COMPLEX FINANCIAL in Vietnamese translation

['kɒmpleks fai'nænʃl]
['kɒmpleks fai'nænʃl]
tài chính phức tạp
complex financial
complicated financial
sophisticated financial
intricate financial

Examples of using Complex financial in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Investigate bankruptcies and other complex financial transactions and prepare reports summarizing the findings.
Điều tra vụ phá sản và các giao dịch tài chính phức tạp khác và chuẩn bị báo cáo tóm tắt những phát hiện.
Bloomberg uses Cyborg technology to help make quick sense of complex financial reports.
Bloomberg sử dụng công nghệ Cyborg để giúp hiểu nhanh các báo cáo tài chính phức tạp.
Complex financial instruments, which are not traded in an active and open market.
Các công cụ tài chính phức tạp không được giao dịch trong một thị trường giao dịch mở;
help our clients take care of taxes and complex financial statements.
chăm sóc thuế và báo cáo tài chính phức tạp.
Before trading in the complex financial products offered please ensure to understand the risks involved.
Trước khi kinh doanh trong các sản phẩm tài chính phức tạp cung cấp hãy đảm bảo để hiểu những rủi ro liên quan.
For instance, applications for coordinating peer-to-peer marketplaces, or the automation of complex financial contracts.
Ví dụ như các ứng dụng để phối hợp mua bán qua P2P, hay tự động hóa các hợp đồng tài chính phức tạp.
Some banks are huge corporations doing complex financial dealings that I can't begin to comprehend.
Một số ngân hàng là các tập đoàn khổng lồ thực hiện các giao dịch tài chính phức tạp mà tôi không thể hiểu được.
Exotic option- any of a broad category of options that may include complex financial structures.
Quyền chọn kỳ cục( Exotic option)- một phạm trù rộng các quyền chọn, có thể bao gồm các cấu trúc tài chính phức tạp.
Contracts for Difference(‘CFDs') are complex financial products that are traded on margin.
Hợp đồng chênh lệch(' CFDs') là các sản phẩm tài chính phức tạp được giao dịch bằng tiền ký quỹ( margin).
As with any complex financial product, it's“part of doing business,” he said.
Như với bất kỳ sản phẩm tài chính phức tạp nào, đó là“ một phần trong kinh doanh”, ông nói.
In particular, CFDs(CFDs) are complex financial products that are not suitable for all investors.
Đặc biệt, Hợp đồng Chênh lệch(" CFD") là những sản phẩm tài chính phức tạp và không phù hợp với mọi nhà đầu tư.
Day trading demands access to some of the most complex financial services and instruments in the marketplace.
Giao dịch ngày đòi hỏi sự kết nối với một số dịch vụ tài chính và công cụ phức tạp trên thị trường.
Learn how to analyze complex financial information by gaining in-depth insight into organization and how to function.
Tìm hiểu cách phân tích thông tin tài chính phức tạp bằng cách hiểu rõ hơn về tổ chức và cách hoạt động.
Financial Investment- In many cases, the controlling and abusive partner has created a complex financial situation.
Đầu tư về tài chính: Trong nhiều trường hợp, các đối phương thích bạo hành và kiểm soát cố tạo ra một tình hình tài chính phức tạp.
Financial Investment- In many cases, the controlling and abusive boss has created a complex financial situation.
Đầu tư về tài chính: Trong nhiều trường hợp, các đối phương thích bạo hành và kiểm soát cố tạo ra một tình hình tài chính phức tạp.
Pinpointing risk and control clarifies speculation opportunities for traders not looking to deal with more complex financial vehicles.
Xác định rủi ro và kiểm soát làm rõ các cơ hội đầu cơ cho các nhà giao dịch không muốn đối phó với các phương tiện tài chính phức tạp hơn.
Mehran(1986) argues that adequate debt management is essential in an increasingly 241 complex financial environment.
Mehran( 1986) cho rằng quản lý nợ tương xứng là thiết yếu trong môi trường tài chính ngày càng phức tạp.
The lawsuit was filed by individuals and pension funds that had invested in Petrobras through complex financial products.
Đơn kiện trên là của những cá nhân và quỹ hưu trí đầu tư vào Petrobras thông qua các dịch vụ tài chính phức tạp.
Mr Rokke used complex financial engineering to turn a rundown shipyard in Oslo into a bustling shopping district.
Rokke sử dụng những cấu trúc tài chính phức tạp để biến một xưởng đóng tàu xập xệ ở Oslo thành khu mua sắm nhộn nhịp.
Chinese state media have suggested that Heywood became too entwined in the Bo family's complex financial dealings.
Truyền thông nhà nước Trung Quốc gợi ý ông Heywood đã dính líu quá nhiều vào những giao dịch tài chánh phức tạp của gia đình ông Bạc.
Results: 557, Time: 0.0307

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese