CHATTING in Vietnamese translation

['tʃætiŋ]
['tʃætiŋ]
trò chuyện
chat
talk
conversation
converse
chatter
chat
chatroulette
nói chuyện
talk
speak
chat
conversation
converse
tán gẫu
chat
gossip
chatter
chatty
chitchatting
chit-chatting
chatting
tán chuyện
chatting
gossip
tán dóc
chatting
gossip

Examples of using Chatting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We just got chatting on the bus.
Chúng tôi bắt chuyện trên xe buýt.
Girls, less chatting, more running!
Các em, bớt nói, chạy nhiều hơn!
Miss Jane's chatting with that handsome lamplighter.
Cô Jane đang trò chuyện với anh thắp đèn đẹp trai đó.
We will be chatting about my Ten Rules of Comedy.
Chúng ta sẽ nói về 10 quy tắc của sự hài hước.
Stop chatting and get in the van.- Really?
Đừng nói nữa và vào xe mau.- Thật chứ?
And thank you so much for chatting with me.
Cảm ơn cậu vì đã trò chuyện cùng tôi.
Neil, we have been chatting with candidates about the program.
Neil, chúng tôi đã nói rất nhiều về kế hoạch với ứng viên.
What's he chatting about?
Anh ta đang nói gì vậy?
Thanks for chatting with me, Sam!
Cảm ơn vì đã trò chuyện với tôi Sam!
Thank you for chatting with us.
Cảm ơn bạn đã trò chuyện với chúng tôi.
Instant Chatting.
Instant chatcông việc.
Two friends chatting.
Hai người bạn tán gẫu.
I thought'chatting' was some kind of bookkeeping with a computer.
Tôi nghĩ rằng‘ chát' là một loại sổ sách kế toán trên máy tính.
Today chatting and talking to friends is very easy.
Bây giờ, nhắn tin và trò chuyện với bạn bè là nhiều dễ dàng.
Note: It's not possible to Listen Along when voice chatting.
Lưu ý: Không thể Cùng Nghe khi đang chat thoại.
Her female friend was chatting on her phone,” Makova said.
Người bạn nữ đi cùng cô ấy vẫn đang trò chuyện qua điện thoại,” Makova nói.
Don't spend an hour[or hours] chatting to someone.
Không nên dành cả giờ( hoặc nhiều giờ) để tán gẫu với ai đó.
I spent a lot of time chatting with them.
Tôi đã dành nhiều thời gian để tán gẫu với họ.
The three of us continued chatting.
Ba bọn họ tiếp tục nói chuyện tán gẫu.
Haruka and Fujieda appear to be having fun chatting.
Haruka và Fujieda hình như đang có cuộc trò chuyện vui vẻ.
Results: 2047, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese