CHAPTER THREE in Vietnamese translation

['tʃæptər θriː]
['tʃæptər θriː]
chương 3
chapter 3
chapter 6
third chapter
section 3
part 3
chapter 4
episode 3
the 3rd chapter
part III
chapter III
chương ba
chapter three
chapter 3
đoạn 3
paragraph 3
section 3
stage 3
chapter 3
third paragraph
passage 3
chương 6
chapter 6
section 6
episode 6
chapter 3
the sixth chapter
chapter 9
CHAPTER 8
chapter 4
chapter 7
chapter6

Examples of using Chapter three in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the end of Chapter Three are several examples of.
Phần cuối của chương 2 là các ví dụ.
That quickly changed around chapter three.
Tích phân với cận trên thay đổi Chương Chương 3.
The last-- last time, in our last class, we read chapter three.
Lần trước chúng ta học tới chương 3 rồi.
We will see in Chapter three that you can extend labels from the template to further customize the form.
Trong chương 3, bạn sẽ thấy rằng có thể extend label từ template để customize form.
Chapter three deals with the implementation of the Inter-American Convention and was enacted in 1990.
Chương ba giao dịch với việc thực hiện the- liên Mỹ ước và được ban hành vào 1990.
I will elaborate on the exact, predictable way this occurs in Chapter Three.
Tôi sẽ giải thích về cách chính xác, dự đoán được điều này xảy ra ở chương 3.
His Holiness began to read Chapter Three,‘The Quest to Understand Reality' and stopped when he
Ngài bắt đầu đọc Chương Ba‘ Sự tìm hiểu Hiện thực'
John Wick: Chapter Three- Parabellum was their leader at $326 million
John Wick: Chapter 3- Parabellum là tựa phim hàng đầu của họ với 326 triệu
But the core arguments in No Place to Hide are found in chapter three,“Collect It All.”.
Nhưng các lý lẽ cốt lõi trong Không nơi ẩn nấp được thấy trong chương 3,“ Thu thập tất cả”.
Instead, say,"I feel like I understand everything until chapter three, but polynomials are really confusing me.".
Thay vào đó bạn nên nói“ Em hiểu từ đầu cho đến chương ba, nhưng phần đa thức này thật sự rất khó hiểu”.
The apostle Paul provides us the qualities we must always look for in a husband in 1 Timothy chapter three.
Sứ đồ Phao- lô cho chúng ta biết những phẩm chất chúng ta nên tìm kiếm ở một người chồng trong I Ti- mô- thê đoạn 3.
A little earlier, in chapter three, John the Baptist is preaching about Jesus and baptizing others,
Một chút trước, trong chương ba, Gioan Tẩy Giả là rao giảng về Chúa Giêsu
Chapter three states that Moses was only a servant in God's house,
Chương ba tuyên bố rằng Môi- se chỉ là
And they went from chapter three in the late 1980s to chapter two in the mid-1990s.
Và họ chuyển từ chương ba ở cuối năm 80 sang chương hai vào giữa những năm 90.
As was discussed in Chapter Three, obedience, cooperation,
Như đã thảo luận ở Chương Ba, tuân hành,
And in his book, chapter three, the first few verses, Dr. James clearly defines the activity
Và trong sách của ông, thơ Gia cơ, chương ba, vài câu đầu, tiến sĩ Gia
This amazing verse from Revelation chapter three and verse 20, many were saved on.
Đây thơ tuyệt vời từ Khải Huyền chương ba và câu 20, nhiều người đã lưu trên.
In John chapter three we have Jesus' visit with Nicodemus, discussing life as being born and eternal life as being born again.
Trong John chương ba, chúng ta có chuyến thăm của Chúa Giêsu với Nicodemus, thảo luận về cuộc sống như được sinh ra và cuộc sống vĩnh cửu như được tái sinh.
This is misguided because the language isn't just chapter one, chapter two, and chapter three.
Đây là sai lầm bởi vì ngôn ngữ không chỉ là chương một, chương hai và chương ba.
And those who do not worship his idol are thrown into the flames, as in chapter three of the prophet Daniel.
Và kẻ nào không chịu tôn thờ thần linh của ông, sẽ bị ném vào lò lửa, như trong chương ba sách tiên tri Daniel.
Results: 146, Time: 0.0641

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese