CHARTERS in Vietnamese translation

['tʃɑːtəz]
['tʃɑːtəz]
điều lệ
charter
statute
regulation
charters
hiến chương
charter
carta
thuê
rent
hire
rental
lease
charter
employ
to rent

Examples of using Charters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Starting the planning process early helped Scott hone in on his vision for ADDISON Yacht Charters.
Bắt đầu quá trình lập kế hoạch sớm giúp Scott trau dồi trong tầm nhìn của mình cho ADDISON Yacht Charters.
District Rugby Union are hosting a winning Winter Junior and Senior Rugby Union contest with Ingham, Charters Towers and Ayr team.
mùa đông Junior và Rugby Union cao cấp cạnh tranh bao gồm các đội từ Ingham, Charters Towers và Ayr.
Scott also adds that setting up the legal end of ADDISON Yacht Charters was fairly simple.
Scott cũng cho biết thêm rằng việc thiết lập kết thúc hợp pháp của ADDISON Yacht Charters khá đơn giản.
The charters of 1166 and 1189 that led to the establishment of birmingham as a market town.
Các hiến chương năm 1166 và 1189 thành lập Birmingham với vị thế là thị trấn chợ và đô thị thái ấp.
The charters of 1166 and 1189 that established Birmingham as a market town and seigneurial borough.
Các hiến chương năm 1166 và 1189 thành lập Birmingham với vị thế là thị trấn chợ và đô thị thái ấp.
She granted Royal charters to several famous organizations, including Trinity College, Dublin(1592) and the British East India Company(1600).
Nữ vương đã ban Chứng thực Hoàng gia( Royal Charter) cho những định chế nổi tiếng như Đại học Trinity ở Dublin( năm 1592) và Công ty Đông Ấn Anh Quốc( 1600).
Charters have been used in Europe since Medieval times to create cities(i.e., localities with recognized legal rights and privileges).
Các hiến chương đã được sử dụng ở châu Âu từ thời trung cổ để tạo ra các thành phố( có nghĩa là các địa phương có những quyền được công nhận và những đặc quyền).
You also find in the rhetoric, and even the charters, of development agencies a belief that democracy is not their business.
Bạn cũng có thể tìm thấy trong các bài phát biểu, thậm chí cả các hiến chương, của các tổ chức phát triển một niềm tin rằng dân chủ không phải công việc của họ.
other recognized Charters, regulations and guidelines;
khuyến nghị của UNESCO, các hiến chương, quy tắc và nguyên tắc đã được ICOMOS và những tổ chức khác công nhận;
During a Cabinet meeting, King Hamad said:“Doha has not respected the charters, the treaties and the policies that ensure the security of the Gulf region.”.
Ông Hamad nhấn mạnh:" Doha đã không tôn trọng các hiến chương, hiệp định và chính sách đảm bảo an ninh của khu vực vùng Vịnh".
Corporate private jet charters are quite popular in this day and age due to the numerous advantages offered by the process.
Corporate lệ máy bay phản lực tư nhân khá phổ biến trong thời đại ngày nay do rất nhiều những lợi thế được cung cấp bởi quá trình.
Charters have been used in Europe since medieval times to create cities(that is, localities with recognised legal rights and privileges).
Các hiến chương đã được sử dụng ở châu Âu từ thời trung cổ để tạo ra các thành phố( có nghĩa là các địa phương có những quyền được công nhận và những đặc quyền).
violated U.N. charters.
vi phạm các hiến chương của LHQ.
acting comptroller of the currency for the U.S. Treasury Department has said that Bitcoin companies might be granted“fintech charters” in the future.
Tài chính Hoa Kỳ, cho biết các công ty Bitcoin có thể được cấp“ Fintech Charterers” trong tương lai.
England was dissolved and governments resumed under their earlier charters.
các chính phủ được nối lại dưới các điều lệ trước đó của họ.
Since then we have signed and helped create similar charters in 15 countries.
Kể từ đó chúng tôi đã ký kết và giúp tạo ra các điều lệ tương tự ở 15 quốc gia.
union has remained a political force, its influence in local board elections was being eclipsed by charters.
ảnh hưởng của nó trong các cuộc bầu cử hội đồng địa phương đã bị lu mờ bởi các điều lệ.
as international flights to Hong Kong and Vietnam and cross-strait charters to mainland China.
Việt Nam và Điều lệ qua eo biển sang Trung Quốc đại lục.
Decision approving charters current term(Term III: 2010-2015) continues as the second term of the charter of the 89/2005/ QD-BNV dated 26/08/2005 of the Ministry of Interior.
Quyết định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại( Nhiệm kỳ III: 2010- 2015) tiếp tục như điều lệ của nhiệm kỳ II số 89/ 2005/ QĐ- BNV ngày 26/ 08/ 2005 của Bộ Nội vụ.
Three proposed city charters were voted down by residents, the first in March 1969, the second in May 1970,
Ba điều lệ thành phố được đề xuất đã được người dân bỏ phiếu,
Results: 164, Time: 0.0484

Top dictionary queries

English - Vietnamese