CENTRED in Vietnamese translation

['sentəd]
['sentəd]
trung tâm
center
centre
central
heart
hub
downtown
centerpiece

Examples of using Centred in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
focused search zone of 3500 km2 centred at(13.279˚ South, 106.964˚ East)
vực tìm kiếm mới, tập trung vào 3.500 km2 tại toạ độ 13,279 độ Nam,
This exploration of these physical-spiritual connections and body centred practices led to the creation of what we mainly think of as yoga in the West today: Hatha Yoga.
Cuộc khám phá về các kết nối vật lý- tinh thần và thực hành tập trung vào cơ thể này đã dẫn đến việc tạo ra thứ mà chúng ta chủ yếu nghĩ về yoga ở phương Tây: Hatha Yoga.
Stand fully centred and firmly on your path, and you will not be affected by any attempts of
Tập trung đứng vững toàn tâm và vững chắc trên con đường của bạn,
This exploration of these physical-spiritual connections and body centred practices led to the creation of what we primarily think of yoga in the West: Hatha Yoga.
Cuộc khám phá về các kết nối vật lý- tinh thần và thực hành tập trung vào cơ thể này đã dẫn đến việc tạo ra thứ mà chúng ta chủ yếu nghĩ về yoga ở phương Tây: Hatha Yoga.
Most of us are aware that this self centred activity creates mischief and chaos;
Hầu hết chúng ta nhận biết được rằng, những hoạt động tự cho mình là trung tâm này tạo ra sự ma mãnh
Centred on the cities of Aberdeen
Tập trung ở các thành phố Aberdeen
In 2010, Samsung announced a 10-year growth strategy centred around five businesses.[31] One of these businesses was to be focused on biopharmaceuticals,
Năm 2010, Samsung công bố chiến lược phát triển 10 năm tập trung vào 5 ngành nghề chính.[
From such thought, the whole process of self centred activity begins; there also begin the determination to become,
Bởi vì từ suy nghĩ như thế, toàn qui trình của hoạt động tự cho mình là trung tâm bắt đầu; cũng vậy,
The 13th century also witnessed the Crown of Aragon, centred in Spain's north east, expand its reach across islands in the Mediterranean, to Sicily and Naples.
Trong thế kỷ 13, Vương quốc Liên hiệp Aragón có trung tâm tại đông bắc Tây Ban Nha đã bành trướng đến các đảo tại Địa Trung Hải, như Sicilia và thậm chí là đến Athens.
modern programmes of study centred on the application of mathematics, presented in a stimulating environment,
hiện đại tập trung vào ứng dụng toán học,
While the jury is still out, what the flipped classroom and personalised learning models highlight is a strong turn towards classrooms centred around technology.
Trong khi bồi thẩm đoàn vẫn chưa kết thúc, những gì lớp học lộn xộn và mô hình học tập cá nhân hóa nổi bật là một bước ngoặt mạnh mẽ đối với các lớp học tập trung vào công nghệ.
Origin of Species in, the idea that life had evolved was an active source of academic debate centred on the philosophical, social and religious implications of evolution.
sự sống tiến hóa đã là một nguồn tranh cãi nóng bỏng tập trung vào các hàm ý triết học, xã hội và tôn giáo của tiến hóa.
paradigm of correct principles, what you see in life is dramatically different from what you see through any other centred paradigm.
những gì bạn nhìn thấy trong cuộc đời khác hẳn những gì bạn thấy qua mẫu có trung tâm khác.
It has the support of national and international co-founders and distinguished Board Members that have continually supported the university in its mission to be a student- centred institution committed to research.
Nó có sự hỗ trợ của nhà đồng sáng lập quốc gia và quốc tế và thành viên Hội đồng quản trị phân biệt mà liên tục đã hỗ trợ các trường đại học trong sứ mệnh của mình để duy trì một chế- centered sinh viên cam kết nghiên cứu.
it is flown in, with the emblem being centred and one half of the hoist.
với biểu tượng được đặt ở giữa và một nửa của vận thăng.
National broadcaster NHK said waves were possible on several islands in the southern Okinawa chain after a very shallow quake centred on Yonaguni in the southwest, near Taiwan.
Đài truyền hình quốc gia Nhật Bản( NHK) cho biết con sóng thể tấn công vào một số đảo trong chuỗi đảo phía Nam sau một trận động đất có tâm chấn rất nông ở Yonaguni ở phía tây nam, gần Đài Loan.
Similarly, the design, development and testing phases all involve the full participation of the customer, who remains an active interlocutor in an ongoing exchange centred upon the reciprocal transfer of know-how.
Tương tự như vậy, việc thiết kế, phát triển và thử nghiệm các giai đoạn đều liên quan đến sự tham gia đầy đủ của các khách hàng, những người vẫn còn là một người đối thoại tích cực trong một cuộc trao đổi đang diễn ra trung vào việc chuyển giao đối ứng của bí.
Centred around four distinctive shapes- Oval, Oblo, Enno, and Noma- each bulb
Trung tâm xung quanh bốn hình dạng đặc biệt- Oval,
Udemy is not centred around traditional academic institutions but provides a platform
Udemy không phải là trung tâm của các cơ sở giáo dục truyền thống
technology are centred on humanity and the need to serve the public interest,
công nghệ là trung tâm của nhân loại và là nhu cầu
Results: 129, Time: 0.0535

Top dictionary queries

English - Vietnamese