COMBING in Vietnamese translation

['kəʊmiŋ]
['kəʊmiŋ]
chải
brush
comb
chai
grooming
combing

Examples of using Combing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We're now in the process of combing the area to verify no one is hiding anywhere,” Traore said.
Chúng tôi đang trong quá trình rà soát khu vực để xác nhận không còn kẻ nào lẩn trốn ở đây”, ông Traore nói.
Combing her own hair, drinking from a cup,
sẽ chải tóc của mình, uống nước từ cốc
Rescue teams were combing the area amid reports that people may be buried under rubble.
Các đội cứu hộ đang rà soát khu vực giữa lúc có tin nói một số người có thể bị vùi chôn dưới đống đổ nát.
And combing all of those skills together, the art and the science, the thinking
kết hợp tất cả những kỹ năng đó lại- nghệ thuật
Think about combing slow ships like the Falcon with retaliate, and using ships like Poe to take out enemy tie fighters.
Hãy nghĩ đến việc chải những chiếc tàu chậm như Falcon bằng cách trả đũa và sử dụng các tàu như Poe để đưa máy bay chiến đấu của kẻ thù.
I spend quite a bit of time combing through images online to find the perfect one for my scene.
Tôi thường dành 1 ít thời gian lướt qua những bức hình trên mạng để tìm ra tấm hoàn hảo nhất cho khung cảnh của tôi.
The source said police are now combing the areas, using crime scene investigation teams and sniffer dogs.
Nguồn tin trên cho biết cảnh sát đang rà soát khu vực này bằng các nhóm điều tra hiện trường và chó nghiệp vụ.
My men are working triple shifts combing every inch of this city for this mad man.
Người của tôi đang phải làm 3 ca lùng sục từng ngóc ngách để tìm thằng điên đó.
We have been combing through the employee records, looking for a shell.
Bọn tôi đã quét qua hết các hồ sơ nhân viên để tìm kiếm vỏ bọc phù hợp.
We have been combing through these forests for over three months now, Mrs. Warren.
Chúng tôi đã lùng sục khắp khu rừng này hơn ba tháng rồi, bà Warren.
Uh… Two counties over, folks were combing the place for a poor little dead boy back in August.
Chuyện là trước đây, người dân toàn hạt lùng sục nơi mà một thằng nhóc chết vào tháng 8.
The combing process could have nep removal efficiency exceeding 80% depending on the comber noil% used.
Quy trình chải kỹ có thể có hiệu suất loại bỏ neps đến 80% tùy thuộc vào tỷ lệ bông rơi mong muốn.
If you follow the instructions and meticulously perform combing, you will be able to get rid of parasites in one procedure.
Nếu bạn làm theo các hướng dẫn và thực hiện tỉ mỉ chải kỹ, bạn sẽ có thể loại bỏ ký sinh trùng trong một quy trình.
Bruce became obsessed, searching the Internet, combing through military records and interviewing men who
Bruce bị ám ảnh, ông ta sục sạo Internet, rà soát các hồ sơ quân sự
When combing, it is possible to open
Khi gãi có thể mở
Photographer Kristian Eliz took this great pic of a spray-painted man combing his huge hair with a pick.
Nhiếp ảnh gia Kristian Eliz chụp bức ảnh tuyệt vời về một người đàn ông đang chải mái tóc khổng lồ của mình bằng cái xỉa.
I heard from elderly friends that women should not throw their lost hair away after combing,” she said.
Tôi đã nghe từ những bậc tiền bối rằng phụ nữ không nên ném tóc bị rụng sau khi chải đầu”, bà chia sẻ.
Depending on the recruiter, this can involve spying on their social media accounts and combing through their tweets.
Tùy thuộc vào nhà tuyển dụng, điều này có thể liên quan đến gián điệp trên các tài khoản truyền thông xã hội của họ và xem qua các tweet của họ.
Fast-forward to today, and a man named Gary Taylor has spent almost 30 years combing through Double Falsehood.
Nhanh lên trước ngày hôm nay, và một người đàn ông tên là Gary Taylor đã trải qua gần 30 năm để chải qua Double Falsehood.
Boh found Zhang in his room combing her hair in front of the mirror.
Ho thấy Zhang đang chải tóc trước gương trong phòng.
Results: 317, Time: 0.0445

Top dictionary queries

English - Vietnamese