CONSCIENTIOUS in Vietnamese translation

[ˌkɒnʃi'enʃəs]
[ˌkɒnʃi'enʃəs]
tận tâm
conscientious
devotion
dedication
dedicated
devoted
committed
conscientiousness
lương tâm
conscience
conscientious
chu đáo
thoughtful
attentive
considerate
thoughtfulness
well-thought-out
conscientious
scrupulous
attentiveness
có ý thức
conscious
have a sense
have consciousness
conscientious
be aware
thức
official
awake
food
wake
consciousness
form
mode
knowledge
formal
formula
conscientious
consuminious
có tâm
centered
have mind
be interested
have the heart
cares

Examples of using Conscientious in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
University in St. Louis, shows that having a conscientious spouse can boost your salary significantly.
một người bạn đời chu đáo có thể tăng lương của bạn lên đáng kể.
you are flexible, and you are a conscientious worker or leader.
còn là một nhân viên hay người lãnh đạo có tâm.
Your heightened awareness of the emotions of others makes you highly conscientious.
Sự nhận thức cao của bạn vào cảm xúc của người khác khiến bạn trở thành người rất chu đáo.
We also learned that perfectionists become more neurotic and less conscientious as time passes.
Chúng tôi cũng học được rằng những người cầu toàn trở nên thần kinh hơn và ít có ý thức hơn khi thời gian trôi qua.
Special flavours from natural's quintessence, conscientious and professional service are vital elements making Bui Van Ngo coffee brand name.
Hương vị đặc sắc từ tinh túy của thiên nhiên, cùng sự phục vụ chu đáo chuyên nghiệp đã tạo nên thương hiệu Bùi Văn Ngọ Coffee.
Of the men in the study, those who were seen as more conscientious lived longer.
Những người đàn ông trong nghiên cứu này được coi là chu đáo hơn thì sống lâu hơn.
Conscientious objection must enter into every juridical structure because it is a human right.
Quyền phản đối theo lương tâm phải được nhận biết trong mỗi cấu trúc pháp lý bởi vì đó là quyền của con người.
Specifically, young men who were viewed by their groomsmen as conscientious and open to experience- these men went on to live the longest lives.
Cụ thể là, những người đàn ông trẻ được nhìn nhận bởi các phù rể là có ý thức và cởi mở trước kinh nghiệm-- những người đàn ông đó sống thọ nhất.
Known as an ambitious, conscientious, loyal, and ethical individual who goes above
Được biết đến như một cá nhân đầy tham vọng, có lương tâm, trung thành
In some cases, conscientious objection is for you the necessary choice to remain consistent with this“yes” to life and the person.
Trong một số trường hợp, sự từ chối theo lương tâm đối với Quý Vị là chọn lựa cần thiết để nhất quán với lời‘‘ vâng'' với sự sống và với con người.
The pope answered:"I can say that conscientious objection is a right that is part of every human right.".
ĐGH Phanxicô:“ Tôi có thể nói rằng sự phản đối theo lương tâm, là một quyền mà đó là một phần của tất cả các quyền con người.
Pope Francis stated,“Yes, I can say that conscientious objection is a right that is a part of every human right.
ĐGH Phanxicô:“ Tôi có thể nói rằng sự phản đối theo lương tâm, là một quyền mà đó là một phần của tất cả các quyền con người.
What's more, another study found that highly conscientious(i.e. hardworking) people are more likely to use filler words in conversation.
Hơn thế nữa, một nghiên cứu khác cho thấy những người rất có lương tâm( nghĩa là rất chăm chỉ) nhiều khả năng sử dụng các từ phụ trong cuộc trò chuyện hơn.
Francis added:"Conscientious objection must enter into every juridical structure because it is a right, a human right.
Đức Giáo hoàng nói‘ Sự phản đối vì lương tâm phải hiện diện trong mọi cơ cấu pháp lý đó là một quyền, một quyền của con người.”.
They're becoming more conscientious about what they put into their bodies.
Mọi người đang trở nên ý thức hơn về những gì họ đang đặt trong cơ thể họ.
I am now much more conscientious about what I eat and try to eat healthy foods most of the time.
Tôi có ý thức hơn về những gì mình ăn và luôn cố gắng ăn nhiều rau trái hơn.
The conscientious mind always evaluates the pros and cons of a situation and considers the consequences of their actions.
Những người tận tâm luôn đánh giá đầy đủ những mặt mạnh yếu của một tình huống và cân nhắc xem xét hậu quả hành động của họ.
Specifically, young men who were viewed by their groomsmen as conscientious and open to experience-these men went on to live the longest lives.
Cụ thể là, những người đàn ông trẻ được nhìn nhận bởi các phù rể là có ý thức và cởi mở trước kinh nghiệm-- những người đàn ông đó sống thọ nhất.
intelligent, conscientious, moral and honest people.
thông minh, ý tứ, đạo đức và thành thật.
And in that context, it is necessary to promote a“conscientious science” and place technology truly at the service of the poor.
Và trong bối cảnh đó, cần phải thúc đẩy một“ nền khoa học theo lương tâm” và thực sự đưa công nghệ vào phục vụ người nghèo.
Results: 285, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese