CAN ALLOW in Vietnamese translation

[kæn ə'laʊ]
[kæn ə'laʊ]
có thể cho phép
can allow
may allow
can enable
may let
can let
may enable
may permit
can permit
may authorize
can authorize
có thể giúp
can help
may help
can assist
can make
be able to help
can aid
can give
may assist
cũng cho phép
also allow
also enable
also let
also permit
also authorizes
làm cho
do for
makes for
work for

Examples of using Can allow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These changes in lung tissue can allow air to get trapped in your lungs.
Những thay đổi trong mô phổi có thể cho phép không khí bị mắc kẹt trong phổi của bạn.
This can allow them to learn more about you, your strengths
Việc này sẽ giúp họ biết nhiều hơn về bạn,
Therefore God can allow Him to die and then simply bring Him back to life again.
Thế là Allah đã làm cho họ chết rồi sau đó làm cho họ sống trở lại.
Doing this can allow the natural bacteria in your digestive system to adjust to the change.
Điều này giúp các vi khuẩn tự nhiên trong hệ thống tiêu hóa của bạn điều chỉnh theo sự thay đổi.
This can allow you to avoid late-night loopholes, that contributed the costs in the minibar can become extremely pricey.
Điều này sẽ giúp bạn tránh được những cám dỗ đêm khuya, mà do giá tại minibar có thể nhận được rất tốn kém.
Your new employer can allow you to start work before your number is issued and should deduct contributions from your pay.
Nhà tuyển dụng mới của bạn có thể cho phép bạn bắt đầu làm việc trước khi bạn được cấp số và sẽ trừ tiền bạn cần đóng góp từ tiền lương của bạn.
Using the incorrect agent can allow the fire to re-ignite after apparently being extinguished succesfully.
Sử dụng không chính xác có thể khiến ngọn lửa bùng phát trở lại sau khi dường như bị dập tắt thành công.
A previous research can allow you to meet all of the expenses effortlessly.
Một nghiên cứu trước đây sẽ giúp bạn đáp ứng mọi chi phí một cách dễ dàng.
Your cautious weekly test can allow you to identify potential health problems early.
Bài kiểm tra hàng tuần cẩn thận của bạn sẽ giúp bạn phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
It can allow you to develop an ear for the speech, and you're going to connect the written.
sẽ giúp bạn phát triển một tai cho ngôn ngữ, và bạn sẽ kết hợp các từ viết với âm thanh của các từ.
For many, a diagnosis of cancer can allow them to focus on their health in ways they have not formerly been able to do.
Đối với nhiều người, chẩn đoán ung thư giúp họ tập trung vào sức khỏe theo cách mà trước đây không suy nghĩ nhiều về chúng.
Understanding your most important segments can allow you to change your marketing efforts to reach those segments more directly.
Việc hiểu các phân đoạn quan trọng nhất của bạn có thể cho phép bạn thay đổi nỗ lực tiếp thị của mình để tiếp cận các phân đoạn đó trực tiếp hơn.
Player can allow or disallow democracies to declare war on the main menu options screen.
Người chơi có thể cho phép hoặc không cho phép các nền dân chủ đưa ra lời tuyên chiến trên màn hình tùy chọn trình đơn chính.
These programs can allow you to live in Canada a few months to a few years.
Chính phủ Canada có thể cho bạn sống vài tháng trong một năm mà thôi.
Txt file can allow you to easily block large numbers of URLs and allow only SEO Friendly URLs.
Txt của bạn có thể cho phép bạn dễ dàng chặn một số lượng lớn URL.
He can allow them to float to the far corners-- they are not yet fixed.
có thể cho chúng trôi đến hai khóe mắt phía ngoài- chúng chưa được sắp đặt( fixed).
But if your lifestyle can allow you to wake up a little bit later,
Nhưng nếu lối sống của bạn có thể cho phép bạn thức dậy muộn hơn,
with virtually no effort. When warned, they can allow soldiers to walk.
họ có thể cho phép các binh sĩ đi bộ… chạy và nâng hàng trăm cân Anh, mà hầu như không cần nỗ lực gì.
And only get into bed when we are truly sleepy First of all, we need to be patient so that we can allow the brain to regulate sleep again.
Để ta có thể cho phép bộ não điều chỉnh giấc ngủ trở lại. và chỉ lên giường khi ta thực sự buồn ngủ.
So that we can allow the brain to regulate sleep again. First of all, we need to be patient
Để ta có thể cho phép bộ não điều chỉnh giấc ngủ trở lại.
Results: 973, Time: 0.0647

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese