FELLOWSHIP in Vietnamese translation

['feləʊʃip]
['feləʊʃip]
học bổng
scholarship
fellowship
bursary
stipend
scholars
thông công
fellowship
commune
the communion of
tương giao
fellowship
hiệp hội
association
society
union
consortium
guild
hiệp thông
communion
fellowship
sự tương giao
fellowship
hội
society
assembly
association
conference
council
congress
church
festival
union
guild

Examples of using Fellowship in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Vietnam Evangelical Fellowship, an association of registered and unregistered denominations,
Hội Thông công Tin lành Việt Nam,
Confession and repentance of sin are necessary to restore fellowship with God, who can then break the power of demonic influence.
Sự xưng tội và ăn năn tội lỗi là cần thiết để phục hồi mối thông công với Chúa, là Đấng có thể phá vỡ quyền năng của sự ảnh hưởng của ma quỷ.
It is not our individual responsibility to decide the requirements for Christian fellowship in a church, only the Lord can do this.
Chúng ta không có trách nhiệm quyết định các yêu cầu đối với mối tương giao Cơ Đốc trong Hội Thánh chỉ có Chúa mới có thể làm điều này.
I fellowship with Christians to accomplish God's purposes in my life, in the lives of others and in the world.
Tôi thông công với các Cơ- đốc nhân khác để hoàn thành mục đích của Đức Chúa Trời cho đời sống tôi; đời sống của những người khác và trên thế giới.
Christian spirituality is a consciousness of fellowship with the Spirit of Christ, uninterrupted by carnality and sin.
Tâm linh Cơ đốc giáo là một ý thức về sự tương giao với Thánh Linh của Đấng Christ, không bị gián đoạn bởi nhục dục và tội lỗi.
They have a church fellowship, and can look back at centuries of faith as recorded in church history
Họ có mối thông công trong Hội Thánh, và có thể đọc lại
this is confession and receiving the forgiveness and restored fellowship that are the result of that confession.
phục hồi mối tương giao là kết quả của lời xưng tội đó 1 Giăng 1.
The Lord of the Rings: The Fellowship of the Ring Peter Jackson 2001 New Line Cinema NEW.
Chúa tể của những chiếc nhẫn: Hiệp hội nhẫn thần Peter Jackson 2001 New Line Cinema MỚI.
Our fellowship must be with all the believers in a locality,
Chúng ta phải tương giao với tất cả các tín đồ tại một địa phương,
Many churches are now closed on Sunday night simply because real fellowship and Christian love are a thing of the past.
Nhiều hội thánh bây giờ đóng cửa tối Chúa Nhật chỉ vì thông công thật sự và tình thương anh em Cơ- đốc Nhân là chuyện của thời xa xưa.
to solve the basic problem of loneliness, for Christians have genuine fellowship with God and with one another.
vì Cơ Đốc nhân có mối thông công chân thật với Đức Chúa Trời và với nhau.
Real fellowship, whether in a marriage, a friendship,
Hiệp thông thật, hoặc trong hôn nhân,
In the same year, Morgan founded the Fellowship of Intentional Communities, an organization that fostered relationships between communal settlements.
Trong cùng năm đó, Morgan đã thành lập Hiệp hội Cộng đồng có chủ ý, một tổ chức thúc đẩy mối quan hệ giữa các khu định cư chung.
Only the grace of God can bring people into His Holy Fellowship and enable them to fulfill the creative purpose of God.
Chỉ có ân điển Chúa mới có thể đem con người vào sự tương giao thánh khiết với Ngài và khiến họ có thể chu toàn mục đích sáng tạo của Chúa.
you can have fellowship with other believers.
bạn có thể thông công với những tín hữu khác.
This is God's message of comfort to us because those who heed it find eternal peace and fellowship with him.
Đây là sứ điệp yên ủi của Đức Chúa Trời dành cho chúng ta bởi vì những ai lưu tâm đến sứ điệp này tìm thấy sự bình an và mối thông công với Ngài đời đời.
There is no union, no fellowship in sin, but only self-interest
Không có sự liên hiệp, không có sự tương giao trong tôi, nhưng chỉ có tư lợi
Thus to admit to Eucharistic fellowship“those who live in a union that is different from sacramental marriage” contradicts the meaning of the sacrament.
Do đó, cho hiệp thông Thánh Thể" những ai sống trong một kết hợp khác với hôn nhân bí tích" là mâu thuẫn với ý nghĩa của bí tích.
The Lord of the Rings: The Fellowship of the Ring- Fran Walsh, Philippa Boyens& Peter Jackson(2002).
Chúa tể những chiếc nhẫn: Hiệp hội nhẫn thần- Fran Walsh, Philippa Boyens và Peter Jackson( 2002).
I am burdened that the saints in Anaheim open up their homes for the preaching of the gospel or for fellowship with the saints.
Tôi có gánh nặng về việc các thánh đồ tại Anaheim mở nhà ra để rao giảng phúc âm, hay để tương giao với các thánh đồ.
Results: 1039, Time: 0.0704

Top dictionary queries

English - Vietnamese