EVALUATIONS in Vietnamese translation

[iˌvæljʊ'eiʃnz]
[iˌvæljʊ'eiʃnz]
đánh giá
evaluate
assess
assessment
evaluation
rating
measure
judgment
gauge
appraisal
appreciation
định giá
valuation
pricing
valuer
appraisal
setting prices
price fixing
appraised
evaluations

Examples of using Evaluations in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Once we have solid long-term evaluations of synthetics and screw caps,
Một khi chúng ta có những đánh giá dài hạn về tổng hợp
The IVM receives high evaluations for its excellent research quality by external quality reviews and also scores very well in a citation analysis of reviewed journal articles.
Các IVM nhận được những đánh giá cao về chất lượng nghiên cứu xuất sắc của mình bằng cách đánh giá chất lượng bên ngoài và cũng có điểm rất tốt trong một phân tích trích dẫn của bài báo xem xét lại.
The brick wall group did a lot more complaining- the staff gave evaluations that said things like“the patient is upset” and“patient needs much encouragement.”.
Nhóm tường gạch đã phàn nàn nhiều hơn nữa, các nhân viên đã đưa ra những đánh giá cho biết những điều như bệnh nhân đang buồn bã và bệnh nhân cần được khuyến khích rất nhiều.
EFSA's opinion, published in June 2015, confirmed the findings from previous evaluations, that based on animal studies acrylamide potentially increases the risk of developing cancer for consumers in all age groups.
Ý kiến của EFSA, được công bố vào tháng 6 năm 2015, khẳng định những phát hiện từ những đánh giá trước đó, dựa trên nghiên cứu động vật acrylamide có khả năng làm tăng nguy cơ phát triển ung thư cho người tiêu dùng ở mọi lứa tuổi.
Diener and Seligman(2004) present it as people's positive evaluations of their lives,(as it) includes positive emotion, engagement, satisfaction, and meaning.
VàSeligman( 2004) trình bày đó như những đánh giá tích cực về cuộc sống con người,( vì sức khỏe) bao gồm những cảm xúc tích cực, sự tham gia, sự hài lòng, và có ý nghĩa sống.
Level evaluations and adjustments are applied annually during the 1st week of each year, based on usage records for one year from January 1 to December 31(based on check-out) of the previous year.
Việc đánh giá và điều chỉnh cấp độ được áp dụng hàng năm trong tuần đầu tiên của mỗi năm dựa trên hồ sơ sử dụng trong 1 năm từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12( dựa trên thời gian trả phòng) của năm trước.
Membership level evaluations and adjustments are applied annually during the first week of each year, based on the yearly usage records from January 1 to December 31(based on check-out) of the previous year.
Việc đánh giá và điều chỉnh cấp độ tư cách thành viên được áp dụng hàng năm trong tuần đầu tiên của mỗi năm dựa trên hồ sơ sử dụng trong 1 năm từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12( căn cứ vào thời gian trả phòng) của năm trước.
Among the 20 top gainers in life evaluations from 2005-2008 to 2016-2018, 10 are in Central
Trong số 20 nước đạt được thành quả hàng đầu trong việc đánh giá cuộc sống từ 2005- 2008 đến 2016- 2018,
Such application was not long lived, however, as more realistic evaluations of the drug's toxicity soon led to its abandonment in human medicine.
Tuy nhiên, ứng dụng này không tồn tại được lâu, vì những đánh giá thực tế hơn về độc tính của thuốc đã sớm dẫn đến sự từ bỏ của nó trong y học của con người.
Other evaluations from the IIHS include an Advanced rating for front crash prevention, a Marginal rating for the ease of use of the car's
Các đánh giá khác từ IIHS bao gồm một đánh giá nâng cao về phòng ngừa sụp đổ trước,
The 5th National Congress of the Communist Party of Vietnam(March, 1982) made objective evaluations of the initial achievements and limitations,
Đại hội V của Đảng( 3- 1982) đã đánh giá khách quan những thành tựu
The evaluations and judgments we make unconsciously in every second of our lives that jump-start our emotions
Những đánh giáđánh giá mà chúng ta thực hiện một cách vô
we became at some point hyper-sensitive to our parents' negative evaluations, we're likely as adults to want to blame others for problems that may be primarily of our own doing.
chúng ta trở nên quá nhạy cảm trước những đánh giá tiêu cực của bố mẹ, chúng ta có khả năng lớn lên trở thành người muốn đổ lỗi cho người khác về những vấn đề chủ yếu do hành động của chính mình.
The nuclear medicine whole body bone scan is generally used in evaluations of various bone-related pathology, such as for bone pain, stress fracture, nonmalignant bone lesions,
Việc quét xương toàn thân của y học hạt nhân thường được sử dụng trong các đánh giá về các bệnh lý liên quan đến xương khác nhau,
These evaluations are predominantly used for introducing appropriate measures(e.g. training courses for sales personnel) to improve the request and sales process.
Mục đích chính của những đánh giá này là để bắt đầu các biện pháp tương ứng( ví dụ các khóa đào tạo cho nhân viên Bán hàng và Dịch vụ) để cải thiện các quy trình ứng dụng và bán hàng.
These evaluations primarily serve to initiate appropriate measures(e.g. training for sales and service personnel) to improve the application and sales processes.
Mục đích chính của những đánh giá này là để bắt đầu các biện pháp tương ứng( ví dụ các khóa đào tạo cho nhân viên Bán hàng và Dịch vụ) để cải thiện các quy trình ứng dụng và bán hàng.
These evaluations are primarily intended to initiate appropriate measures(e.g. training courses for sales staff) to improve the application and sales process.
Mục đích chính của những đánh giá này là để bắt đầu các biện pháp tương ứng( ví dụ các khóa đào tạo cho nhân viên Bán hàng và Dịch vụ) để cải thiện các quy trình ứng dụng và bán hàng.
Advisors review all evaluations with students, help students set goals based on the evaluations, and aid in course selection during registration periods.
Người cố vấn sẽ cùng với học sinh xem xét tất cả các đánh giá, giúp học sinh đặt ra mục tiêu dựa vào các đánh giá, và trợ giúp trong việc chọn khóa học trong các giai đoạn ghi danh.
whether the child has the genetic form of retinoblastoma, the doctor will determine what evaluations are needed to check for long-term effects.
bác sĩ sẽ xác định những đánh giá cần thiết để kiểm tra tác dụng dài hạn.
His Holiness is the greatest holy being who has received the highest evaluations from Buddhas and great Bodhisattvas of all of the main sects in the history of Buddhism.(see the evaluations in Recognitions and Congratulations).
Ngài là bậc thánh nhân vĩ đại, đã nhận được những đánh giá cao nhất từ hóa thân chư Phật và chư Đại Bồ Tát của toàn bộ các dòng phái chính trong lịch sử Phật giáo( xem những đánh giá trong mục Những lời xác thực và Chúc Mừng).
Results: 853, Time: 0.1327

Top dictionary queries

English - Vietnamese