EFFECTIVELY in Vietnamese translation

[i'fektivli]
[i'fektivli]
hiệu quả
effective
efficiency
efficient
effectiveness
effect
efficacy
performance
productive
fruitful
cách
way
how
method
manner
insulation

Examples of using Effectively in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Curcumin effectively affects a few elements known to play a role in heart disease.
Curcumin tác dụng đối với một số yếu tố được biết là vai trò trong bệnh tim.
Ointment effectively removes rashes and therefore is always in my purse.
Thuốc mỡ có hiệu quả loại bỏ phát ban và do đó luôn luôn trong ví của tôi.
To be able to apply CRM systems effectively is also a long way.
Để có thể ứng dụng hệ thống CRM cho hiệu quả còn là một chặng đường dài.
In order to effectively transfer heat, a large heat transfer area should be used,
Để chuyển heatefficiently, một khu vực chuyển nhượng lớn nhiệt nên được sử dụng,
You could effectively force Kafka to flush to disk using this and other configuration properties.
Bạn có thể ép Kafka flush tới disk bằng cách sử dụng thuộc tính này và các thuộc tính cấu hình khác.
(5) Great breathability of back sheet effectively helps prevent moisture and odor.
( 5) Khả năng thở tốt của tấm mặt sau hiệu quả giúp ngăn ngừa độ ẩm và mùi hôi.
Exposure to those topics will position students effectively for jobs at small, medium and massive firms.
Việc tiếp xúc với các chủ đề đó sẽ giúp sinh viên làm tốt công việc tại các công ty vừa và nhỏ.
Designed according to the principles of human anatomy, it effectively supports the inner arch, so that the weight is evenly distributed on both feet.
Thiết kế theo nguyên tắc giải phẫu con người, nó thực sự hỗ trợ vòm cung, để cân nặng được chia đều trên cả hai chân.
That effectively kills his own troops as well as killing everybody else.
Điều đó có hiệu quả giết chết quân đội của chính mình cũng như giết chết mọi người khác.
Implement effectively the National action program for children in the period 2012- 2020;
Thực hiện có hiệu quả Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em giai đoạn 2012- 2020;
For a hospital to be run effectively, it has to be run like a business.
Đối với bệnh viện chạy theo hiệu quả, nó được cho rằng phải được tổ chức hoạt động giống như một công ty.
How to use images on WordPress effectively, where to get images from?….
Sử dụng hình ảnh trên WordPress như thế nào cho hiệu quả, nên lấy hình ảnh từ đâu?….
This approach still remains one of the best approaches to communicate effectively with a team.
Cách tiếp xúc này vẫn làm một trong những cách hiệu quả nhất trong việc giao tiếp với cả nhóm.
You can count on us to effectively meet your encapsulation needs in a reliable manner.
Bạn có thể đếm trên chúng tôi để hiệu quả đáp ứng nhu cầu của bạn trong một đáng tin cậy cách.
If you use them effectively, you can also achieve better results.
Nếu bạn sử dụng nó hiệu qủa, bạn có thể đạt được những kết quả tốt hơn nữa.
Search engines and visitors can interact with your website more effectively when you use URLs that describe the pages content for example: WEB.
Công cụ tìm kiếm và khách truy cập có thể tương tác với trang web của bạn hiệu quả hơn khi bạn sử dụng URL mô tả nội dung trang ví dụ: WEB.
Learning body language will help you connect with people more effectively because it will allow you to expand your communication abilities.
Học về ngôn ngữ cơ thể sẽ giúp bạn kết nối với mọi người tốt hơn bởi vì nó sẽ cho phép bạn mở rộng khả năng giao tiếp.
To effectively edit the genome of the mosquito, you need to
Để hiệu quả chỉnh sửa bộ gen của muỗi,
That effectively exempted Facebook,
Điều đó có hiệu quả miễn Facebook,
This effectively ended the war between Croats and Bosniaks, and narrowed the warring
Điều này đã giúp kết thúc chiến tranh giữa người Croat
Results: 14031, Time: 0.0389

Top dictionary queries

English - Vietnamese