DIDNT in Vietnamese translation

không
not
no
without
never
fail
chưa
not
yet
no
never
ever
less
already
unknown
didnt

Examples of using Didnt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the end I didnt do it, because the Show Coalition event was for charity and I didnt want to politicize it.
Nhưng cuối cùng tôi đã không làm thế vì sự kiện của Liên minh Show là để làm từ thiện và tôi không muôn chính trị hóa sự kiện đó.
Starr himself didnt tell the truth under oath about trying to get Monica Lewinsky to wear a wire.
Bản thân Starr cũng không nói sự thật trước toà về việc cố tình yêu cầu Monica Lewinsky đeo máy ghi âm.
The fact that Chelsea didnt have a clue that anything bad had happened helped me realize that it was not the end of the world.
Chuyện Chelsea không hề biết gì về bất cứ điều gì tồi tệ xảy ra đã giúp tôi hiểu rằng đây không phải là ngày tận thế.
We didnt go deep
Chúng tôi đã không đi sâu
Abraham didnt do this 41 You are doing the deeds of your father.
Áp- ra- ham chưa hề làm điều đó! 41 Các ngươi làm công việc của cha mình.
Since even he didnt think the original Seiji was forgivable, he had no idea how to obtain forgiveness.
Vì ngay cả cậu cũng nghĩ rằng tên Seiji ban đầu không thể tha thứ, nên cậu cũng không biết làm thế nào để được tha thứ.
As it turned out, Milosevic didnt come to the aid of the Krajina Serbs, and Croatian forces took Krajina with little resistance.
Hóa ra Milosevic đã không đến tiếp cứu các lực lượng người Serbia ở Krajina, và các lực lượng Croatia chiếm được Krajina mà chỉ gặp sự chống cự yếu ớt.
my hobbies didnt change; what changed was the way I deal with things
sở thích của tôi không hề thay đổi; những thứ đã thay
I don't vss they didnt come with a out the dust in the case….
Tôi không vss họ đã không phát hiện ra bụi trong trường hợp này.
it will be needed, but I could tell he didnt want to.
tôi có thể thấy ông ấy không hề muốn.
Trump also said,"And I dont know why President Obama didnt negotiate or pull out.
Ông Trump nói thêm:" Tôi không biết tại sao Tổng thống[ Barack] Obama đã không đàm phán để rút ra.
Abu Mazen also would have agreed but didnt want to be at odds with Arafat.
Abu Mazen cũng muốn Arafat chấp thuận nhưng lại không muốn bất hòa với Arafat.
in the short run, might makes right, and they didnt care what they put the country through.
điều này có thể là đúng, và họ không hề quan tâm là họ đã đẩy đất nước rơi vào hoàn cảnh nào.
I'm beginning to wonder whether amazon more power supply it didnt work still.
Tôi bắt đầu tự hỏi liệu amazon cung cấp thêm năng lượng chokhông hoạt động.
received them within 3 times(although I didnt get the discounted shipping).
nhận được chúng trong 3 ngày( dù tôi đã không nhận được giá tốt).
The last thing you want is your money being stolen just because you didnt take your time to do your homework.
Điều cuối cùng bạn muốn là tiền của bạn bị đánh cắp chỉ vì bạn đã không dành thời gian để làm bài tập về nhà của bạn.
In 1966, Rockefeller was running again, but even with Faubus gone, I didnt think he could make it… WEB.
Năm 1966, Rockefeller lại ra tranh cử nữa, nhưng ngay cả khi không còn Faubus nữa, tôi cũng không nghĩ là ông ấy có thể thắng cuộc.
We know(Sergio) Aguero is a good player so we didnt give him much space.
Chúng tôi biết rõ Aguero là một tiền đạo giỏi thế nào nhưng chúng tôi đã để cho cậu ấy quá nhiều khoảng trống.
The public struggles of the first hundred days didnt occur in a vacuum;
Những cuộc vật lộn trước công chúng trong 100 ngày đầu của tôi không diễn ra riêng lẻ;
I believed his selection would work precisely because it didnt have the traditional kind of balance.
Tôi tin rằng chọn anh ấy sẽ có kết quả chính vì nó không hề có sự cân bằng truyền thống.
Results: 510, Time: 0.0354

Top dictionary queries

English - Vietnamese