DOCTORS WITHOUT BORDERS in Vietnamese translation

['dɒktəz wið'aʊt 'bɔːdəz]
['dɒktəz wið'aʊt 'bɔːdəz]
bác sĩ không biên giới
doctors without borders
doctors without borders
bác sỹ không biên giới
doctors without borders
MSF

Examples of using Doctors without borders in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Doctors Without Borders reported that“medical activities in Beira hospital,
Các bác sĩ không biên giới cho biết, họ đã ngừng
Health care workers from Doctors Without Borders prepare isolation and treatment areas for their Ebola operations in Gueckedou, Guinea.
Nhân viên y tế của Tổ chức Y sĩ Không biên giới chuẩn bị khu vực cách ly và điều trị Ebola tại Gueckedou, Guinea.
Doctors Without Borders has formed partnerships with three other organizations to carry out the separate tests, two of which involve anti-viral drugs.
Y sĩ Không biên giới phối hợp cùng 3 tổ chức khác tiến hành các cuộc thử nghiệm riêng rẽ, 2 trong số này có liên quan đến thuốc chống virus.
Doctors Without Borders(Médecins Sans Frontières) was founded by twelve doctors and journalists in Paris in 1971.
Tổ chức“ Những Bác sĩ không Biên giới” đã được một nhóm 10 bác sĩ Pháp thành lập ở Paris năm 1971.
Following the First Liberian Civil War, Doctors Without Borders found evidence of cannibalistic practices which they sent over to Amnesty International.
Sau cuộc nội chiến tự do đầu tiên, các bác sĩ không biên giới đã tìm thấy bằng chứng về các hành vi ăn thịt người mà họ đã gửi đến Tổ chức Ân xá Quốc tế.
By contrast, volunteers for secular organizations like Doctors Without Borders do not waste any time telling people about the virgin birth of Jesus.
Ngược lại, những người tình nguyện cho tổ chức phi tôn giáo như Y sĩ không biên giới[ 54] không phí thì giờ kể cho mọi người về Jesus ra đời với sinh đẻ đồng trinh.
Doctors Without Borders(MSF) in a statement Tuesday said that its hospital in Kunduz has treated around 50 children.
Hôm qua, Hội Y Sĩ Không Biên Giới cho biết bệnh viện của họ ở Kunduz đã chữa trị cho khoảng 50 trẻ em.
In the village of Kolo Bengou, Guinea, townsfolk blocked roads with logs to prevent Doctors Without Borders from entering.
Tại làng Kolo Bengou ở Guinea, dân chúng đã chặn đường không cho các bác sĩ thuộc tổ chức Doctor không biên giới đi vào làng.
girls were raped over a 10-day period in a horrifying attack that left aid workers speechless according to Doctors Without Borders.
trẻ em đã bị hãm hiếp trong 10 ngày ở Nam Sudan, theo các bác sĩ không biên giới.
She was taken captive in 2013 in Aleppo, Syria, after leaving a Doctors Without Borders Hospital.
Cô bị IS bắt cóc vào tháng 8 năm 2013 ở Aleppo, Syria, sau khi rời khỏi một bệnh viện của tổ chức Các bác sỹ không biên giới.
The 1999 winner of the Nobel Peace prize is an organization called"Doctors Without Borders.".
Giải Hòa bình Nobel năm 1999 đã được chọn trao cho tổ chức“ Những Bác sĩ không Biên giới”.
The Nobel Peace Prize is awarded to the aid organization"Doctors Without Borders".
Giải Hòa bình Nobel năm 1999 đã được chọn trao cho tổ chức“ Những Bác sĩ không Biên giới”.
The minister's comments came after Doctors Without Borders said that patients had shown symptoms consistent with exposure to a nerve agent, the use of which has previously caused the United States to threaten military intervention.
Bình luận của Bộ trưởng được đưa ra sau khi tổ chức Bác sĩ Không Biên giới cho biết các bệnh nhân đều có triệu chứng của hiện tượng tiếp xúc với chất độc thần kinh, điều mà Mỹ đã cảnh báo sẽ khiến quân đội Hoa Kỳ buộc phải can thiệp.
Doctors Without Borders reported that more than 45 percent of the hundreds of migrants it treated in Nuevo Laredo between January and May this year had suffered
Tổ chức cứu trợ y tế Bác sĩ Không Biên giới cho biết hơn 45% trong số hàng trăm di dân
Doctors Without Borders was founded in 1990 in New York City to raise funds,
Doctors Without Borders, USA( DWB- USA) được thành lập năm 1990
Doctors Without Borders says more than 500 people have died in the Mediterranean since the Aquarius, another rescue ship, was blocked from ports in Italy and Malta in June.
Tổ chức Bác sỹ không biên giới cho biết hơn 500 người di cư đã thiệt mạng trên Địa Trung Hải kể từ khi tàu Aquarius, một tàu cứu hộ khác bị chặn không cho vào các cảng tại Italy và Malta.
For instance, the humanitarian aid organization Médecins Sans Frontières also known as Doctors Without Borders became the prominent organization that was responding to the crisis by having many health centers in the area.
Ví dụ, tổ chức cứu trợ nhân đạo Médecins Sans Frontières còn được gọi là Bác sĩ không biên giới đã trở thành tổ chức nổi bật đang ứng phó với cuộc khủng hoảng bằng cách có nhiều trung tâm y tế trong khu vực.
She supports many charities including Save the Children, Red Cross and Doctors Without Borders as well as dedicates a lot of her time to environmental causes.
Cô ủng hộ nhiều tổ chức từ thiện bao gồm Save the Children, Hội chữ thập đỏ và Doctors Without Borders, cũng như dành thời gian cho các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.
The Red Cross has said that transmission is accelerating while Doctors Without Borders(MSF) has warned that the international response is failing to bring the epidemic under control.
Tổ chức Y tế thế giới cho biết, sự lây lan của dịch bệnh đang gia tăng, trong khi Tổ chức Bác sỹ không biên giới( MSF) cảnh báo rằng các phản ứng của quốc tế nhằm kiểm soát dịch bệnh đã thất bại.
like The Clinton Foundation, Bill& Melinda Gates Foundation, Doctors Without Borders, the UNCTAD etc.
Bill& Melinda Gates Foundation, MSF, UNCTAD. v. v.
Results: 219, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese