DECISION-MAKERS in Vietnamese translation

những người ra quyết định
decision-makers
ones who make the decisions
decisionmakers
people who make decisions
decisions-makers
các nhà hoạch định chính sách
policymakers
policy makers
decision-makers
policy planners
quyết định
decision
decide
determine
decisive
determination
dictate
các nhà hoạch định
makers
planners
policymakers
decisionmakers
shapers
các nhà ra quyết định
decision makers
những người ra quyết sách
các nhà ra quyết sách

Examples of using Decision-makers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She added that her appointment“shows Pope Francis' commitment” to having more women as decision-makers in the ranks of the Church.
Bà nói thêm rằng việc bổ nhiệm này“ cho thấy cam kết của Đức Giáo Hoàng Phanxicô” để có nhiều phụ nữ là những người ra đưa ra quyết định trong hàng ngũ Giáo Hội.
The absence of the usual military hierarchy meant that Skuler once found himself alone in"the field" on a phone with"the most senior decision-makers in the country," because they wanted his personal view on something he'd discovered.
Sự thiếu vắng thang bậc khiến Skuler từng có lần thấy một mình mình đang nói chuyện qua điện thoại với“ những người ra quyết định cao cấp nhất cả nước,” vì họ muốn nghe thấy quan điểm cá nhân của anh về những thứ anh vừa khám phá.
This conceptualization allows decision-makers to look further ahead to ensure each given project is working toward the common strategic goals of the organization.
Sự khái niệm hóa này cho phép các nhà hoạch định chính sách nhìn xa hơn để đảm bảo mỗi dự án được đưa ra đều hướng đến mục tiêu chiến lược chung của tổ chức.
The absence of the usual military hierarchy meant that Skuler once found himself alone in"the field" on a phone with"the most senior decision-makers in the country," because they wanted his personal view on something he would discovered.
Sự thiếu vắng thang bậc khiến Skuler từng có lần thấy một mình mình đang nói chuyện qua điện thoại với“ những người ra quyết định cao cấp nhất cả nước,” vì họ muốn nghe thấy quan điểm cá nhân của anh về những thứ anh vừa khám phá.
Sponsoring the IMGA SEA is an excellent opportunity to reach out to key decision-makers in the games industry and to discover the talented developers in southeast Asia.
Tài trợ cho IMGA SEA là một cơ hội tuyệt vời nhằm tiếp cận những người ra quyết định chủ chốt trong làng game và nhằm khám phá những nhà phát triển đầy tài năng tại Đông Nam Á.
After all, it is just as dangerous for US decision-makers to be presented with an unrealistic appraisal of nuclear risk as it is for Chinese leaders having unjustified confidence in their conventional forces.
Sau tất cả, chỉ nguy hiểm cho các nhà hoạch định chính sách Mỹ khi bị trình bày về các thẩm định không thực tế về nguy cơ hạt nhân cũng như là các lãnh đạo Trung Quốc có niềm tin phi lý vào lực lượng quân đội thông thường của họ.
From a more strategic standpoint, that means having all decision-makers in the same room
Từ quan điểm chiến lược hơn, điều đó có nghĩa là có tất cả những người ra quyết định trong cùng một phòng
Methods, called'natural capital asset checks', help decision-makers understand how changes in the current and future performance of natural capital
Các phương pháp, gọi là' tài sản vốn tự nhiên kiểm tra, giúp đỡ ra quyết định hiểu làm thế nào thay đổi trong việc thực hiện tại
Furthermore, to add to students' motivation for participating in the energy reduction project, decision-makers can choose to put some of the money saved toward a small reward for pupils, such as a pizza party.
Hơn nữa, để góp phần khuyến khích sinh viên tham gia vào dự án giảm thiểu năng lượng, các nhà hoạch định chính sách có thể chọn để dành một phần tiền tiết kiệm cho học sinh như tổ chức buổi dã ngoại….
Decision-makers and entrepreneurs are being confronted more than ever before with demands that can no longer be met by the functional range of classic business management alone.
Các nhà hoạch định và doanh nhân quyết định hơn bao giờ hết đối mặt với các yêu cầu mà không còn có thể được giải quyết với các khu chức năng kinh doanh cổ điển một mình.
If profit wasn't the reason for CNOOC to drill off the Paracels then we have to assume that other factors influenced decision-makers in Beijing.
Nếu lợi nhuận không phải là lý do để CNOOC khoan ngoài khơi quần đảo Hoàng Sa thì chúng ta phải giả định rằng có các yếu tố khác đã ảnh hưởng đến những người ra quyết định ở Bắc Kinh.
The project strengthened the capacity of decision-makers responsible for flood response in countries of South and Southeast Asia through knowledge and data sharing, and a web-based information system.
Dự án đã tăng cường năng lực của các nhà ra quyết định chịu trách nhiệm ứng phó với lũ lụt ở các nước Nam Á và Đông Nam Á thông qua những hiểu biết và chia sẻ dữ liệu, và một hệ thống thông tin dựa trên web.
Sponsoring the IMGA MENA is an excellent opportunity to reach out to key decision-makers in the games industry and to discover the talented developers in Middle East North Africa.
Tài trợ cho IMGA SEA là một cơ hội tuyệt vời nhằm tiếp cận những người ra quyết định chủ chốt trong làng game và nhằm khám phá những nhà phát triển đầy tài năng tại Đông Nam Á.
The study“The Mobility Opportunity” is geared toward city decision-makers around the world so that they may use its recommendations to achieve the greatest economic benefit.
Nghiên cứu" Cơ hội cho ngành giao thông vận tải" hướng tới đối tượng là các nhà hoạch định chính sách của các thành phố trên toàn thế giới nhằm giúp họ ứng dụng các khuyến nghị để đạt được lợi ích kinh tế tối đa.
In“The US Customer Experience Decision-Makers' Guide 2018,” ContactBabel, the leading analyst firm
Trong“ Hướng dẫn các nhà hoạch định trải nghiệm khách hàng của Hoa Kỳ năm 2018”,
and encourages decision-makers to do the right thing for the rivers and the communities they support.
khuyến khích những người ra quyết định làm điều đúng đắn cho những dòng sông và cộng đồng mà họ hỗ trợ.
Russian decision-makers really appreciated this support, which was not just on the verbal level,
Các nhà ra quyết định của Nga thực sự đánh giá cao sự ủng hộ này,
Natural capital assets check is one of the methods used to assist decision-makers in understanding how present changes and future performance of these natural capital assets will affect the economy
Các phương pháp, gọi là' tài sản vốn tự nhiên kiểm tra, giúp đỡ ra quyết định hiểu làm thế nào thay đổi trong việc thực hiện tại
The body was created last year to promote early discussion among decision-makers about abnormal market conditions with the aim of avoiding unilateral action.
Năm ngoái, G- 20 thành lập diễn đàn này nhằm thúc đẩy các cuộc thảo luận sớm giữa các nhà hoạch định chính sách về các điều kiện thị trường bất thường với mục đích tránh hành động đơn phương.
Education for sustainable development will contribute to preparing citizens better prepared to face the challenges of the present and the future, and decision-makers who will act responsibly to create a viable world.
Giáo dục vì sự phát triển bền vững góp phần giúp cho các công dân chuẩn bị tốt hơn để đối mặt với những thách thức hiện tại và tương lai, và các nhà ra quyết sách sẽ hành động có trách nhiệm để tạo ra một thế giới có thể tồn tại được.
Results: 297, Time: 0.0584

Top dictionary queries

English - Vietnamese