FEW THINGS in Vietnamese translation

[fjuː θiŋz]
[fjuː θiŋz]
một vài điều
something
some of what
few things
vài thứ
some things
some stuff
some shit
some sort
một số việc
some work
some things
some jobs
some tasks
do some
some legwork
some business
little something
vài chuyện
some things
some stuff
rất ít thứ
very few things
are very few things
rất ít điều
are few things
are very few things
very few things
very little of what
một vài điểm
few points
few spots
few things
few places
features some
few scores
few viewpoints
few key

Examples of using Few things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are a few things that you should know about SPCheck.
Một số điều cần biết về CH Séc.
Take a few things if you are hungry.
Hãy lấy một vài cái nếu anh đói nhé.
Here are few things about depression that nobody told you.
Có rất nhiều điều về bệnh trầm cảm mà chưa một ai nói với bạn.
But today, there are very few things that money can't buy.
Ngày nay, có rất ít những thứ mà tiền không thể mua được.
A few things I won't give up: good food.
Một điều không ai có thể chối từ: Thức ăn ngon.
You can do a few things but not everything.
Bạn có thể làm được nhiều thứ nhưng không phải tất cả mọi thứ..
I have learned a few things from this book too.
Tôi cũng đã đọc một số chuyện trong cuốn sách này.
Today, there are very few things that money can't buy.
Ngày nay, có rất ít những thứ mà tiền không thể mua được.
They're one of the few things I have left of her.
Đó là một trong rất ít những thứ anh còn lại của bà ấy.
Few things know about HIV/ AIDS.
Những điều ít biết về HIV/ AIDS.
I will just toss a few things out for you to consider.
Em chỉ point out vài điểm để anh chị consider.
There are also a few things I don't like.
Cũng có một vài cái tôi không thích.
They also have very few things to eat.”.
Và còn rất ít đồ để mà ăn!”.
I have a few things to ask regarding that case.
Tôi đang muốn hỏi anh một vài chuyện liên quan đây.
Mia, I have a few things to ask you about,
Mia, tôi có mấy thứ để hỏi cô,
She moved a few things out.
Bà ta chuyển một số đồ từ.
There are few things more satisfying that the sensation of being understood.
vài điều làm thỏa mãn hơn nữa cảm giác được hiểu.
Mr Larison: There are a few things to bear in mind here.
Matt Cutts: Có rất nhiều điều phải nhớ ở đây.
You need to know a few things to keep you safe.
Bạn cần dạy cho chúng một vài điều để chúng được an toàn.
I have learned a few things since having a baby.
Ba đã học được nhiều điều từ khi Ba có con.
Results: 3316, Time: 0.0615

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese