Examples of using
Distressed
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
(Gasp) If you see those feelings as unacceptable, you will feel distressed every time you experience them.
Nếu bạn thấy những cảm xúc đó là không thể chấp nhận được, bạn sẽ cảm thấy buồn mỗi khi bạn trải nghiệm chúng.
People today want to experience something which is beyond this world because they feel distressed about life or they are bored.
Ngày nay mọi người muốn kinh nghiệm cái gì đó vượt khỏi thế gian này, bởi vì họ cảm thấy khó khăn hay buồn chán về cuộc sống.
Only 18% of home sales in the month were so-called distressed sales, which typically sell at a discount to market prices.
Chỉ có 18% doanh số nhà bán trong tháng là bán đang gặp vấn đề về tài chánh( distressed sales), những căn nhà thường được bán với giá giảm hơn so với giá nhà trên thị trường.
She's quite distressed, and we were wondering if someone was gonna be with her for the birth.
Cô ấy có vẻ đau đớn. và chúng tôi thắc mắc không biết có ai ở đây cùng cô ấy khi sinh không.
And feeling-I can see he's feeling more distressed all the time now about the situation he's got himself into.
Và cảm thấy- Tôi có thể thấy bây ông ấy cũng cảm thấy đau buồn hơn lúc nào hết về tình thế mà ông đã tự gây ra.
Will you comfort Susie when she is distressed, laugh with her when she's happy?
Liệu ai sẽ là người ai ủi cô khi cô buồn, cười cùng cô khi cô vui?
If the idea worked in Chicago, I thought it would work in economically distressed areas in rural Arkansas.
Nếu ý tưởng này thành công ở Chicago, tôi cho rằng nó cũng sẽ thành công ở các vùng nông thôn kinh tế khó khăn của Arkansas.
Not content with perfecting perhaps the ultimate distressed leather jacket, AllSaints can now lay claim to making major noise in the world of men's denim.
Không hài lòng với việc hoàn thiện có lẽ là chiếc áo khoác da distressed, AllSaints giờ đây đã tuyên bố về việc gây ồn ào trong thế giới denim của nam giới.
they found her“physically distressed, dishevelled and crying”.
họ tìm thấy bà“ khốn khổ về thể xác, tả tơi và khóc lóc.”.
So we need to know the exact threshold that causes it for you. These transformations are triggered by distressed emotional states.
Những biến đổi này được kích động bởi các trạng thái cảm xúc đau đớn… nên ta cần biết chính xác ngưỡng gây ra điều đó với em.
Whenever we feel distressed and anxious, let us trust Christ
Khi nào chúng ta cảm thấy đau buồn và lo lắng, chúng ta hãy
not too distressed Cezanne continued to write.
không quá buồn, Cezanne tiếp tục viết.
requirement to $1.25 million, or $925,000 in economically distressed or rural areas.
925.000 đô la ở những vùng kinh tế khó khăn hoặc nông thôn.
When a poor distressed woman came to Jesus begging for help he refused to help her simply because she was not Jewish.
Khi một người đàn bà nghèo khốn khổ đến xin Giê- su giúp đỡ, Ngài từ chối, đơn giản chỉ vì người đàn bà này không phải dân Do Thái.
Distressed FX allows you to create stunning artwork from your iPhone photos.
Distressed FX cho phép bạn tạo ra tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp từ ảnh iPhone của bạn.
If they seem distressed, say"What can I do to help you feel more comfortable?".
Nếu cậu thấy khó chịu, tôi có thể làm gì để giúp cậu thấy thoải mái hơn không?”.
These transformations are triggered by distressed emotional states so we need to know the exact threshold that causes it for you.
Những biến đổi này được kích động bởi các trạng thái cảm xúc đau đớn… nên ta cần biết chính xác ngưỡng gây ra điều đó với em.
As he entered the cathedral of Cracow to preach, a distressed mother placed before him two blind children who had been born without even eyes.
Khi người vào Nhà thờ chính tòa Kraków để rao giảng, một người mẹ đau buồn đặt trước người hai đứa con bị mù bẩm sinh.
All of us are praying for those families and are very distressed at the loss of life in this situation,” Waters said.
Tất cả chúng tôi đang cầu nguyện cho các gia đình này, và rất buồn cho sự mất mát trong tình huống hiện nay,” ông Waters nói.
The government has projected that as much as $100 billion in private capital could be funneled into these distressed areas.
Chính phủ đã dự đoán rằng có đến 100 tỷ USD vốn tư nhân có thể được rót vào các khu vực khó khăn này.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文