CAN BE RESOLVED in Vietnamese translation

[kæn biː ri'zɒlvd]
[kæn biː ri'zɒlvd]
có thể được giải quyết
can be solved
can be resolved
can be addressed
can be settled
may be resolved
can be dealt
can be tackled
may be solved
may be addressed
can be handled
được giải quyết
be resolved
be solved
be addressed
be settled
be dealt
be tackled
get resolved
be handled
be fixed
get solved
đều có thể giải quyết
can be resolved
can be solved
có thể giải quyết một

Examples of using Can be resolved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
any problem can be resolved.
mọi vấn đề sẽ được giải quyết.
I feel this is not something that can be resolved in one day.
Tôi cảm thấy đây không phải là chuyện có thể giải quyết trong một ngày.
But the question as to how these tensions can be resolved both legally and politically remains.
Nhưng câu hỏi vẫn là liệu những căng thẳng được giải quyết như thế nào về pháp lý và chính trị.
This allows for hope for a world where conflicts can be resolved peacefully through dialogue and reciprocal respect,
Sự kiện này mang lại hy vọng trong một thế giới mà các cuộc xung đột được giải quyết ôn hòa bằng đối thoại
The White House hopes this can be resolved peacefully but whatever happens,
Nhà Trắng hi vọng có thể giải quyết một cách hoà bình,
USMEF is hopeful that this trade dispute can be resolved without China introducing additional obstacles for U.S. beef.
USMEF hy vọng tranh chấp thương mại này sẽ sớm được giải quyết và Trung Quốc sẽ không dựng thêm rào cản đối với thịt bò của Mỹ.
I think they are problems that can be resolved with a good social policy.
Tôi nghĩ đây là những nan đề chỉ được giải quyết bằng một chính sách xã hội tốt đẹp.
(8) If drop test issues can be resolved, the 5.5-inch model will have a limited number of units with sapphire cover lens;
Nếu các vấn đề trong thử nghiệm được giải quyết, thì phiên bản 5,5 inch sẽ đưa ra một số lượng hạn chế với ống kính sapphire.
With only a quick phone call, all you issues can be resolved.
Chỉ cần một cuộc gọi điện thoại mọi vấn đề của bạn sẽ nhanh chóng được giải quyết.
In such cases an open-ended block may be appropriate to prevent further problems until the matter can be resolved by discussion.
Trong những trường hợp đó việc cấm vô thời hạn có thể thích hợp để ngăn chặn các vấn đề nảy sinh cho đến khi vấn đề được giải quyết bằng thảo luận.
In a good marriage, all problems can be resolved.
mọi vấn đề đều được giải quyết.
Kinder Morgan plans to walk away unless obstacles to the project can be resolved by May 31.
Kinder Morgan đe dọa sẽ đình chỉ dự án nếu mọi rắc rối không được giải quyết trước ngày 31/ 5.
As for North Korea, both Moscow and Beijing insist that the problem can be resolved only diplomatically.
Trong khi đó, về Triều Tiên cả Moskva và Bắc Kinh đều khẳng định vấn đề chỉ được giải quyết thông qua biện pháp ngoại giao.
A child that receives his first lesson about violence from his parents will end up believing that all problems can be resolved using the same method.
Một đứa trẻ nhận được bài học đầu tiên từ bố mẹ thông qua bạo lực sẽ tin rằng mọi vấn đề đều được giải quyết bằng phương pháp đó.
Sometimes problems of accuracy(and appearance) can be resolved by selecting a smaller pixel resolution, but this has database consequences.
Đôi khi vấn đề về độ chính xác( và hình thức) có thể giải quyết được bằng tăng độ phân giải( thu nhỏ điểm ảnh), nhưng điều này làm ảnh hưởng đến cơ sở dữ liệu.
And none of these problems of fear can be resolved through will, saying to oneself, I will not be afraid.
Không điều gì trong những vấn đề của sợ hãi này có thể giải quyết được qua ý chí- tự nói với mình,“ Tôi sẽ không sợ hãi.”.
No major international issue can be resolved without US leadership; no country or grouping can yet replace America
Tế lại có thể giải quyết được mà không vai trò lãnh đạo của Hoa Kỳ,
However, many of these issues can be resolved once you become aware of them and can implement coping strategies.
Nhưng rất nhiều trong số những vấn đề này có thể giải quyết được một khi chúng ta nhận thức được chúng và chiến lược đối phó hiệu quả.
But those are normal things that can be resolved with coaching and time.
Tuy nhiên, đây là những vấn đề nhỏ, có thể giải quyết được với ý chí và thời gian.
ACTION EXERCISE Almost every problem in your life can be resolved by a return to your values.
Thực hành Bất kỳ vấn đề nào trong cuộc sống của bạn cũng có thể giải quyết được bằng cách quay trở về với các giả trị của mình.
Results: 422, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese