CONTINUE TO AFFECT in Vietnamese translation

[kən'tinjuː tə ə'fekt]
[kən'tinjuː tə ə'fekt]
tiếp tục ảnh hưởng
continue to affect
continue to influence
continue to impact
further influence
keep on influencing
go on to affect
vẫn ảnh hưởng
still affect
still influence
still impacts
continue to affect

Examples of using Continue to affect in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Americans who achieve recovery remains to be clarified, but this study highlights the fact that these negative impacts may continue to affect quality of life even when people achieve addiction recovery,” Eddie said.
nghiên cứu này nhấn mạnh thực tế là những tác động tiêu cực này có thể tiếp tục ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống, ngay cả khi mọi người đạt được sự phục hồi nghiện.”- Tiến sĩ David Eddie.
This emotional baggage continues to affect everything we think and do.
Hành lý tình cảm này tiếp tục ảnh hưởng đến mọi thứ chúng ta nghĩ và làm.
We suffer from an incurable malady that continues to affect us, even in recovery.
Chúng ta mắc phải một căn bệnh bất trị tiếp tục ảnh hưởng đến mình, kể cả trong hồi phục.
LATEST NEWS Technology continues to affect our lives in surprising ways and to make ever
Công nghệ tiếp tục ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta theo những cách đáng ngạc nhiên
It continues to affect people in every age with its gift of grace.
tiếp tục tác động đến con người của mọi thời đại với quà tặng ân sủng của nó.
The role Dr Seibriger played at the hospital continued to affect his daughter long after the last patient was released.
Việc bác sĩ Seibriger từng làm việc tại bệnh viện này tiếp tục ảnh hưởng tới con gái ông mãi về sau, rất lâu sau khi bệnh nhân cuối cùng được xuất viện.
IUU“yellow card” continues to affect seafood exports to the EU market.
Thẻ vàng IUU tiếp tục ảnh hưởng đến xuất khẩu các mặt hàng hải sản sang thị trường EU.
Floods continued to affect the largest number of people,
Cũng trong năm qua, lũ lụt tiếp tục ảnh hưởng đến 35,4 triệu người,
The government shutdown continues to affect national parks and monuments, causing trash to
Việc chính phủ đóng cửa tiếp tục ảnh hưởng đến các công viên
Dengue also continues to affect several south American countries notably Honduras,
SXHD cũng tiếp tục ảnh hưởng đến một số quốc gia Nam Mỹ,
the very dry weather continued to affect eastern South Africa,
điều kiện rất khô tiếp tục ảnh hưởng đến phía Đông Nam Phi,
poliovirus continues to affect children and adults in Afghanistan,
poliovirus tiếp tục ảnh hưởng đến trẻ em
Technology continues to affect our lives in surprising ways and to make ever
Công nghệ tiếp tục ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta theo những cách đáng ngạc nhiên
Unemployment mean annual rate for 2009 in Ecuador was 8.5 percent because the global economic crisis continued to affect the Latin American economies.
Thất nghiệp tỷ lệ hàng năm trung bình cho năm 2009 ở Ecuador là 8,5% do khủng hoảng kinh tế toàn cầu tiếp tục ảnh hưởng đến các nền kinh tế Mỹ Latinh.
Air pollution is yet another effect which leads to a steep increase in various illnesses and it continues to affect people in communities on daily basis.
Ô nhiễm không khí đã đang và sẽ dẫn đến sự gia tăng nghiêm trọng các bệnh khác nhau và nó tiếp tục ảnh hưởng lên con người hằng ngày.
This is a historical phenomenon that started in the 1950s and continued to affect the world economy.
Đây là một hiện tượng lịch sử bắt đầu từ những năm 1950 và tiếp tục ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.
The country's Bureau of Meteorology cited that rainfall deficiencies have continued to affect large portions of Australia's southern regions.
Cục Khí tượng nước này đã dẫn chứng rằng tình trạng thiếu hụt lượng mưa đã tiếp tục ảnh hưởng đến phần lớn các khu vực phía nam của Úc.
The ongoing shortage of security skills is continuing to affect cloud deployments.
Sự thiếu hụt nghiêm trọng các kỹ năng bảo mật đang tiếp tục ảnh hưởng đến triển khai điện toán đám mây.
After a single application, the poison remains on the surface for up to two weeks and continues to affect new parasites.
Sau một lần sử dụng, chất độc vẫn còn trên bề mặt đến hai tuần và tiếp tục ảnh hưởng đến ký sinh trùng mới.
Unemployment for 2009 in Ecuador was 8.5% because the economic crisis continued to affect the Latin American economies.
Thất nghiệp tỷ lệ hàng năm trung bình cho năm 2009 ở Ecuador là 8,5% do khủng hoảng kinh tế toàn cầu tiếp tục ảnh hưởng đến các nền kinh tế Mỹ Latinh.
Results: 51, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese