CARED FOR in Vietnamese translation

[keəd fɔːr]
[keəd fɔːr]
chăm sóc cho
care for
tending to
chăm lo cho
care for
lo cho
care for
worry for
fear for
look out for
concerned for
was afraid for
scared for
fend for
anxious for
anxiety for
quan tâm cho
concern for
care for
of interest for
keen for
attention to
để ý
noticed
attention
note
mind
aware
watch for
heed
be mindful
care for
đối xử
treat
deal

Examples of using Cared for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My client's pets are cared for as if they were my own.
Mỗi vật nuôi của khách hàng của tôi được đối xử như thể họ là của tôi.
Ted met with some of the brothers who cared for our work, and they went for a long walk
Ted gặp gỡ một số anh chăm lo cho công việc tại đấy, và họ đã đi
St. Basilissa cared for the women.
thánh Basilisa lo cho những người nữ.
Pence told reporters every family he spoke to there said they were being well cared for.
Ông Pence nói với báo chí rằng tất cả gia đình ông gặp nơi đây đều nói được đối xử tốt.
A certain Madeleine Lamy, who had cared for several of the women, one day said to him,"Where are you off to now?
Một người tên Madeleine Lamy, chăm lo cho một số phụ nữ, đã nói với ngài:“ Ngài đi đâu bây giờ?
One day, one of his parishioners, Madeleine Lamy, who had cared for several of the women, said to him:“Where are you off to now?
Một người tên Madeleine Lamy, chăm lo cho một số phụ nữ, đã nói với ngài:“ Ngài đi đâu bây giờ?
When with him, you felt as if he cared for you and loved you more than anybody else.
Khi ở với ông, bạn cảm thấy ông chỉ biết chăm lo cho bạn, và yêu thương bạn hơn bất cứ ai khác.
He wanted me to know how much he cared for me and missed me.".
Ông ấy cho mọi người biết ông ấy yêu tôi và chăm lo cho tôi như thế nào”.
You feel safe and secure in their hands and so well cared for.".
An toàn và hạnh phúc khi được anh Tiệp chăm lo cho mình mọi thứ như thế".
He was taking care of her the way a wolf cared for its wounded mate.
Anh đang chăm sóc cô theo cách một con sói chăm lo cho bạn tình bị thương của nó.
Emily Ng, a nurse at the hospital where the boy is being cared for, said several people have also come forward wanting to adopt him.
Emily Ng, một y tá tại bệnh viện nơi cậu bé đang được chăm sóc, cho biết một số người đã đến ngỏ ý muốn nhận cậu bé làm con nuôi.
Emily Ng, a nurse at the hospital where the boy is being cared for, said several people have also come forward to ask to adopt him.
Emily Ng, một y tá tại bệnh viện nơi cậu bé đang được chăm sóc, cho biết một số người đã đến ngỏ ý muốn nhận cậu bé làm con nuôi.
People who feel loved and cared for report a better sense of well-being, but it doesn't help them live longer.
Những người có cuộc sống hạnh phúc, tràn đầy tình yêu thương, và sự chăm sóc, cho báo cáo về ý thức tốt hơn về hạnh phúc, nhưng nó không giúp họ sống lâu hơn.
It's just about feeling respected and cared for by a friend, however they show it.
Đó chỉ là cảm giác được bạn mình tôn trọng và quan tâm, cho dù họ thể hiện bằng bất cứ cách nào.
He became the animal he knew best- the one he'd cared for, fed, bathed and even given indigestion to at Camp Jupiter.
Cậu trở thành con vật mà cậu biết rõ nhất- con vật mà cậu đã chăm sóc, cho ăn, tắm và thậm chí còn giúp nó khi nó gặp chứng khó tiêu ở Trại Jupiter.
I have always had strong hair, always cared for them, and I kept a lot of time protecting them from the sun, saltwater, smog, etc.
Tôi đã có một mái tóc khỏe, tôi luôn chăm sóc cho nó, và tôi mất rất nhiều thời gian bảo vệ chúng khỏi ánh mặt trời, nước mặn, sương khói, v. v….
While imprisoned, Valentine cared for his fellow prisoners and also his jailer's blind daughter.
Trong khi bị giam cầm, Valentine chăm sóc cho các bạn tù và cả cô con gái mù của quản ngục.
Last year, the USNS Comfort hospital ship cared for Venezuelan refugees and others as it stopped in Colombia,
Hồi năm ngoái, tàu bệnh viện USNS Comfort đã chăm sóc cho người tị nạn Venezuela
Her elderly mother cared for her, but she never recovered and died eight years later in March 2011.
Mẹ già của bà săn sóc cho bà, nhưng bà không bao giờ hồi phục và bị chết tám năm sau đó, vào hồi tháng Ba 2011.
Mr. Norton was taken there and cared for until he recovered.".
Rachel là người đã tìm thấy cậu ấychăm sóc cho đến khi cậu ấy hồi phục.”.
Results: 210, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese