CHIEFS in Vietnamese translation

[tʃiːfs]
[tʃiːfs]
trưởng
chief
minister
head
secretary
growth
captain
adult
grow
mayor
principal
các giám đốc
directors
executives
managers
chiefs
superintendents
directorships
execs
các tham mưu trưởng
chiefs of staff
the joint chiefs
sếp
boss
sir
chief
employer
manager
ma'am
chính
main
major
primary
key
own
principal
exactly
precisely
chief
prime

Examples of using Chiefs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Hightower, Jones, Tackleberry and Hooks, Lt. Callahan, and new graduate Officer Thomas"House" Conklin-to the National Police Chiefs Convention in Miami Beach to celebrate with him.
Hightower, Jones, Tackleberry và Hooks, Trung Callahan, và sau đại học mới đốc Thomas" House" Conklin đến cảnh sát ước Chiefs quốc gia trong Bãi biển Miami để ăn mừng với anh.
First, intelligence chiefs prefer to use single women for such assignments.
Các sếp tình báo thường ưu tiên sử dụng phụ nữ độc thân để thực hiện các nhiệm vụ kiểu này.
In October, the two former Intelligence chiefs in Israel and Saudi Arabia met to exchange views about the US policy in the region.
Hồi tháng 10/ 2017, hai cựu giám đốc cơ quan tình báo của Israel và Ả Rập Saudi đã gặp nhau và trao đổi quan điểm về chính sách của Mỹ trong khu vực.
I will make the chiefs of Judah like a bonfire among trees,
Ta sẽ làm cho các thủ lĩnh của Giu- đa
The chiefs in fact had something valuable that they had protected from Rhodes and would subsequently protect from British indirect rule.
Các thủ lĩnh thực ra đã có cái gì đó có giá trị mà họ bảo vệ khỏi Rhodes và sau đó sẽ bảo vệ khỏi sự cai trị gián tiếp của Anh.
South Korea's Joint Chiefs of Staffs have identified them as Rodong missiles, which have a range of 1,000 kilometers.
Tham mưu Trưởng Liên Quân của Hàn Quốc đã xác định các tên lửa đó là loại Rodong, có tầm bắn 1.000 kilomet.
He took on the role as the Chiefs' kicker after Nick Novak was released in 2008.
Ông mất vào vai kicker của Chiefs sau khi Nick Novak đã được phát hành trong năm 2008.
He will talk about the letters which the chiefs of the state write to him for help and advice.
Hắn nói về những bức thư mà thủ lĩnh quốc gia viết gởi cho hắn xin hắn giúp đỡ và xin lời hắn khuyên.
Meetings between foreign intelligence chiefs, even from rival nations,
Các cuộc gặp giữa các tướng tình báo nước ngoài,
Health chiefs insist he is getting the right treatment and they promised to meet his family to discuss his care.
Giám đốc y tế khẳng định anh ấy đang được điều trị đúng hướng và họ hứa sẽ gặp gia đình để thảo luận về việc chăm sóc cho anh.
The military aspect is coordinated by the respective countries' Chiefs of Staff.
Khía cạnh quân sự được điều phối bởi Tham mưu trưởng của các quốc gia tương ứng.
There are five deputy chiefs for the following areas: National Forest System
Có năm phó cục cho các lãnh vực sau:
He takes away understanding from the chiefs of the people of the earth, and causes them to wander in a wilderness where
Ngài cất thông sáng khỏi những trưởng của các dân tộc thế gian,
Chiefs who do not exercise administrative functions shall not have recourse to forced
Những người đứng đầu không có chức năng hành chính thì không được sử
The meeting is a chance for defence ministers, military chiefs and high-ranking defence officials to hold bilateral meetings on its sidelines.
Cuộc họp này cũng là cơ hội cho các bộ trưởng quốc phòng, lãnh đạo quân sự và các quan chức quốc phòng cấp cao tổ chức những cuộc gặp song phương của mình.
The neighbourhood chief takes all the reports that the avenue chiefs gave him and pass them on to the department at night.
Trưởng khu phố lấy tất cả các báo cáo mà các thủ lĩnh đại lộ đưa cho anh ta và chuyển chúng cho cấp trên vào ban đêm.
Salaries for fire chiefs vary wildly from city to city with the low end of the range hovering around $42,000.
Mức lương cho các trưởng phòng cháy thay đổi rất nhiều từ thành phố này đến thành phố khác với mức giá thấp nhất trong phạm vi khoảng$ 42.000.
Kings, chiefs and bishops have always chosen me for I am the sign of authority and wisdom.
Vua chúa, thủ lĩnh, và các đức giám mục luôn luôn chọn tôi vì tôi là dấu hiệu của quyền lực và sự thông thái.
He was drafted by the Kansas City Chiefs in the second round of the 2006 NFL Draft.
Ông đã được soạn thảo bởi các Chiefs Kansas City ở vòng thứ hai của NFL dự thảo năm 1987.
Those listed include chiefs and executives of five North Korean banks stationed in overseas countries such as China, Russia and Libya.
Các cá nhân bị trừng phạt bao gồm những người đứng đầu và quan chức cấp cao của 5 ngân hàng Triều Tiên ở nước ngoài như Nga, Trung Quốc và Libya.
Results: 530, Time: 0.0883

Top dictionary queries

English - Vietnamese