CHRONICLE in Vietnamese translation

['krɒnikl]
['krɒnikl]
biên niên sử
chronicle
chronology
annals
ghi lại
record
document
capture
note
write
log
jot down
register
chronicle
ghi chép
records
written
chronicled
note-taking
scribing
journaling
notebook
scribal
scribbling
recordkeeping
biên niên ký
chronicle
sử ký
chronicles
shiji
historiography
cuốn niên sử
chronicle
chroncle
cuốn biên niên
the
and
series
film
in
the the
episode
album
movie
aka
novel

Examples of using Chronicle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Photos by Michael Macor/ The Chronicle.
Nhà cung cấp hình ảnh: Michael Macor/ The Chronicle.
The observations chronicle the growing Catholic middle-class and the appalling conditions in which most Catholic tenant farmers lived.
Các quan sát ghi lại tầng lớp trung lưu Công giáo đang phát triển và các điều kiện kinh khủng mà hầu hết nông dân thuê nhà Công giáo sống.
In"Built from Scratch," Marcus and Blank chronicle how they changed their fate and turned their dreams into reality.
Trong“ Built from Scratch,” Marcus và Blank ghi chép cách họ thay đổi số phận và biến ước mơ của họ thành hiện thực.
Then we will chronicle some of the advances that have brought Bitcoin into the present, as well as
Sau đó, chúng tôi sẽ ghi lại một số tiến bộ đã đưa Bitcoin vào hiện tại,
The Wind-Up Bird Chronicle, for example, was written while teaching at Princeton and Tufts.
Ví dụ, Biên niên ký chim vặn dây cót được viết khi ông đang dạy ở Princeton và Tufts.
Therefore, much of what we chronicle for you is subject to change.
Do đó, nhiều thứ mà chúng tôi ghi lại cho các bạn là đối tượng để thay đổi.
Textbooks chronicle the conquests of Muhammad and those of Islamic countries," she wrote.
Sách giáo khoa ghi chép các cuộc chinh phục của Muhammad và Hồi giáo”- cô viết.
There are many sites around the world that chronicle this war-- memorials that tell stories of courage and heroism;
Có rất nhiều địa danh trên toàn thế giới ghi lại cuộc chiến này- những đài tưởng niệm kể lại những câu chuyện về lòng dũng cảm và chủ nghĩa anh hùng;
They chronicle your not only your dreams, but your growth and achievements.
Chúng không chỉ ghi chép những giấc mơ của bạn mà còn ghi lại sự lớn lên và những thành tích của bạn.
He has lived both in Europe and the U.S.; The Wind-Up Bird Chronicle, for example, was written while teaching at Princeton and Tufts.
Ông đã sống ở cả châu Âu và Mỹ; ví dụ, Biên niên ký chim vặn dây cót được viết khi ông đang dạy ở Princeton và Tufts.
Don't repeat what Mao did to us,” he said, according to Richard Baum's 1994 chronicle of élite politics,“Burying Mao.”.
Đừng lặp lại những gì Mao đã làm với chúng ta,” ông nói, theo Burying Mao( Chôn vùi Mao), cuốn biên niên về chính trị cấp cao xuất bản năm 1994 của Richard Baum.
Tom Mitchell and John Reed in the Financial Times chronicle Xi's effort to seize the“strategic opportunity” created by the U.S. pullback.
Tom Mitchell và John Reed trong tờ Financial Times ghi lại những nỗ lực của họ Tập để nắm bắt" cơ hội chiến lược" được tạo ra bởi sự rút quân của Hoa Kỳ.
The major arcana cards especially inspired poetry that would chronicle a person's life and fate.
Các thẻ arcana chính đặc biệt là cảm hứng thơ ca mà sẽ ghi chép cuộc sống và số phận của một người.
Cabot was described as having one"little ship",[12] of 50 tons burden, called the Matthew of Bristol(according to the 1565 chronicle).
Người ta viết rằng Cabot có" một con tàu nhỏ"[ 12] sức tải 50 tấn tên là Matthew of Bristol( dựa theo biên niên ký 1565).
You can help us chronicle thesigns by sending your video suggestions to sott@sott. net.
Bạn có thể giúp chúng tôi ghi lại các Dấu hiệu của Thời đại bằng cách gửi gợi ý về video đến sott@ sott. net.
Your inked-on images and symbols reveal the many journeys of your soul and chronicle your immortal existence.
Những hình ảnh và biểu tượng đầy mực của bạn tiết lộ nhiều hành trình của tâm hồn bạn và ghi lại sự tồn tại bất tử của bạn.
Visitors can view the rooms where Anne lived as well as exhibits that chronicle her all-too-short life.
Khách có thể xem các phòng mà Anne đã sống cũng như các cuộc triển lãm ghi lại cuộc đời của ngắn ngủi của cô bé.
Finally, with the completion of Japan's first chronicle in A.D. 712, Japan emerged into the full light of history.
Cuối cùng, với sự hoàn thành sử biên niên đầu tiên vào năm 712 đã đưa Nhật Bản vào trong ánh sáng đầy đủ của lịch sử..
I think you must chronicle… the life and times of Brundlefly, don't you?
Anh nghĩ em phải ký sử… về cuộc đời và thời của Brundlefly, đồng ý chứ?
The abdication of Henry IV in favour of Henry V, from the Chronicle of Ekkehard von Aura.
Heinrich IV từ chức cho Heinrich V, từ sử biên niên của Ekkehard von Aura.
Results: 709, Time: 0.0729

Top dictionary queries

English - Vietnamese