CHEESY in Vietnamese translation

sến
cheesy
sến súa
cheesy
tipsy
sến sẩm
cheesy
phô mai
cheese
cheeseburger
cheesecake
cheesy
nhảm
nonsense
shit
rubbish
bullshit
cheesy
crap
silly talk
pho mát
cheese
cheddar
cheesecake

Examples of using Cheesy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yeah! She writes those cheesy sex novels!
Cô ta viết những tiểu thuyết tình dục hạng bét! Vâng, vâng,!
She writes those cheesy sex novels!
Cô ta viết những tiểu thuyết tình dục hạng bét!
She writes those cheesy sex novels! Yeah!
Cô ta viết những tiểu thuyết tình dục hạng bét! Vâng, vâng, vâng!
Cheese is especially well known for its overwhelming cheesy/ mu….
Phô mai đặc biệt nổi tiếng với quá tồi/ mu của nó….
Mom has decided to make cheesy meatballs.
Mẹ đã quyết định làm cho thịt viên với pho mát.
Creamy and cheesy foods are possibly one of the best sources of saturated fats, and hence, carry the recipe for self-destruction.
Thực phẩm nhiều kem và cheesy có thể là một trong những nguồn chất béo bão hòa tốt nhất, và do đó, mang theo công thức để tự hủy.
You'd better enjoy Microsoft's cheesy Office Clip Art catalog while you can, because it may be going away in favor of Bing.
Bạn muốn thưởng thức tốt hơn cheesy Danh mục Nghệ thuật Office Clip của Microsoft trong khi bạn có thể, bởi vì nó có thể xảy ra trong lợi của Bing.
It may sound cheesy, but the only limit really is your imagination.
Nói thì có vẻ sến, nhưng thực sự giới hạn duy nhất là trí tưởng tượng của bạn.
But sometimes cheesy things that nobody would laugh in English work in Vietnamese.
Nhưng nhiều lúc những câu chuyện sến súa mà không ai cười trong tiếng Việt lại hiệu quả trong tiếng Anh.
It sounds cheesy but the only true limits are your imagination.
Nói thì có vẻ sến, nhưng thực sự giới hạn duy nhất là trí tưởng tượng của bạn.
They tend to get overused and can be a bit cheesy, but there are times when quotes are really useful to selling a point.
Họ có xu hướng bị lạm dụng và có thể được một chút cheesy, nhưng có những thời gian khi báo giá thực sự hữu ích để bán một điểm.
Because of this cheesy son of a bitch's height, I had to look up at him.
Bởi chiều cao của thằng khốn sến súa này, tôi cứ phải ngước đầu lên nhìn.
Don't just copy some cheesy romantic quotes off the Internet, and don't let your friends/family write it for you.
Đừng chỉ sao chép một vài câu nói lãng mạn sến sẩm trên mạng, và đừng để bạn bè/ gia đình viết nó hộ bạn.
its incredibly strong cheesy scent it's a cannabis plant you won't soon forget.
mùi hương sến vô cùng mạnh mẽ của nó, nó là một cây cần sa, bạn sẽ không thể nào quên.
It teems with cheap eateries, casinos and cheesy French cafes, but is about to be given a huge boost in the class factor.
Nó teems với các quán ăn giá rẻ, sòng bạc và quán cà phê Pháp cheesy, nhưng là về để được đưa ra một tăng rất lớn trong các yếu tố lớp.
This may sound cheesy, but everyone has something to share that could help another person.
Nghe thì có vẻ sến, nhưng ai cũng có thể chia sẻ những điều hữu ích giúp người khác.
To enjoy cheesy popcorn as a snack, simply combine three cups
Để thưởng thức bắp rang phô mai như một món ăn nhẹ,
Agents of Mayhem is cheesy, rarely funny, and generally ridiculous, but I was eager
Agents Of Mayhem là trò chơi sến sẩm, hiếm khi hài hước,
You would better enjoy Microsoft's cheesy Office Clip Art catalog while you can, because it may be going away in favor of Bing.
Bạn muốn thưởng thức tốt hơn cheesy Danh mục Nghệ thuật Office Clip của Microsoft trong khi bạn có thể, bởi vì nó có thể xảy ra trong lợi của Bing.
Everywhere I go, like a tick, tick, tick… Like a time bomb in some cheesy B-movie or Saturday morning cartoon.
Như là tiếng bom hẹn giờ trong phim hạng B sến súa hay hoạt hình. Đi đâu tôi cũng nghe thấy tiếng tích, tích.
Results: 205, Time: 0.0473

Top dictionary queries

English - Vietnamese