DEDICATE TIME in Vietnamese translation

['dedikeit taim]
['dedikeit taim]
dành thời gian
spend time
take the time
dedicate time
devote time
cống hiến thời gian

Examples of using Dedicate time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as well as dedicate time to the accompaniment of these families.
cũng như dành thời gian để đồng hành với các gia đình này.
I think, for example, of catechists- among whom there are many mothers and women religious- who dedicate time to teaching children the basic elements of faith.
Tôi đang nghĩ, chẳng hạn, về các giáo lý viên- trong số đó có quá nhiều các bà mẹ và quá nhiều nữ tu- những người đã dùng thời gian để dạy dỗ những bạn trẻ những yếu tố căn bản của niềm tin.
If you can dedicate time to send a letter(or email)
Nếu bạn có thể dành thời gian để gửi thư(
However,” he said,“if we dedicate time to choose the ingredients and to prepare the dinners and meals we will share over the holidays,
Tuy nhiên,” ngài nói:“ Nếu chúng ta dành thời gian để lựa chọn các món ăn cho bữa tối và các bữa ăn khác,
Dedicate time alone to each child, attending them exclusively at certain times,
Dành thời gian một mình cho mỗi đứa trẻ, dành riêng cho
If you can dedicate time to send a letter(or email)
Nếu bạn có thể dành thời gian để gửi thư(
he will celebrate 5 Holy Masses, dedicate time and prayer to Marian celebrations, to honoring local Saints,
Ngài sẽ cử hành 5 Thánh Lễ, dành thời gian và việc cầu nguyện với Đức Trinh Nữ Maria,
In the 2016-2017 season, Bonucci dedicated time to his ill son Matteo.
Mùa giải 2016- 2017, Bonucci dành thời gian cho cậu con trai xấu số Matteo.
The most important thing to remember is to stick to your dedicated time.
Điều quan trọng nhất cần nhớ là gắn bó với thời gian riêng của bạn.
It wasn't until early 2010 that ZAGG started dedicating time and resources to email marketing.
Mãi cho đến đầu năm 2010 ZAGG bắt đầu dành thời gian và tài nguyên để tiếp thị qua email.
Dedicating time to creative and spiritual activities gives you something meaningful
Dành thời gian cho các hoạt động sáng tạo
God himself teaches us the importance of dedicating time to contemplate and enjoy what has been done well in work.
Chính Thiên Chúa dạy chúng ta tầm quan trọng của việc dành thời gian để chiêm ngưỡng và hoan hưởng những gì đã được thực hiện một cách tốt đẹp.
The question is, are you going to be the one dedicating time and effort to hanging lights?
Nhưng câu hỏi đặt ra là, bạn có đang dành thời gian& công sức để nỗ lực làm việc trong sự mơ hồ?
These might include waking up early, reading business books, or dedicating time every day to work on activities that contribute to your goals.
Những thói quen này có thể bao gồm thức dậy sớm, đọc sách kinh doanh hoặc dành thời gian mỗi ngày để làm việc cho các hoạt động đóng góp cho mục tiêu của bạn.
Aside from painting and pottery, she dedicated time to murals, located mainly at different schools in Cuba.
Ngoài tranh và đồ gốm, bà cũng dành thời gian cho tranh tường, nằm ở những ngôi trường khác nhau ở Cuba.
TEKLYNX dedicates time and money to develop the best label printer drivers for our software.
TEKLYNX dành thời gian và tiền bạc để phát triển những trình điều khiển máy in nhãn mác tốt nhất cho phần mềm của mình.
Dedicating time to yourself is necessary and you shouldn't feel guilty about it.
Dành thời gian cho bản thân là điều cần thiết và bạn không cần phải cảm thấy có lỗi cho điều đó.
Focusing on only one important task, and dedicating time in your day to move it forward can significantly increase your effectiveness.
Chỉ tập trung vào một nhiệm vụ quan trọng và dành thời gian trong ngày để di chuyển nó về phía trước có thể làm tăng đáng kể hiệu quả của bạn.
Red Cross and Doctors without Borders, as well as dedicating time to environmental causes.
cũng như dành thời gian cho các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.
After retiring in 1991, Leonov worked with commercial structures and dedicated time to art, painting- predominantly space.
Sau khi nghỉ hưu vào năm 1991, Leonov làm việc với các công trình thương mại và dành thời gian cho nghệ thuật, hội họa, chủ yếu về đề tài vũ trụ.
Results: 61, Time: 0.033

Dedicate time in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese