CARVE in Vietnamese translation

[kɑːv]
[kɑːv]
khắc
moment
the engraving
inscription
khac
harsh
fix
engraved
carved
etched
inscribed
tạo ra
create
make
produce
generate
creation
build
form
carve
khoét
cut
gouged
carve
dig
được
be
get
can
okay
chạm
touch
tap
hit
reach
bumping

Examples of using Carve in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At a height of over 16,000 feet, it's a place where only the hardest can carve a living.
Với chiều cao hơn 16.000 feet, nó là một nơi mà chỉ có những người giỏi chịu đựng mới có thể sống được.
we will carve her eyes out.
bọn tao sẽ khoét mắt nó ra.
In the household, it is important to be able to quickly kill and carve the carcass of an eared animal without unnecessary waste.
Trong gia đình, điều quan trọng là có thể nhanh chóng giết chết và khắc xác của một con vật có tai mà không lãng phí không cần thiết.
We get some mahogany boxes and then inside is and carve everyone's names in them, each person's individual birthstone.
Ta kiếm vài hộp bằng gỗ dái ngựa và khắc tên của mọi người trong đó.
Have them explore, carve, dig and gather resources from vast,
Cho họ khám phá, chạm trổ, đào bới và thu thập tài
Connection technologies will carve out spaces for democracy as well as autocracy and empower individuals for both good and ill.
Những công nghệ kết nối sẽ tạo chỗ đứng cho chế độ dân chủ cũng như chế độ chuyên chính, và thêm quyền lực cho cá nhân theo cả hai mặt tốt và xấu.
Carve a path through the rock, and the only way to the village to contact the outside world.
Đây là một con đường đục xuyên qua đá, và là cách duy nhất để ngôi làng này liên hệ với thế giới bên ngoài.
Carve a path of destruction through an intense battlefield in For Honor.
Khắc một con đường hủy diệt thông qua một chiến trường đáng tin mãnh liệt trong Đối Honor.
Malkaras or the garland makers are the artisans who carve Shola- I assume they made garlands from Shola.
Malkara hoặc các nhà sản xuất vòng hoa là những nghệ nhân chạm khắc Shola- Tôi cho rằng họ đã tạo ra những vòng hoa từ Shola.
speak, carve, develop writing technique, or use political terminology,
nói, điêu khắc, phát triển kỹ năng viết,
As my only choice was to let him carve me into pieces, or stop him, I feel just fine about the decision.
Vì lựa chọn duy nhất của tôi là để cho gã xẻ tôi ra từng mảnh, hoặc ngăn chặn gã nên tôi cảm thấy quyết định của mình là đúng thôi.
Watch the boy carve pentagrams on wooden disks in the eight of Pentacles.
Hãy xem cậu bé đang khắc hình ngôi sao trên cái đĩa gỗ trong lá Eight of Pentacles.
Instead, Canada must carve a new path forward between China's predation and America's self-interest.
Thay vào đó, Canada cần phải vạch ra một con đường mới giữa bá quyền Trung Quốc và lợi ích của Mỹ.
How will you carve out some time to talk with God about their needs?
Bạn sẽ dành thời gian để thưa với Chúa về những nhu cầu của họ ra sao?
If I carve each flower separately, it will be a simple matter,
Thật đơn giản nếu mình chạm khắc từng bông riêng biệt,
You carve them in blocks and then you pile them on top of one another,
Bạn chạm khắc chúng thành khối và sau đó bạn
How else could he carve around every organ and leave each one intact?
Còn cách nào khác để hắn cắt quanh mỗi cơ quan và để lại mỗi cái nguyên vẹn?
Here you can carve a portrait or buy unique
Tại đây bạn có thể chạm khắc chân dung
Adventurers: Landless characters can gather armies and carve out new realms on their own.
Những nhà thám hiểm: Những nhân vật không có đất có thể tự mình tập hợp quân đội và tự mình tạo ra những cảnh giới mới.
Disruptive innovation comes from people who break from the status quo and carve their own path.
Sự đổi mới mang tính đột phá tới từ những người phá vỡ hiện trạng và vạch ra con đường của riêng họ.
Results: 201, Time: 0.0496

Top dictionary queries

English - Vietnamese