate budget policies and impose penalties on rule-breakers.
Năm ngoái, Thủ tướng Cameron từng phủ quyết một thỏa thuận của EU về phối hợp các chính sách ngân sách và áp đặt phạt với những quốc gia vi phạm.
Its $150 million budget was very high for China, much above most local productions(“Operation
Kinh phí 150 triệu đôla của phim này là rất cao đối với Trung Quốc,
We all know that income tax is one of the state's major budget sources to implement policies on social welfare and bring about social equality.
Chúng ta đều biết thuế thu nhập là một trong những nguồn ngân sách lớn để Nhà nước thực thi các chính sách an sinh xã hội, tạo công bằng xã hội.
But fraud on the European Union's 141-billion euro budget is a sensitive issue for an EU under pressure from voters skeptical of Brussels.
Tuy vậy, tình trạng gian lận đối với ngân sách 141 tỷ euro của EU là một vấn đề nhạy cảm đối với khối này trước sức ép từ các cử tri.
The president also stood by his pledge to raise the defence budget again in 2018, saying:"I'm behind our troops.".
Ông cũng giữ lời hứa sẽ lại tăng chi quốc phòng trong năm 2018:“ Tôi đứng sau anh em chiến sĩ”.
Yes, your electric budget might go up, but the extra sleep
Có thể tiền điện của bạn sẽ tăng lên,
Results: 17625, Time: 0.0951

Top dictionary queries

English - Vietnamese