DIVERS in Vietnamese translation

['daiv3ːz]
['daiv3ːz]
thợ lặn
divers
divers

Examples of using Divers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Haenyo are skilled divers who are known to be able to hold their breath for more than two minutes and dive to depths of 20 meters.
Haenyo là những thợ lặn lành nghề được biết đến với khả năng nhịn thở trong 10 phút và lặn sâu đến 20 mét.
In November, divers plunged into Lake IBaikal,
Vào tháng 11, những người thợ lặn đã lặn xuống hồ Baikal,
Decompression sickness is a condition that sometimes occurs in deep sea divers, mountain climbers or people who work at very high
Bệnh trầm cảm là tình trạng đôi khi xảy ra ở những thợ lặn biển sâu, những người leo núi
Thirteen foreign and five Thai divers are taking part in the rescue operation.
Thợ lặn nước ngoài và 5 thợ lặn người Thái Lan đang tham gia chiến dịch giải cứu.
It was in that year that the brand's first divers' watch, the TUDOR Oyster Prince Submariner reference 7922, saw the light of day.
Vào năm đó, chiếc đồng hồ lặn đầu tiên của thương hiệu, chiếc TUDOR Oyster Prince Submariner mẫu 7922, đã cho thấy những ánh hào quang của thành công.
Like all divers, are fish-eating specialists, catching their prey underwater.
Giống như tất cả các loài chim lặn, là một chuyên gia ăn cá, bắt con mồi dưới nước.
The Israel Antiquities Authority(IAA) said two divers had made the discovery several weeks ago in the ancient harbor of Caesarea in the eastern Mediterranean.
Cơ quan Cổ vật Israel( IAA) cho biết, hai người lặn đã phát hiện các cổ vật vài tuần trước đây tại bến cảng cổ xưa Caesarea, ở phía đông Địa Trung Hải.
Divers first thought they would found a child's toy when they spotted a gold coin in the harbor of Caesarea National Park, Israel.
Người đầu tiên nghĩ rằng họ đã tìm thấy đồ chơi của một đứa trẻ khi họ phát hiện một đồng tiền vàng ở cảng của Vườn quốc gia Caesarea, Israel.
They are highly skilled free divers, swimming to depths up to 100 feet to hunt for grouper,
Chúng là những thợ lặn tự do có tay nghề cao, bơi đến độ
Each July, hundreds of music-loving snorkelers and divers hold an underwater concert at the Florida Keys National Marine Sanctuary.
Mỗi tháng 7, hàng trăm thợ lặn và thợ lặn yêu âm nhạc tổ chức buổi hòa nhạc dưới nước tại Khu bảo tồn biển quốc gia Florida Keys.
At some point or another, most divers have thought about learning how to shoot underwater photography.
Lúc này hay lúc khác, phần lớn các bạn lặn đều nghĩ tới việc học chụp hình dưới nước.
Specialist divers and the boys used smaller equipment in their sides, rather than on their backs.
Các chuyên gia lặn và các cậu bé mang trang thiết bị nhỏ hơn và bình khí gắn bên hông thay vì lưng.
For avid divers, Adrenalin Dive also does day trips to the SS Yongala Wreck, which is one of the world's best dive sites.
Đối với các thợ lặn avid, Adrenalin Dive cũng thực hiện các chuyến đi trong ngày đến Wreck SS Yongala, một trong những địa điểm lặn tốt nhất thế giới.
The place is sought after by professional divers and also popular spot for tourists on their trip to the Karlštejn Castle.
Nơi này được tìm kiếm bởi những thợ lặn chuyên nghiệp và cũng là nơi phổ biến cho khách du lịch trong chuyến đi tới Lâu đài Karlštejn.
The student group called Deadlock had attacked them with their Queen Divers that used countless wheels
Nhóm học sinh gọi là Deadlock đã tấn công họ bằng những bộ Queen Diver có vô số bánh xe
The divers then went back in the water
Những người thợ quay trở lại hồ
Divers exploring Lake Van discovered the incredibly well preserved wall of a castle, thought to have been built by the Urartu civilisation.
Những người thợ lặn khám phá hồ Van phát hiện một bức tường được bảo quản khá tốt của một lâu đài, được cho là do nền văn minh Urartu xây dựng.
Shokuhou Misaki let out that quiet voice while the boy protected her despite being surrounded by Queen Divers on the multi-tenant building roof.
Shokuhou Misaki thốt lên giọng nói yên tĩnh đó khi chàng thiếu niên kia bảo vệ cô bất chấp bị bao vây bởi các bộ Queen Diver trên mái tòa nhà chung cư.
Subsequently, hyperbaric chambers were later developed by the military in the 1940's to treat deep-sea divers who suffered from decompression sickness.
Chỗ Hyperbaric đã được quân đội 1940 phát triển sau đó để điều trị những thợ lặn dưới biển bị bệnh giải nén.
its Oyster Perpetual Sea-Dweller, a legend among professional divers' watches created 50 years ago in 1967.
một huyền thoại trong số những chiếc đồng lặn chuyên dụng được chế tác 50 năm trước vào năm 1967.
Results: 741, Time: 0.0466

Top dictionary queries

English - Vietnamese