DAILY BREAD in Vietnamese translation

['deili bred]
['deili bred]
bánh mì hàng ngày
daily bread
daily bread
bánh hằng ngày
daily bread
bánh mì mỗi ngày
bread every day
miếng ăn hàng ngày
bánh ăn hàng ngày

Examples of using Daily bread in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
See D. Todd Christofferson,“Give Us This Day Our Daily Bread,” CES Fireside for Young Adults, January 9, 2011, online at lds. org.
Todd Christofferson,“ Give Us This Day Our Daily Bread”( buổi họp đặc biệt fireside của Hệ Thống Giáo Dục của Giáo Hội, ngày 9 tháng Giêng năm 2011), lds. org/ broadcasts.
Moreover this is the only solution which enables a nation to earn its daily bread within the inner circuit of its economy.
Mà đó cũng là giải pháp duy nhất để cho một dân tộc tìm ra được miếng ăn hàng ngày trong vòng chu chuyển nội tại của một nền kinh tế.
After all they are the daily bread that pays for the website expenses.
Sau tất cả họ là bánh mì hàng ngày trả cho các chi phí trang web.
Give us this day our daily bread and forgive us our trespasses as we forgive those who trespass against us.
Ban cho chúng ta bánh ăn hàng ngày và tha thứ cho sự mạo phạm và chúng ta cũng tha thứ cho những ai mạo phạm chúng ta.
To share God's love with them, Our Daily Bread Ministries organized a unique project.
Để chia sẻ với họ về tình yêu của Chúa, Our Daily Bread Ministries đã tổ chức một dự án đặc biệt.
The need for daily bread forces the Christians to keep silence and be our humble servants.
Sự cần thiết cho bánh mì hàng ngày buộc các goyim im lặng và trở thành những người hầu hạ khiêm tốn.
Give them by our hands this day their daily bread, and by our understanding love give peace and joy.
Qua sự phục vụ của bàn tay chúng con, xin ban cho họ bánh ăn hàng ngày, và qua tình yêu hiểu biết của chúng con, xin ban cho họ bình an và niềm vui.
Her first film after leaving the studio was Our Daily Bread(1934), directed by King Vidor.
Bộ phim đầu tiên của cô sau khi rời phòng thu chính là Our Daily Bread( 1934), do King Vidor đạo diễn.
At least those in camps had a daily bread ration and a place to sleep.
Ít nhất những ai trong trại còn được khẩu phần bánh mì hàng ngày và một chỗ để ngủ.
Several years later, she joined the editorial staff of Our Daily Bread as a proofreader.
Nhiều năm sau, cô trở thành biên tập viên đọc sửa lỗi bản in của mục vụ Our Daily Bread.
The blue cornflower has been the national flower of Estonia since 1968 and symbolizes daily bread to Estonians.
Từ năm 1968, hoa Thanh Bình cũng được chọn làm Quốc hoa và tượng trưng cho bánh mì hàng ngày của dân Estonia.
was a child and is thrilled to be writing for Our Daily Bread.
bà rất vui khi được viết cho Our Daily Bread.
Her first film after leaving MGM was Our Daily Bread(1934) directed by King Vidor.
Bộ phim đầu tiên của cô sau khi rời phòng thu chính là Our Daily Bread( 1934), do King Vidor đạo diễn.
Give us this day our daily bread, and forgive us our trespasses-.
Và tha thứ mọi lỗi lầm của chúng con… Sao các cháu lại sợ? cho chúng con bánh mì hàng ngày.
We also thank you for visiting and supporting our advertisers… after all they are the daily bread that pays for the website expenses.
Chúng tôi cũng cảm ơn bạn đã ghé thăm và ủng hộ các nhà quảng cáo của chúng tôi… sau tất cả họ là bánh mì hàng ngày trả cho các chi phí trang web.
The need of daily bread forces the Goys to silence and compels them to remain our obedient servants.
Sự cần thiết cho bánh mì hàng ngày buộc các goyim im lặng và trở thành những người hầu hạ khiêm tốn.
Give them, through our hands this day, their daily bread and by our understanding love give peace and joy”.
Hôm nay, xin ban cho họ, qua bàn tay chúng con, bánh ăn hằng ngày và qua tình yêu thương hiểu biết của chúng con, xin Chúa ban hòa bình và niềm vui”.
The need of daily bread will force the Gentiles to hold their tongues
Sự cần thiết cho bánh mì hàng ngày buộc các goyim im lặng
Give us this day our daily bread and forgive us our trespasses… asweforgivethose who trespass against us.
Miếng ăn hàng ngày Và tha thứ cho chúng con về sự xâm phạm cũng như xá tội cho những ai chống lại chúng con.
The Our Daily Bread devotional is read by millions of people around the world
Sự tận tụy Bánh mì hàng ngày của chúng tôi được đọc bởi hàng triệu người trên khắp thế giới
Results: 92, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese