CARESSED in Vietnamese translation

[kə'rest]
[kə'rest]
vuốt ve
caress
stroke
fondle
cuddling
chăm sóc
care
nurse
âu yếm
cuddly
lovingly
tenderness
affectionate
tenderly
cuddling
caressing
fondling
endearments
foolin
mơn trớn
fondling
caresses
vuốt ve chăm sóc

Examples of using Caressed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
when your limbs have been caressed by sweet oils
khi tay chân nàng được vuốt ve trong dầu thơm
Inside each of us, beyond what we can name, we have a dark memory of having once been touched and caressed by hands far gentler than our own.
Thật sự là, trong mỗi chúng ta, vượt ngoài những gì có thể định danh, ai cũng có một ký ức mơ hồ về một bàn tay nào đó dịu dàng hơn hẳn đã từng chạm đến và âu yếm chúng ta.
The fisherman is lulled by the rippling of the waves, a sound that takes him back to his childhood, caressed by the trade wind that blows, the Shamal, the wind that relentlessly formed- for many years- the dunes in the deserts.
Người ngư dân bị ru ngủ bởi những con sóng vỗ rì rào, một âm thanh đưa anh ta về thời thơ ấu, được vuốt ve bởi Shamal, cơn gió không ngừng- trong nhiều năm- hình thành những đụn cát trong sa mạc.
we enjoyed our time together, we kissed and I caressed him.
chúng tôi hôn nhau và tôi vuốt ve anh ấy”, Kobke nhớ lại.
is caressing a child and letting yourself be caressed by a grandfather or a grandmother.
chính mình được ông hay bà vuốt ve chăm sóc.".
is to caress a child and to let them be caressed by a grandfather or grandmother.”.
chính mình được ông hay bà vuốt ve chăm sóc.".
Her hand was warm and moist: it did not respond to his touch, but he continued to caress it just as he had caressed her first letter to him that spring morning.
Bàn tay cô nóng và ấm, nó không đáp lại cái động chạm của anh, nhưng anh tiếp tục vuốt ve nó giống như anh đã từng vuốt ve lá thư đầu tiên cô gửi cho anh sáng mùa xuân đó.
Nikolenka never pictured Price Andrei in his human image)“father was with me and caressed me.
hình dáng một con người), cha ta đứng cạnh ta và vuốt ve ta.
tropical relaxation, many visitors want to stay in the old days, caressed by Filipino girls
nhiều người rất muốn ở lại trong những ngày xưa, vuốt ve bởi gái già
the cows that are named and called every day, loved and caressed regularly will produce more milk than the normal cow by 258 every year.
được yêu thương và vuốt ve thường xuyên sẽ cho ra nhiều sữa hơn bò bình thường tới 258 mỗi năm.
Henri Nouwen called it“first love”, namely, the dark memory of once having been loved and caressed by hands far gentler than any we have ever met in this world, the unconscious memory of having been with
Henri Nouwen gọi đó là“ mối tình đầu”, nghĩa là cái ký ức xa mờ về một lần từng được yêu thương và vuốt ve bởi đôi bàn tay dịu dàng hơn bất cứ đôi bàn tay nào chúng ta từng gặp trên thế gian này,
A good youth approached me and the Superior said to me: This one is good,” and she caressed him and said in front of him:“Pray for him because he drinks too much!”- but with the tenderness of a mother, and this made me feel the Church as Mother.
Một người trẻ tiến đến với tôi và chị Bề trên nói với tôi: Anh này tốt lắm,” và chị chăm sóc anh ta và nói trước mặt anh ta:“ Xin cha cầu nguyện cho cậu vì cậu uống rượu nhiều lắm!”- nhưng bằng sự dịu dàng của một người mẹ, và điều này làm tôi cảm thấy Giáo hội như một người Mẹ.
ancient and interesting country with a coastline that is brushed and caressed by both the Mediterranean and Red seas.
thú vị với bờ biển được đánh bóng và vuốt ve bởi cả biển Địa Trung Hải lẫn Biển Đỏ.
They lack caress, care, games.
Họ thiếu sự âu yếm, quan tâm, trò chơi.
Clouds caress the meadow&.
Đám mây mơn trớn đồng cỏ.
And there was Georgia, caressing him with her smiles and tender glances.
Và Georgia ngồi đó âu yếm anh ta với nụ cười và ánh mắt liếc xéo.
Caressing, contemplative, passionate
Chăm sóc, chiêm ngưỡng,
Caresses it.
Mơn trớn nó.
for in death I'm caressing you.
tôi được âu yếm em.
Tori Black kiss and caress each other.
tori đen hôn và mơn trớn mỗi khác.
Results: 65, Time: 0.0658

Top dictionary queries

English - Vietnamese