FANTASIZING in Vietnamese translation

tưởng tượng
imagine
fantasy
imaginary
imagination
imaginative
fantasize
fancy
imaginable
fictional
envision
mơ mộng
dreaming
dreamlike
fantasizing
ảo tưởng
illusion
delusion
fantasy
illusory
fallacy
imaginary
myth
illusionary
fantasizing
deluded
mơ tưởng
fantasize
wishful thinking
fantasies
reverie
fantasising
dreamlike
wishfully thinking

Examples of using Fantasizing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I eventually figured out that lying alone in bed and fantasizing about a nondepressed Joe was a terrible idea.
Tôi cuối cùng cũng hiểu rằng nằm một mình trên giường và mơ tưởng về một Joe không trầm cảm là một ý tưởng tệ hại.
A recent study suggests fantasizing about eating an entire packet of your favorite candies before you indulge may cause you to eat fewer of them.
Một nghiên cứu gần đây cho thấy rằng tưởng tượng về việc ăn một gói kẹo yêu thích của bạn trước khi thưởng thức có thể khiến bạn ăn ít hơn.
This can lead you to start fantasizing about what you would rather be doing.
Nó có thể sẽ khiến bạn bắt đầu ảo tưởng về điều mình thích làm.
now you're fantasizing about baby names
bây giờ bạn đang mơ mộng về tên của em bé
Just take care of your skin in the meantime while fantasizing about which of the Kang cousins you will be seeing first.
Còn giờ hãy chăm sóc da trong lúc tưởng tượng về cậu chủ họ Kang nào mà con sẽ gặp trước tiên.
Discovering with Alternative Alpha for just 30 minutes a day can instruct you the abilities should produce the income you have actually been fantasizing around.
Học với Option Alpha chỉ trong 30 phút mỗi ngày có thể dạy cho bạn những kỹ năng cần thiết để tạo ra thu nhập mà bạn đã mơ ước.
When that"something's missing" feeling comes up, get busy on your goal instead of fantasizing about getting back with your ex.
Khi cái cảm giác“ thiếu một điều gì đó” xuất hiện, bạn hãy tập trung, bận rộn với mục tiêu của mình thay vì tưởng tượng đến việc quay trở lại với người yêu cũ.
About being an Extreme Aggressor, this guy showed him how to do it. If Richard's been up in the attic fantasizing.
Anh chàng này cho thấy anh ta làm thế nào để làm điều đó. Nếu Richard Đã lên trên gác mái tưởng tượng về việc bị một kẻ xâm lược cực đoan.
Who would pull his father back to clarity… David was having his own fantasies. So while I was fantasizing about being the savior.
Làm vị cứu tinh giúp bố hắn tỉnh táo trở lại… David có những ảo mộng của riêng hắn. Thế là trong lúc tôi mộng mơ.
In spite of fantasizing about this for over portion of my life, the truth never came.
Mặc dù tôi ảo tưởng về điều đó hơn nửa cuộc đời, thực tế đã không xảy ra.
On the other hand, research shows that people who spend a lot of time only fantasizing about their dream weight are less likely to reach their goal.
Mặt khác, nghiên cứu chỉ ra những người dành nhiều thời gian chỉ để tưởng tượng ra cân nặng trong mơ của họ thường không đạt được mục tiêu.
But despite fantasizing about this for over half of my life, the reality never came.
Mặc dù tôi ảo tưởng về điều này trong hơn một nửa cuộc đời, nhưng trên thực tế điều đó đã không bao giờ đến.
The next time you find yourself fantasizing about a vacation to an island in Italy, consider these lesser-known treasures.
Lần sau bạn thấy mình về một kỳ nghỉ đến một hòn đảo Ý( hoặc hai hoặc ba), hãy xem xét những kho báu ít được khám phá hơn.
Fantasizing about success and exes makes the dreams of success so much sweeter!
Fantasizing về thành công và exes làm cho những ước mơ thành công rất ngọt ngào!
He who spends all of his work day fantasizing about the tranquility of retirement, will never truly retire.
Người mà dành cả ngày làm việc để mơ màng về sự yên bình lúc nghỉ hưu sẽ chẳng bao giờ không phải làm việc.
People who spend too much time fantasizing about the wonderful future that awaits them don't have enough gas left in the tank to actually get there.
Những người dành quá nhiều thời gian để tưởng tượng về tương lai tuyệt vời đang đợi họ không có đủ năng lượng để thực sự đến được nơi đó.
I have been fantasizing about this ever since I first saw you at the bar.
Tôi đã mơ tới việc này kể từ khi thấy anh ở quán rượu.
Or consider the conflicts of an avowed feminist woman who finds herself fantasizing pleasurably about staying home with the kids.
Hoặc hãy xem xét những xung đột của một phụ nữ theo thuyết nữ quyền thấy bản thân cô đang tưởng tượng về niềm vui khi ở nhà với những đứa con.
I hated my inability to visit a foreign city without fantasizing about real estate.
Anh ghét việc mình không thể tới thăm một thành phố nước ngoài nào mà không mường tượng về bất động sản.
others, there's nothing better than fantasizing about doing what we want.
không có gì tốt hơn là làm những gì chúng ta muốn với suy nghĩ.
Results: 96, Time: 0.085

Top dictionary queries

English - Vietnamese