CANNOT FULFILL in Vietnamese translation

không thể hoàn thành
not be able to complete
not be able to finish
impossible to complete
cannot complete
can't finish
are unable to complete
can't accomplish
cannot fulfill
don't finish
unable to finish
không thể đáp ứng
unable to meet
not be able to meet
can not fulfill
impossible to meet
cannot meet
cannot respond
cannot satisfy
cannot accommodate
did not meet
fail to meet
không thể thực
can't really
could not fulfill
realistically impossible
can't actually
can't do
it impractical
honestly couldn't
cannot realistically

Examples of using Cannot fulfill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If the debtor country cannot fulfill its debt obligations, often the creditor country will make it possible to interfere with economic and political conditions in the debtor country.
Nếu nước vay nợ không thể hoàn trả, nước chủ nợ sẽ tạm thời“ nhắm mắt cho qua” để tìm cách can thiệp các điều kiện kinh tế và chính trị ở nước vay nợ.
a deeper honesty that you yourself cannot fulfill yourself and that a greater Revelation is greatly needed in the world.
chính bạn cũng không thể hoàn thiện được chính mình và cần có một Thiên Khải vĩ đại hơn trên thế giới này.
I asked Jesus if I could stay with him, and he said,'No, Annabel, I have plans for you on Earth that you cannot fulfill in heaven….
Cháu đã hỏi Chúa Giêxu rằng liệu cháu có được ở lại không và Ngài nói:‘ Không, Annabel à, ta có những kế hoạch cho con ở trên đất và con không thể hoàn thành nó ở thiên đường được.'.
I believe that I was cured because… I asked Jesus if I could stay with him, and he said,‘No, Annabel, I have plans for you on Earth that you cannot fulfill in heaven… Whenever I send you back, there will be nothing wrong with you.”.
Cháu đã hỏi Chúa Giêxu rằng liệu cháu có được ở lại không và Ngài nói:‘ Không, Annabel à, ta có những kế hoạch cho con ở trên đất và con không thể hoàn thành nó ở thiên đường được.'.
You die because when you go to find yourself in a better place, you will not have a place to live, but once you are dead you cannot fulfill your wishes.
Bạn chết vì trong thời gian bạn đi tìm cho mình nơi dung thân tốt hơn, bạn sẽ không có nơi dung thân, mà một khi bạn đã chết thì bạn không thể nào thực hiện được ước muốn của mình.
making for 30 years, simply cannot fulfill the MMRCA's role.
chỉ đơn giản là vì nó không thể thực hiện vai trò của MMRCA.
All retail clients have their funds insured to a maximum of 20,000 Euros each, in the unlikely event that the company cannot fulfill its obligations due to insolvency.
Tất cả các khách hàng nhỏ được bảo hiểm tối đa đến 20.000 Euro cho mỗi khoản quỹ của họ trong trường hợp công ty không thể thực hiện các nghĩa vụ của mình do mất khả năng thanh toán.
If Christians do not live out the practical implications of their faith among their communities and neighbors,“we cannot fulfill the mission entrusted to us by Christ,” he said at a keynote for the Lutheran World Federation last year.
Nếu các Cơ đốc nhân không sống theo những bài học thực tiễn của đức tin chúng ta giữa cộng đồng và hàng xóm mình,“ chúng ta không thể hoàn thành sứ mệnh được Chúa Cứu Thế Jesus giao phó cho chúng ta,” ông nói trong bài phát biểu trước Liên đoàn Lutheran Thế giới năm ngoái.
One product cannot fulfill the needs of all office equipment storage, so it may
Bởi vì một sản phẩm không thể đáp ứng nhu cầu của tất cả các thiết bị văn phòng,
According to Tosh, the culture of masculinity has outlived its usefulness because it cannot fulfill the initial aim of this history to discover how manhood was conditioned and experienced and he urged"questions of behaviour and agency".
Theo Tosh, nền văn hóa Nam tính đã tồn tại lâu hơn sự hữu ích của chính nó vì nó không thể thỏa mãn mục đích ban đầu của lịch sử này( để khám phá ra Nam tính được hình thành và thể hiện như thế nào) và ông cảnh báo về“ Những câu hỏi đối với thái độ và ảnh hưởng của nó".
He couldn't fulfill his long-cherished goal before he died.
Ông ấy không thể hoàn thành mục tiêu ấp ủ bấy lâu.
But you can't fulfill their every wish.
Cậu không thể đáp ứng tất cả mong muốn của họ.
To 599 Server Error, the server could not fulfill the(valid) request.
Server error; server không thể thực hiện các yêu cầu ngay cả khi request hợp lệ.
Your partner can't fulfill your every need.
Người bạn đời không thể đáp ứng mọi yêu cầu của bạn.
They can't fulfill their"mission".
Họ không thực hiện được‘ nhiệm vụ'.
And you couldn't fulfill your destiny.
Và anh sẽ ko thể hoàn thành sứ mệnh.
There are things a child wants for Christmas that Santa can not fulfill.
Không có gì trẻ em mong muốn, mà Ông già Noel không thực hiện được!
Sravakas and arhats can't fulfill all the purposes of limited beings. The only one who can do.
Các vị Thanh văn và A la hán không thể hoàn thành tất cả các mục tiêu của chúng sinh. Người duy.
If you can't fulfill a customer's need, suggest another company
Nếu bạn không thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng,
Even if you say it will cause a problem, we can't fulfill our objective if we don't enter the castle.”.
Kể cả khi nhóc nói nó sẽ gây ra vấn đề, chúng tôi không thể hoàn thành được mục tiêu của mình nếu chúng tôi không vào trong lâu đài.”.
Results: 40, Time: 0.0521

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese