CLASSROOMS in Vietnamese translation

['klæsruːmz]
['klæsruːmz]
lớp học
class
classroom
phòng học
classroom
study room
class rooms
school rooms
schoolroom
study hall
lecture rooms
academic office

Examples of using Classrooms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The building has well equipped classrooms and students have 24-hour access to the spacious study facilities.
Việc xây dựng cũng đã trang bị cho các phòng học và sinh viên có 24 giờ truy cập vào các cơ sở nghiên cứu rộng rãi.
The study involved two classrooms, where 54 fourth-grade students were taking math tests.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành thử nghiệm với 2 phòng học, nơi 54 sinh viên sẽ làm bài kiểm tra toán.
Kamijou's school was only borrowing classrooms here, so to the original school's students,
Trường của Kamijou chỉ mượn phòng ở đây, nên với các học sinh của ngôi trường này,
The goal for most students is that the kindergarten classrooms are dual-language, providing instruction across subject areas in both Vietnamese and English.
Mục tiêu của hầu hết học sinh là các lớp mẫu giáo sử dụng hai ngôn ngữ, cung cấp hướng dẫn qua các môn học bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh.
There is a place for explicit instruction in Australian classrooms, particularly when background knowledge is low and the task is difficult.
Có một nơi để hướng dẫn rõ ràng trong các lớp học ở Úc, đặc biệt là khi kiến thức nền tảng thấp và nhiệm vụ khó khăn.
Removing the crucifixes would purportedly make the classrooms more“inclusive” to people who are not Christian.
Tháo gỡ các Thánh giá sẽ làm cho các lớp học ở Ý“ bao gồm” hơn đối với những người không phải là Kitô hữu.
Classrooms, businesses, governments around the world are starting to harness digital mapping and analysis.
Trong các lớp học, các doanh nghiệp, các chính phủ trên khắp thế giới đang bắt đầu khai thác và phân tích bản đồ số.
The school of your Spanish course consists of eight spacious, vibrant and modern classrooms, each fitted with air conditioning and heating.
Nhà trường bao gồm bảy lớp học rộng rãi, sôi động và hiện đại, mỗi trang bị máy lạnh và sưởi ấm.
Boasting eight spacious and well-lit classrooms, the school is nicely appointed with a modern computer lab
Tự hào với tám phòng học rộng rãi và đủ ánh sáng, trường có phòng
Since they have enough empty classrooms for us, they must be having trouble keeping students for high school.
Có đủ phòng trống cho chúng ta thì chắc trường khó giữ học sinh ở lại học tiếp cấp ba lắm.
We are fully committed to having two kindergarten and two first-grade classrooms the next year," Bryant said.
Chúng tôi cam kết để có hai lớp mẫu giáo và hai lớp học cho lớp đầu tiên vào năm tiếp theo" Bryant cho biết.
When I walk down the halls and I look in your classrooms, maybe only one student is going to go to college.
Nhìn vào lớp của các cậu, và thấy chỉ có duy nhất một học sinh… Điều đó nghĩa là, khi tôi đi dọc hành lang….
In 2002, the West Wing was expanded again, adding middle school classrooms, a cafeteria, and a new library.
Năm 2002, West Wing lại được mở rộng, thêm các phòng học cấp hai, một nhà ăn và một thư viện mới.
After Maria hit, 19 people lived in the shuttered elementary school classrooms; local lunch ladies fed them.
Sau khi Maria đánh, mọi người 19 sống trong các phòng học tiểu học bị đóng cửa; phụ nữ ăn trưa địa phương cho chúng ăn.
Korean Dream' fills Korean classrooms in Mongolia", The Chosun Ilbo,
Korean Dream' fills Korean classrooms in Mongolia”,
outfit modern classrooms and kitchens.
trang phục cho lớp học hiện đại và nhà bếp.
To overcome this, one local charity has decided to take the classrooms to the students in the form of schools on boats.
Thấu hiểu nỗi vất vả trầm kha đó, một tổ chức từ thiện địa phương đã quyết định tạo ra những lớp học cho học sinh dưới hình dạng“ ngôi trường trên thuyền”.
In the old bureaucratic school system, teachers were often left alone in classrooms with a lot of prescription about what to teach.
Trong những hệ thống trường học quan liêu, giáo viên thường bị bỏ mặc trong lớp với rất nhiều chỉ định về việc phải giảng cái gì.
episodes and classrooms.
vòng lặp và các lớp.
hotels, classrooms, auditoriums, and in their homes.
phòng học, hội trường, và trong nhà của họ.
Results: 1666, Time: 0.057

Top dictionary queries

English - Vietnamese