DONATING in Vietnamese translation

[dəʊ'neitiŋ]
[dəʊ'neitiŋ]
quyên góp
donate
donation
hiến
donate
donation
donor
constitutional
offer
dedicate
devote
consecrate
charter
hien
tặng
give
donate
gift
present
offer
donation
giveaway
awarded
đóng góp
contribute
contribution
donate
contributor
donation
cho đi
give
let go
for
allow
donated
coming
show
give away for
donating

Examples of using Donating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If Jones had still been attached to the CDs and thought that donating them could do some good in the world, then that would be one thing.
Nếu Jones vẫn còn gắn bó với đĩa CD và nghĩ rằng quyên tặng chúng có thể làm một số điều tốt trên thế giới, thì đó sẽ là một điều.
Hyundai Motor Company is donating US$ 300 thousand for humanitarian relief and rebuilding projects in quake-hit Nepal.
Tập đoàn ô tô Hyundai đã ủng hộ 300.000 USD cho dự án cứu trợ và tái xây dựng tại Nepal.
By donating your organs after you die, you can save and improve as many as 50 lives.
Bằng cách hiến tặng bộ phận cơ thể sau khi bạn chết, bạn có thể cứu sống hoặc cải thiện, nhiều nhất là 50 người.
Starkey has a strong commitment to philanthropy, donating to the Starkey Hearing Foundation every time a Starkey hearing aid is purchased.
Starkey có một cam kết mạnh mẽ để làm từ thiện, hiến tặng cho Starkey Hearing Foundation mỗi khi mua máy trợ thính Starkey.
The task usually involved the option of donating money to cancer research or having to jump into cold water.
Người bị thách thức được lựa chọn giữa việc quyên tiền cho một tổ chức nghiên cứu về ung thư hoặc chấp nhận nhảy vào nước lạnh.
Donating their body to science, for research,
Hiến tặng cơ thể của họ cho khoa học,
Help preserve the landscape by donating to the conservation organization The Nature Conservancy, which has a branch in Moab.
Hãy giúp bảo vệ cảnh quan bằng cách quyên góp cho tổ chức bảo tồn The Nature Conservancy, có chi nhánh tại Moab.
Rowling lost her billionaire status because of donating vast sums of money to charity.
Rowling mất địa vị tỉ phú của mình vì đã dành phần lớn số tiền của mình để làm từ thiện.
Alex knows donating some of his time is worthwhile when it helps someone in need.
Alex nghĩ rằng dùng thời gian của mình để giúp ai đó khó khăn rất đáng giá.
Rowling lost her billionaire status after donating a large portion of her money to charity.
Rowling mất địa vị tỉ phú của mình vì đã dành phần lớn số tiền của mình để làm từ thiện.
Others helped by donating food, clothing, supplies, and the use of buildings.
Những người khác giúp đỡ bằng sự tặng góp thực phẩm, quần áo, đồ dùng, và cho sử dụng cơ sở.
Since 2014, we have been donating to the children left-behind in poor mountain regions of China and those stray dogs in China.
Kể từ năm 2014, chúng tôi đã tài trợ cho các trẻ em trái- đằng sau trong nghèo vùng núi của Trung Quốc và những con chó đi lạc trong Trung Quốc.
By donating your organs after your death, you can save or improve as many as 50 lives.
Bằng cách hiến tặng bộ phận cơ thể sau khi bạn chết, bạn có thể cứu sống hoặc cải thiện, nhiều nhất là 50 người.
Stop donating to corrupt bishops
Ngừng quyên tiền cho các giám mục
Yoona began donating in 2010 and became the first idol singer to become a member of the“Honor Society” in 2015.
Yoona bắt đầu làm từ thiện từ năm 2010 và cô cũng là Idol đầu tiên trở thành thành viên của Hội Danh dự( Honour Society) vào năm 2015.
In this period the prosperous African farmers were donating money for relief of the poor English textile workers!
Trong thời kỳ này các nông dân Phi châu phát đạt đã quyên tiền cứu tế cho các công nhân dệt nghèo ở Anh!
Volunteering to host a Tor relay means donating some of your computer's bandwidth to send and receive data on the Tor network.
Tình nguyện để làm máy chủ chuyển tiếp Tor có nghĩa là hiến tặng một phần băng thông của máy tính để gửi và nhận dữ liệu trên mạng Tor.
The Faculty of Physics launched a volunteer program with the main activity of donating books and reading books to build a small library for students.
Liên chi đoàn Vật lý phát động chương trình tình nguyện với hoạt động chính là quyên góp sách báo, truyện đọc để xây dựng thư viện nhỏ cho các em học sinh.
He continues to generously give back by donating his professional services and financial resources to vulnerable families in Oakland.
Ông vẫn tiếp tục hào phóng đền đáp bằng cách hiến tặng những dịch vụ chuyên nghiệp của mình và các nguồn tài chính cho các gia đình dễ bị tổn thương tại Oakland.
Canis Major Dwarf galaxies appear to be in the process of donating their associated globular clusters( such as Palomar 12)
Canis Major Dwarf dường như đang trong quá trình quyên tặng các cụm sao cầu liên kết của chúng( như Palomar 12)
Results: 926, Time: 0.0728

Top dictionary queries

English - Vietnamese