CATCH YOURSELF in Vietnamese translation

[kætʃ jɔː'self]
[kætʃ jɔː'self]
bắt mình
catch yourself
forced herself
arrest yourself
make myself
bắt gặp mình
catch yourself
bắt gặp bản thân
catch yourself
thấy mình
find yourself
feel
see yourself
saw myself
think i
bắt bản thân
nắm bắt chính mình

Examples of using Catch yourself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Whenever you catch yourself thinking negative thoughts, start thinking of pleasant things.
Bất cứ khi nào bạn bắt mình suy nghĩ suy nghĩ tiêu cực, bắt đầu suy nghĩ những điều dễ chịu.
Next time you catch yourself saying-or thinking-that you're unlucky,
Lần tới khi bạn bắt mình nói- hoặc suy nghĩ-
Is just to go, and go, and then fall off-balance, and then catch yourself late, instead of the normal landing.
Chỉ là để đi, và đi, và sau đó mất cân bằng, và sau đó bắt mình muộn, thay vì hạ cánh bình thường.
As you catch yourself judging, wishing for different- we all do it time to time- try another approach:
Khi bạn bắt gặp chính mình đang phán xét, và ao ước một điều gì
One day you may catch yourself smiling at the voice in your head.
Một ngày kia bạn có thể bắt gặp chính bạn mỉm cười với tiếng nói trong đầu bạn.
When you catch yourself doing this, stop and replace those negative messages with positive ones.
Khi bạn kiếm được thấy chính mình khiến điều này, hãy dừng lại và thay thế những thông điệp tiêu cực bằng những thông điệp tích cực.
As you catch yourself judging, and wishing for another way- and we all do it- try another approach:
Khi bạn bắt gặp chính mình đang phán xét,
One day you may catch yourself smiling at the voice in your head, as you would smile at the antics of a child.
Một hôm bạn có thể bắt gặp bản thân mình mỉm cười với tiếng nói trong đầu mình, như bạn mỉm cười với các trò hề của đứa trẻ.
And remember again and again: whenever you catch yourself creating any problem, slip out of it, immediately.
Và nhớ đi nhớ lại: Bất kì khi nào bạn bắt gặp bản thân mình đang tạo ra bất kì vấn đề gì, tuột ra khỏi nó, ngay lập tức.
And one day, you catch yourself wishing the person you loved had never existed… so you would be spared your pain.
Một ngày kia, anh bắt gặp bản thân mình thầm ước… giá mà người anh yêu thương chưa từng tồn tại… để anh không phải hứng chịu niềm đau này.
You catch yourself asking questions during meetings just to“make sure employees are paying attention.”.
Bạn bắt chính mình đặt câu hỏi trong các cuộc họp chỉ để" đảm bảo nhân viên chú ý.".
To get started, simply correct your posture every time you catch yourself slouching at work or at home.
Để bắt đầu, chỉ cần điều chỉnh tư thế của bạn mỗi khi bạn thấy mình bị trượt chân tại nơi làm việc hoặc ở nhà.
More realistically, just keep repeating the method below until you catch yourself in REM phase.
Thực tế hơn, hãy lặp lại phương pháp dưới đây cho đến khi bạn bắt kịp chính mình trong giai đoạn REM.
If you suddenly catch yourself doing something you never would've done before just because your partner pressured you into it, then this is a bad sign.
Nếu bạn đột nhiên bắt mình làm cái gì đó bạn không bao giờ làm trước đó chỉ vì người ấy gây áp lực cho bạn, thì đây là một dấu hiệu xấu.
When you catch yourself slipping into a pool of negativity, notice how it
Khi bạn bắt gặp mình trượt vào hố sâu của sự tiêu cực,
Each time you catch yourself thinking one of those negative limiting beliefs, acknowledge it,
Mỗi khi bạn bắt mình nghĩ về một trong những niềm tin giới hạn tiêu cực đó,
Every time you catch yourself blaming, justifying,
Mỗi lần bạn bắt gặp mình đang đổ lỗi,
If you catch yourself finding the urge to gamble, why not ask your family
Nếu bạn bắt mình tìm kiếm các yêu cầu để đánh bạc,
If you suddenly catch yourself doing something you never would have done before just because your partner pressured you into it, then this is a bad sign.
Nếu bạn đột nhiên bắt mình làm cái gì đó bạn không bao giờ làm trước đó chỉ vì người ấy gây áp lực cho bạn, thì đây là một dấu hiệu xấu.
If you catch yourself saying"If only I would had the correct belief system, none of this would have happened"
Nếu bạn bắt gặp mình nói rằng" Nếu tôi chỉ có hệ thống niềm tin chính xác,
Results: 61, Time: 0.0399

Catch yourself in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese