FINANCED in Vietnamese translation

['fainænst]
['fainænst]
tài trợ
sponsorship
of funding
donor
the financing
grantmaking
financial aid
funded
sponsored
financed
grants
tài chính
financial
finance
fiscal
treasury
monetary

Examples of using Financed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fortunately, the Spanish consul at Bayonne took Pablo into his own home until he had recovered, and then financed the boy's onward journey to Paris.
May mắn là, lãnh sự Tây Ban Nha ở đây đã đưa Pablo về nhà riêng của mình và sau đó cho cậu tiền để đi Paris.
The film is based on the life of banker Walraven van Hall, who financed the Dutch resistance during the Second World War.
Bộ phim dựa trên cuộc đời của chủ ngân hàng Walraven van Hall, người đã tài trợ cho kháng chiến Hà Lan trong Thế chiến thứ hai.
Personal net worth greater than €1 million is required by banks for the financed investment option.
Tài sản ròng cá nhân lớn hơn 1 triệu Euro được các ngân hàng yêu cầu cho tùy chọn đầu tư có tài trợ.
Fontys focuses on Bachelor education and Master degree programmes financed by the Dutch government.
Fontys tập trung vào các chương trình Cử nhân Giáo dục và Thạc sĩ do chính phủ Hà Lan tài trợ.
These Nazis, in collusion with global central banks, funneled money through the institution which directly financed Hitler's war machine.
Họ từng thông đồng với các ngân hàng trung ương toàn cầu để rót tiền thông qua các thể chế tài chính tài trợ trực tiếp cho cỗ máy chiến tranh của Hitler.
Nearby was a planned stop on the East Coast Rail Link that would mostly be financed by the Export-Import Bank of China, a government institution.
Gần đó là một trạm dừng đã có kế hoạch trên đường sắt East Coast Rail Link mà phần chính được Ngân hàng Xuất Nhập cảng Trung Quốc, một tổ chức chính phủ.
This official Christian network is now building a large and costly church financed by private donations.
Mạng lưới Kitô giáo chính thức này hiện đang xây một nhà thờ lớn đắt tiền do tư nhân tài trợ.
The Spanish consul at Bayonne took Pablo into his own home until he recovered and then financed his trip the rest of the way to Paris.
Lãnh sự Tây Ban Nha ở Bayonne đã đưa Pablo về nhà riêng của mình và sau đó cho cậu tiền để đi Paris.
Zenzo and Ueshiba's father, Yoroku, influenced and financed Morihei Ueshiba during his early years.
Zenzo và cha của Ueshiba, Yoroku, đã có ảnh hưởng và tài trợ về tài chính cho Ueshiba Morihei trong những năm đầu.
There may be tax benefits if the financed vehicle is used to produce assessable income.
Có thể có những lợi ích về thuế nếu chiếc xe vốn được sử dụng để sản xuất thu nhập chịu thuế.
The programme is financed by the German Federal Ministry for Economic Cooperation
Chương trình được tài trợ bởi Bộ Hợp tác Kinh tế
While the private sector financed the companies, the king also provided each project with a charter
Trong khi khu vực tư nhân cấp tài chính cho các công ty này,
her stay in Britain was financed, at least in part,
bà ở Anh được tài trợ, ít nhất một phần,
While the private sector financed the companies, the King provided each project with a charter
Trong khi khu vực tư nhân cấp tài chính cho các công ty này,
According to the IEA, some 40% of the global energy efficiency market is financed with debt and equity, meaning that the financial market for energy efficiency is
Theo IEA, khoảng 40% thị trường hiệu quả năng lượng toàn cầu được tài trợ bằng các khoản vốn sở hữu
Respondents to this latest survey hold approximately 15GW of financed or owned capacity in PV projects, and more than 100GW under inspection by technical consulting companies.
Những công ty tham gia khảo sát mới nhất này nắm giữ khoảng 15GW khả năng tài chính hoặc sở hữu trong các dự án PV, và hơn 100GW dưới sự giám sát của các công ty tư vấn công nghệ.
But this is not the case in Europe, where most investment is financed via bank loans that typically do not have long-term maturities- often less than five years- because banks themselves have little secure long-term financing.
Nhưng đây không phải là trường hợp của châu Âu, nơi đầu tư hầu hết được tài trợ thông qua các khoản vay ngân hàng thường không có thời gian đáo hạn dài hạn( thông thường dưới 5 năm)- vì bản thân ngân hàng ít có nguồn tài chính dài hạn.
The Special Fund may be financed through voluntary contributions made by Governments,
Khoản tài chính đặc biệt này có thể được tạo
Electrify America, a charging network company financed by Volkswagen as part of its diesel emissions scandal settlement, is also rapidly building out a charging network
Electrify America, một công ty mạng sạc được tài trợ bởi Volkswagen như một phần của việc giải quyết vụ bê bối khí thải diesel,
Some are run by badly financed firms, which would outcome in a higher danger for bettors to properly wire money on the web to the sport betting sites and into their bankroll.
Một số được điều hành bởi các công ty tài chính kém, điều này sẽ dẫn đến rủi ro cao cho những người đặt cược để chuyển tiền trực tuyến một cách an toàn đến các trang web cá cược thể thao và vào tài khoản ngân hàng của họ.
Results: 1003, Time: 0.0374

Top dictionary queries

English - Vietnamese