DRIVING AROUND in Vietnamese translation

['draiviŋ ə'raʊnd]
['draiviŋ ə'raʊnd]
lái xe quanh
drive around
lái xe vòng vòng
driving around
lái xe khắp
drive around
lái vòng quanh
driving around
lái xung quanh
driving around
steer around
lái xe khoảng
drive about

Examples of using Driving around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Driving around the country now,
Giờ đây mỗi khi lái xe khắp miền quê,
If you have a car and you love driving around town, you can turn this hobby of yours into a money making venture….
Nếu bạn có một chiếc xe hơi và bạn thích lái xe quanh thị trấn, bạn có thể biến sở thích này của bạn thành một liên doanh kiếm tiền.
The neighbors report that they had seen a strange van driving around the neighborhood, stopping around the Morton house.
Những người hàng xóm báo cáo rằng họ đã nhìn thấy một chiếc ô tô lạ lái vòng quanh khu dân cư, dừng đâu đó quanh ngôi nhà của Morton.
Driving around town with her, arguing with her in front of the courthouse.
Lái xe khắp thị trấn với cô ta, cãi nhau với cô ta trước tòa thị chính.
MIKE SAYS: My work involves driving around 75,000 miles a year, and sitting at a desk.
Mike nói:“ Công việc của tôi liên quan đến việc lái xe khoảng 75.000 dặm/ năm và ngồi ở bàn làm việc suốt ngày.
Jaques spent a lot of time driving around Gaza, hanging out at the beach, and talking during all-night"sleepovers" with the girls.
Jaques đã dành rất nhiều thời gian lái xe quanh Gaza, lang thang trên bãi biển và nói chuyện xuyên đêm với các cô gái.
If you have a car and you love driving around town, you can turn this hobby of yours into a money-making venture.
Nếu bạn có một chiếc xe hơi và bạn thích lái xe quanh thị trấn, bạn có thể biến sở thích này của bạn thành một liên doanh kiếm tiền.
Quigley was driving around 75 to 80 mph.
Quigley đã lái xe khoảng 75 đến 80 dặm một giờ.
Driving around Paris can be very challenging:
Lái xe quanh Paris có thể rất khó khăn:
It has plenty of power for driving around town or on the highway, and it feels relatively
Nó có nhiều sức mạnh để lái xe quanh thị trấn
would be sore and their vocal chords hoarse in a matter of minutes simply because of the sheer number of Beetles driving around then.
các thanh âm của chúng khàn khàn chỉ trong vài phút đơn giản là vì số Beetles lái xe quanh đó.
has been driving around the slopes of Mount Aeolis Mons in the Pahrump Hills area of Mars.
đã lái xe quanh sườn núi Aeolis Mons ở khu vực đồi Pahrump trên sao Hỏa.
I'm a fraud,” I whined over the phone with my boyfriend who was at that time driving around New Zealand.
Tôi là một kẻ lừa đảo”, tôi rên rỉ qua điện thoại với bạn trai của mình, người mà đang lái xe quanh New Zeeland.
This keep the vehicle from shifting into a higher gear when you don't need it while driving around town at speeds less than 40MPH.
Điều này giữ cho chiếc xe không chuyển sang một thiết bị cao hơn khi bạn không cần nó trong khi lái xe quanh thị trấn ở tốc độ dưới 40MPH.
Not long after that, Page spent an entire day driving around Palo Alto with a small handheld camera.
Không lâu sau đó, Page đã dành cả một ngày để lái xe quanh Palo Alto với một chiếc máy ảnh cầm tay nhỏ.
Vera, spent summers driving around the US, staying in motels,
đã dành cả mùa hè lái xe trên khắp nước Mỹ,
Driving around Britain is a great way to see the diverse landscapes, cities and towns.
Lái xe trên khắp nước Anh là một cách tuyệt vời để xem cảnh quan, thành phố và thị trấn đa dạng.
This is fine as a last resort if you have been driving around for an hour, looking for a place to park.
Điều này là tốt như một phương sách cuối cùng nếu bạn đã được lái xe xung quanh trong một giờ, tìm kiếm một nơi để công viên.
So when you are driving around your neighborhood and see a hydrant painted a specific color,
Vì vậy, khi bạn đang lái xe xung quanh khu phố của bạn và nhìn thấy một
Later in Google's early history, Page spent an entire day driving around Palo Alto with a small handheld camera.
Không lâu sau đó, Page đã dành cả một ngày để lái xe quanh Palo Alto với một chiếc máy ảnh cầm tay nhỏ.
Results: 170, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese